wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG III - LỊCH SỬ 6

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

.

D. Thiên hoàng.

2.

Câu 2. Ở Ai Cập, người đứng đầu nhà nước được gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

D. Thiên hoàng.

3.

Câu 3. Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên

a)

A. đất sét.

b)

B. mai rùa.

c)

C. thẻ tre.

d)

D. giấy Pa-pi-rút.

4.

Câu 4. Công trình nào dưới đây là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại?

a)

A. Tượng Nữ thần tự do

b)

B. Vạn Lý trường Thành

c)

C. Lăng Tajmahan

d)

D. Kim tự tháp Ai Cập

5.

Câu 5: Các công trình kiến trúc ở Ai Cập và Lưỡng Hà thường đồ sộ vì muốn thể hiện

a)

A. sức mạnh của đất nước.

b)

B. sức mạnh của thần thánh.

c)

C. sức mạnh và uy quyền của nhà vua.

d)

D. tình đoàn kết dân tộc.

6.

Ai Cập ở cạnh dòng sông lớn nào

a)

Sông Ấn

b)

Sông Ti gơ rơ

c)

Sông Nin

d)

Sông Trường Giang

7.

Lưỡng Hà ở cạnh con sông lớn nào?

a)

A. Sông Nin

b)

B. Sông Ấn và sông Hằng

c)

C. Sông Hoàng Hà

d)

D. Sông ti gơ rơ và sông Ơ phơ rat

8.

Ai Cập và Lưỡng Hà hình thành bên cạnh:

a)

A. Các dòng sông lớn

b)

B. Các dãy núi lớn

c)

C. Các cao nguyên lớn

d)

D. Các bãi cát lớn

9.

Nhà nước Ai cập cổ đại hình thành vào thời gian nào?

a)

A. Năm 3000 TCN

b)

B. Năm 2000 TCN

c)

C. Năm 3200 TCN

d)

D. Năm 1500 SCN

10.

Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại hình thành vào thời gian nào?

a)

A. Thiên niên kỷ IV TCN

b)

B. Thiên niên kỷ III TCN

c)

C. Thiên niên kỷ II TCN

d)

D. Thiên niên kỷ I TCN

11.

Hê rô đốt từng nói: "Ai Cập là ... của Sông Nin?

a)

A. Bãi cát

b)

D. Dãy núi

c)

C. Cánh Đồng

d)

D. Tặng phẩm

12.

Vua ở Ai Cập cổ đại được gọi là?

a)

A. Hoàng Tử

b)

B. Thiên Tử

c)

C. Pha ra ông

d)

D. En xi

13.

Vua ở Lưỡng Hà cổ đại được gọi là?

a)

A. En xi

b)

B. Thái Tử

c)

C. Thiên Tử

d)

D. Pha ra ông

14.

Nhà nước Ai Cập cổ đại trải qua mấy giai đoạn?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

15.

Ai Cập cổ đại theo chế độ

a)

A. Quân chủ chuyên chế

b)

B. Dân chủ

c)

C. Phong kiến

d)

D. Tư bản

16.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên cơ sở?

a)

A. Làm nông nghiệp, thủy lợi

b)

B. Chiến tranh

c)

C. Làm nông nghiệp, thủy lợi và chiến tranh

d)

D. Không có cơ sở nào

17.

Ai Cập và Lưỡng Hà nằm ở khu vực nào

a)

A. Phương Đông

b)

B. Phương Tây

18.

Ấn Độ nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

19.

Xã hội Ấn Độ chia làm mấy đẳng cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Xã hội Ấn Độ chia làm mấy đẳng cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cư dân bản địa của Ấn Độ là người nào?

a)

Người A ri a

b)

Người Đra - vi - đa

c)

Người Ai Cập

d)

Người Ấn cổ

22.

Người nào đã di cư vào Ấn Độ?

a)

Người A ri a

b)

Người Nam Tư

c)

Người Đa - vi - đa

d)

Người Su me

23.

Xã hội của Ấn Độ cổ đại gồm mấy đẳng cấp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Ksatrya

b)

Brahman

c)

Vaishya

d)

Sudra

25.

Ấn Độ cổ đại ra đời trên lưu vực 2 dòng sông nào?

a)

Sông Ấn, sông Hằng

b)

Sông Hoàng Hà, Trường Giang

c)

Sông Mê Nam, Mê Kông

d)

Sông Ơphơrát, TiGơrơ

26.

Câu 2: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc

hình thành dưới triều đại nào?

a)

Nhà Chu

b)

Nhà Tần

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Đường

27.

