Font size
WorksheetsHIỆP - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
5hm = ...... m
50
5
500
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
200mm
210mm
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
1km = (a) m
9dm 8cm =……… cm
998
908
98
89
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
