Font size
WorksheetsToefl vocab test 1-3
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
bị ràng buộc bởi lực hấp dẫn
(a)
sự sụp đổ do lực hấp dẫn
(a)
liên sao, giữa các vì sao
(a)
đám mây phân tử
(a)
chủ yếu được cấu tạo từ
(a)
các chất dễ bay hơi
(a)
quỹ đạo gần tròn
(a)
nằm gần mặt phẳng của
(a)
vệ tinh tự nhiên
(a)
được bao quanh bởi
(a)
vành đai hành tinh
(a)
đĩa phân tán
(a)
vùng rìa xa nhất
(a)
tiểu hành tinh
(a)
vô số, không đếm xuể
(a)
di chuyển tự do
(a)
hạt mang điện
(a)
vùng giống bong bóng
(a)
môi trường liên hành tinh
(a)
áp lực đối nghịch
(a)
sao chổi chu kỳ dài
(a)
MẮT TRẦN
(a)
thiên thể gần nhất
(a)
nhật quyển
(a)
ranh giới của nhật quyển
(a)
đám mây Oort
(a)
thiên thể trung gian giữa sao chổi & tiểu hành tinh
(a)
mây bụi liên hành tinh
(a)
Bong bóng địa phương (vùng không gian gần Hệ Mặt Trời)
(a)
chọn lọc tự nhiên
(a)
sự sống sót và sinh sản khác biệt
(a)
kiểu hình (đặc điểm biểu hiện)
(a)
đặc điểm di truyền
(a)
cơ chế (tiến hoá)
(a)
đặc trưng của một quần thể
(a)
sự biến dị
(a)
đột biến ngẫu nhiên
(a)
bộ gen
(a)
môi trường vô sinh
(a)
biến thể (của đặc điểm)
(a)
thành công sinh sản
(a)
tác động lên
(a)
lợi thế sinh sản
(a)
chọn lọc khả năng sinh sản
(a)
chuyên hoá cho
(a)
ổ sinh thái
(a)
sự hình thành loài mới
(a)
nền tảng cốt lõi
(a)
tương tự với
(a)
được ưu tiên một cách có hệ thống
(a)
sự thiếu vắng
(a)
học thuyết hợp lệ
(a)
các khám phá sau đó
(a)
sự bổ sung của
(a)
giải thích ở cấp độ phân tử
(a)
tiến hoá vi mô
(a)
tiến hoá vĩ mô
(a)
thuyết tổng hợp hiện đại
(a)
di truyền học cổ điển
(a)
di truyền học phân tử
(a)
sinh học phát triển tiến hoá
(a)
kiểu gen
(a)
trôi dạt di truyền
(a)
tiến hoá thích nghi
(a)
vi nhựa
(a)
mảnh vụn
(a)
phân biệt A với B
(a)
sự phân rã
(a)
quá trình phong hoá tự nhiên
(a)
tích tụ trong
(a)
nhựa kích thước lớn
(a)
vi nhựa sơ cấp
(a)
vi nhựa thứ cấp
(a)
hạt nhựa nguyên sinh
(a)
sợi vi nhựa
(a)
quá trình rửa trôi
(a)
hệ sinh thái trên cạn
(a)
khả năng bị sinh vật ăn phải
(a)
xâm nhập / hoà nhập vào
(a)
cơ thể và mô
(a)
dòng chảy bề mặt
(a)
được chứng minh là
(a)
khuếch đại sinh học
(a)
khảo sát trầm tích tầng sâu
(a)
các lớp lắng đọng
(a)
nghi ngờ bị đánh giá thấp
(a)
khảo sát mẫu bề mặt
(a)
ở khoảng cách rất xa nguồn phát sinh
(a)
sự tồn tại lâu dài
(a)