Câu 3: Nông dân bị mất ruộng,

trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng đất

của địa chủ để cầy cấy, gọi là

a)

Địa chủ

b)

Nông dân tự canh

c)

Lãnh chúa

d)

Nông dân lĩnh canh

28.

Câu 4: Khi nhận ruộng, nông dân

phải nộp một phần cho địa chủ, gọi là

a)

Thuế

b)

Lao dịch

c)

Địa tô

d)

Cống phẩm

29.

Câu 5: Ý nào không đúng về các thành

phần xã hội dưới thời Tần?

a)

Địa chủ

b)

Nông dân tự canh

c)

Lãnh chúa

d)

Nông dân lĩnh canh

30.

Câu 6: Triều đại nào ở Trung Quốc đã

ban hành chế độ đo lường và tiền tệ

thống nhất lần đầu tiên trên cả nước?

a)

Nhà Tùy

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Tần

31.

Câu 7: Ai là người thống nhất

Trung Quốc?

a)

Tần Thủy Hoàng

b)

Lưu Bang

c)

Khổng Tử

d)

Tư Mã Thiên

32.

Câu 8: Trung Quốc được thống nhất vào năm nào ?

a)

Năm 212 TCN

b)

Năm 221 TCN

c)

Năm 122 TCN

d)

Năm 206 TCN

33.

Câu 9: Những nhà nước cổ đại đầu tiên ở Trung Quốc được hình thành ở đâu?

a)

Sông Nin

b)

Sông Ti-gơ-gơ và Ơ-phơ-rát

c)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

d)

Sông Ấn và sông Hằng

34.

Câu 10: Thời cổ đại ở Trung Quốc diễn ra tình trạng ?

a)

Lãnh thổ bị chia cắt thành nhiều nước, chiến tranh xảy ra liên miên.

b)

Lãnh thổ thống nhất

c)

Lũ lụt xảy ra thường xuyên

d)

Đất nước hưng thịnh. Đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc

35.

Câu 1: Nhà nước đầu tiên

của người Trung Quốc xuất hiện ở

a)

Lưu vực sông Hoàng Hà

b)

Đồng bằng Hoa Nam

c)

Lưu vực Trường Giang

d)

Lưu vực Hoa Bắc

36.

Thời cổ đại, lãnh thổ Hy Lạp nằm ở đâu ?

a)

Nằm ở phía đông bắc Châu Phi, là vùng đất dài nằm dọc hai bên bờ sông Nin.

b)

Là một vùng đất nằm trên lưu vực Euphrates (Ơ- phơ- rát) và Tigris (Ti-gơ-rơ)

c)

Nằm ở phía nam bán đảo Ban-căng, các đảo trong vùng Ê-giê (Aegean) và miền ven biển phía tây Tiểu Á

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

37.

Địa hình ở Hy Lạp cổ đại chủ yếu là gì ?

a)

Cao nguyên khổng lồ

b)

Bình nguyên rộng lớn, bằng phẳng.

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

Chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn.

38.

Cảng biển nổi tiếng nhất của Hi Lạp cổ đại là?

a)

Pi-rê

b)

A-ten

c)

Te-bơ

d)

Đê-lốt

39.

Hy Lạp cổ đại có đường bờ biển dài, có hàng nghìn đảo nhỏ thuận tiện để phát triển:

a)

Thuyền buồm

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thương, buôn bán

d)

Giao thông

40.

Vào thế kỉ V TCN, nhà nước A-ten gồm mấy cơ quan chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Cơ quan có quyền lực cao nhất của nhà nước A-ten là?

a)

Đại hội nhân dân

b)

Hội đồng 10 tướng lĩnh

c)

Hội đồng 500

d)

Tòa án 6000 người

42.

Hy Lạp thuộc châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

43.

Trên cơ sở tiếp thu chữa cái của người Phê-ni-xi , người Hy Lạp sáng tạp ra hệ thống chữ viết gồm tất cả bao nhiêu chữ cái ?

a)

23 chữ cái

b)

24 chữ cái

c)

25 chữ cái

d)

27 chữ cái

44.

Chữ cổ Hy Lạp được tìm thấy ở đâu ?

a)

Trên một bia mộ ở Ai Cập

b)

Được khắc trên một hòn đá ở vùng biển Ê-giê

c)

Được khắc trên một chiếc đĩa gốm

d)

Trên một chiếc trống

45.

Đây là nhà toán học nổi tiếng nào của Hy Lạp ?

a)

Archimedes ( Ác-si-mét)

b)

A-ri-xốt

c)

Hê-rô-đốt

d)

Albert Einstein