Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

2.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

3.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

4.

understand

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

5.

afford

a)

đủ tốt

b)

có điều kiện chi trả

c)

dường như

d)

sắp xếp

6.

recollect

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

7.

report

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

8.

care

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

9.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

10.

appear

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

11.

tolerate

a)

đủ tốt

b)

đề xuất

c)

khoan dung

d)

sắp xếp

12.

resist

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

13.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

14.

attempt

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

15.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

16.

practice

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

17.

fancy

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

18.

imagine

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

19.

fail

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

20.

wait

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

21.

............. + danh từ / V-ing: bởi vì

a)

because

b)

since

c)

because of

22.

............ + mệnh đề 1, mệnh đề 2: mặc dù

a)

because - since - as

b)

although - though - even though

c)

so that - in order that

23.

............ , + mệnh đề: tuy nhiên

a)

Although

b)

But

c)

However

24.

........... + danh từ/ V-ing

a)

in spite of

b)

because

c)

so that

25.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

26.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

27.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

28.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

29.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

30.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

31.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

32.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

33.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

34.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

35.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

36.

chọn câu đúng

a)

a. wanted

b)

b. stopped

c)

c. worked

d)

d. forced

37.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decreased
b)
coughed
c)
looked
d)
prepared
38.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
39.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
40.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
41.

Chia động từ cho câu sau

by the age of 25, he..................two famous novels.

a)

a. wrote

b)

b. writes

c)

c. had written

d)

d. has written

42.

chọn từ vựng đúng cho câu sau

The football match was postponed _________the bad weather

a)

a. despite

b)

b. because of

c)

c. in spite

d)

d. because

43.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

44.

Nếu đề đang ở thì Hiện tại hoàn thành (has/have + V3/ed) thì khi viết lại câu mình đổi về thì gì?

a)

Quá khứ đơn (V2/ed)

b)

Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)

c)

Hiện tại hoàn thành (had + V3/ed)

d)

Quá khứ hoàn thành (had + V3/ed)

45.

Nếu đề đang ở thì Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing) thì khi viết lại câu mình đổi về thì gì?

a)

Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)

b)

Quá khứ đơn (V2/ed)

c)

Hiện tại hoàn thành (Had +V3/ed)

d)

Quá khứ hoàn thành (Have/has + V3/ed)

46.

next year đổi thành the year before

a)

TRUE

b)

FALSE

47.

Tường thuật lại câu sau: “We are waiting for the school bus now”, the children said.

a)

The children say that they were waiting for the school bus now

b)

The children said that they were waiting for the school bus then.

c)

The children said that they had waited for the school bus then

d)

The children say that they are waiting for the school bus then

48.

be afraid of something/ doing something

a)

sợ hãi 

b)

sợ làm gì 

c)

sợ cái gì

d)

sợ cái gì/ sợ làm gì

49.

be popular with somebody/ something

a)

phổ biến với ai/ cái gì

b)

phổ biến

c)

nổi tiếng với ai

50.

be responsible for something/ do something =

take/ assume resbonsibility for something/ doing something

a)

làm tình nguyện viên 

b)

làm việc có ích

c)

chịu trách nhiệm làm gì 

51.

breadwinner

a)

việc nhà

b)

trụ cột trong gia đình

c)

nội trợ

52.

care about

take care of = look after

a)

quan tâm, chăm sóc

b)

chăm chỉ

c)

làm việc

53.

collaborate with somebody

a)

phối hợp

b)

phối hợp/ hợp tác

c)

cộng tác

54.

consist of

a)

bao gồm

b)

hầu như

c)

tất cả

55.

contribute to something/ doing something =

make contribution to something/ doing something

a)

đóng góp

b)

cống hiến

c)

đóng góp, cống hiến cái gì/ làm gì

56.

deal with something

a)

chuyện vạt

b)

vấn đề

c)

giải quyết cái gì

57.

English is spoken all over (a)   world.

58.

I saw my best friends last week but I ________ them so far this morning

a)

saw

b)

haven't seen

c)

didn’t see 

d)

hasn’t seen

59.

Jane and I________ school in 1987.

a)

finish

b)

have finished

c)

will finish

d)

finished

60.

We have been living here………...1990

a)

for

b)

until

c)

since

d)

last

61.

Your English …………wonderfully since last month.

a)

improved

b)

was improved

c)

have improved

d)

has been improved

62.

When they ____ in the garden, the phone ____.

a)

worked/was ringing

b)

were working/rang

c)

worked/rang

d)

work/rings

63.

Does your father enjoy _______newspapers?

a)

TO READ

b)

READ

c)

READING

d)

TO READING

64.

- Chọn từ phát âm không cùng nhóm.

a)

impressed

b)

disappointed

c)

wished

d)

stopped

65.

- Chọn từ phát âm không cùng nhóm.

a)

destination

b)

vacation

c)

question

d)

inspiration

66.

Tìm lỗi sai : She wishes she is the most beautiful girl in the world.

a)

wishes

b)

is

c)

the most

d)

in

67.

Vietnamese women today prefer modern clothes ______ Ao Dai.

a)

for

b)

to

c)

in

d)

with

68.

Should all motorcyclists be __________to wear helmets?

a)

interested

b)

dangerous

c)

impressed

d)

compulsory

69.

“Thank you very much for your help.” “______”

a)

It’s quite OK.

b)

That’s right.

c)

I’d love to.

d)

You’re welcome