wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIỆP - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

dam là viết tắt của:

a)

Đề-xi-mét

b)

Héc-tô-mét

c)

Đề-ca-mét

2.

5hm = ...... m

a)

50

b)

5

c)

500

3.

Điền vào chỗ chấm:

8hm = (a)   dam

4.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6dam ....... 600m

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

64hm : 2 = (a)   hm

6.

46mm x 5 = .......

a)

230mm

b)

200mm

c)

210mm

7.

Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km, hm, dm, m, dam, cm, mm

c)

km, dam, hm, m, dm, cm, mm

8.

Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?

a)

cm

b)

dm

c)

km

d)

mm

9.

1km = ...... m

a)

100

b)

1000

c)

10

d)

1

10.

1m = ..... mm

a)

100

b)

10

c)

1000

11.

Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......

a)

10 đơn vị

b)

10 lần

c)

100 lần

12.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=

13.

1km = (a)   m

14.

9dm 8cm =……… cm

a)

998

b)

908

c)

98

d)

89

15.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

16.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

17.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

18.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

19.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

20.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

21.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

22.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

23.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

24.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

25.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m