wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 10 HK2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

2.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

3.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

4.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

5.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

6.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

7.

Một vật chịu tác dụng của lực F chuyển dời được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α thì công của lực F được tính theo công thức nào?

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s.tanα

8.

Đâu là công thức tính công suất? 

a)

P = A/t

b)

P = A.t

c)

P = A + t

d)

P = A.t2

9.

Đâu là đơn vị của công suất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

W

b)

kWh

c)

HP

d)

J/s

10.

Một lực F = 100N không đổi liên tục kéo một vật chuyển động theo hướng hợp với hướng của lực góc 300 . Công suất của lực F khi vật di chuyển được quãng đường 10m là

a)

1000 J

b)

866 J

c)

500 J

d)

10 J

11.

Một vật khối lượng m=3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30o30^o   so với phương ngang bởi một lực không đổi 50 N dọc theo đường dốc chính, bỏ qua mọi ma sát, công của lực kéo thực hiện độ dời 1,5m là:

a)

7,5 J

b)

52,5 J

c)

5,25 J

d)

75 J

12.

Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

13.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

14.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

15.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

16.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

17.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

18.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

19.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

20.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

21.

Định luật Bôi lơ -Mariot được biều diễn bởi biều thức nào

a)

p/T = hằng số.

b)

p.T= hằng số

c)

p.V.T= hằng số

d)

p p1.v1 =p2.v2p_{1.}v_{1\ _{ }}=p_2.v_2

22.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

23.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

24.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

25.

Câu 1.             Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

                                                                         

a)

A.2,86m3

b)

    B. 2,5m3.

c)

  C.0,286m3.  

d)

   D. 0,35m3.

26.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

27.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

28.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

29.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm