wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

.Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

2.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

d)

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

3.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

4.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Hác-măng

d)

Đuypuy

5.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên Chưởng cơ

b)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

6.

Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

7.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước

3. Thực dân Pháp phái đại úy Gác-ni-ê đưa quân ra Bắc

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

3,2,1

d)

3,1,2

8.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

c)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

9.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

10.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

11.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Đuypuy

12.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

A. B. C. D.

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

13.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

14.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

15.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

16.

Câu 17. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

17.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

A. B.

C. D.

a)

Phan Thanh Giản

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Nguyễn Văn Tường

18.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

19.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

20.

Đặc điểm tình hình Việt Nam trước 1858....

a)

Đất nước bắt đầu xuất hiện dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu.

b)

Là vùng đệm cho thực dân phương Tây xâm lược.

c)

Đất nước được độc lập, có chủ quyền, phát triển mạnh kinh tế.

d)

Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

21.
Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là gì?
a)
Truyền đạo
b)
Mở rộng thị trường.
c)
Khai hoá văn minh cho triều Nguyễn.
d)
Giúp Nguyễn ánh đánh bại Tây Sơn.
22.
Tư bản phương Tây và Pháp nhòm ngó xâm lược Việt Nam bằng con đường nào?
a)
Khai hoá văn minh.
b)
Truyền bá chữ quốc ngữ.
c)
Buôn bán và truyền đạo.
d)
Tấn công quân sự.
23.
Ở Việt Nam, dưới triều Nguyễn tôn giáo nào bị cấm hoạt động?
a)
Nho giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Thiên Chúa.giáo
24.

Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

thuộc địa.

b)

phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

nửa thuộc địa nửa phong kiến.

d)

phong kiến độc lập, có chủ quyền.

25.

Năm 1858, Pháp đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Đà Nẵng.

b)

Gia Định.

c)

Hội An.

d)

Thuận An.

26.

Triều đình Huế kí với thực dân Pháp hiệp ước Nhâm Tuất 1862 trong bối cảnh

a)

Nguyễn Tri Phương không bảo vệ được đại đồn Chí Hòa.

b)

Vua Tự Đức nhận thấy quân triều đình không thể đánh thắng Pháp.

c)

Phan Thanh Giản thất bại trong việc điều đình với thực dân Pháp.

d)

phong trào kháng chiến của nhân dân dâng cao làm Pháp bối rối.

27.

Tác giả của câu nói "bao giờ người Tây nhổ hết cỏ Nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây" là

a)

Nguyễn Trung Trực.

b)

Trương Định.

c)

Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Diệu.

28.

Người đã dùng ngòi bút của mình để "đâm mấy thằng gian bút chẳng tà", sử dụng thơ văn để cổ vũ nhân dân kháng chiến chống Pháp là

a)

Nguyễn Hữu Huân.

b)

Trương Quyền.

c)

Trương Định.

d)

Nguyễn Đình Chiểu.

29.

Chỉ huy quân đội triều đình kháng chiến chống thực dân Pháp đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai 1882 là

a)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương.

b)

Tổng đốc Hoàng Diệu.

c)

Tổng Đốc Trương Quang Đản.

d)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

30.

Hiệp ước nào xác nhận triều đình Huế đã chính thức thừa nhận sự bảo hộ của thực dân Pháp trên đất nước Việt Nam?

a)

Hiệp ước Giáp Tuất.

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

Hiệp ước Hác-măng.

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

31.

Hiệp ước pa-tơ-nốt 1884 được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu

a)

Các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

b)

Thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.

c)

Thực dân Pháp thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam.

d)

Thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.

32.

Cho các dữ kiện sau:

1. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất.

2. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt.

3. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Hác-măng.

4. Triều đình Huế kí với Pháp hiệp ước Giáp Tuất.

Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian các bản hiệp ước nhà Nguyễn kí kết với Pháp.

a)

1,4,3,2.

b)

1,3,2,4.

c)

2,3,4,1.

d)

4,3,2,1.

33.

Nguyên nhân sâu xa của việc thực dân Pháp xâm lược Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ 19 là do

a)

triều đình nhà Nguyễn cấm thương nhân người Pháp đến buôn bán.

b)

nhu cầu ngày càng cao của tư bản Pháp về vốn, nhân công và thị trường.

c)

chính sách "cấm đạo" và "bế quan tỏa cảng" của triều đình nhà Nguyễn.

d)

Nhà Nguyễn cự tuyệt yêu cầu được tự do buôn bán và truyền đạo tại Việt Nam của thực dân Pháp.

34.

Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 thái độ của triều đình đối với các toán nghĩa binh chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì như thế nào?

a)

Khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.

b)

Ra lệnh giải tán các toán nghĩa binh.

c)

Yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

d)

Cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh

35.
Nước tư bản nào đã liên quân với Pháp để tấn công Đằng Nẳng vào 1858 ?
a)
Anh.
b)
Hà Lan
c)
Tây Ban Nha
d)
Đức
36.
Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
a)
làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
b)
bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.
c)
bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
d)
làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.
37.
Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm
a)
biến Việt Nam thành thuộc địa.
b)
bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.
c)
hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.
d)
giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.
38.

Câu 2. Ngày 20 - 11 - 1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?

a)

A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.

b)

B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.

c)

C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.

d)

D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.

39.

Câu 5. Ai là Tổng đốc thành Hà nội vào năm 1873?

a)

A. Hoàng Diệu.

b)

B. Nguyễn Tri Phương,

c)

C. Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Phan Thanh Giản.

40.

Câu 6. Trong vòng chưa đầy một tháng sau khi chiếm Hà Nội , Pháp cho quân chiếm các tỉnh nào?

a)

A. Hải Dương, Hà Tây, Hưng Yên, Phủ Lí, Ninh Bình.

b)

B. Hải Dương, Hà Bắc, Hưng Yên, Phủ Lí, Nam Định.

c)

C. Hải Dương, Hà Tây, Bắc Ninh, Hưng Yên, Phủ Lí.

d)

D. Hải Dương, Hưng Yên, Phủ Lí, Ninh Bình, Nam Định.

41.

Câu 8. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất có ý gì?

a)

A. Quân Pháp hoang mang, quân dân ta phân khởi càng hăng hái đánh giặc.

b)

B. Quân Pháp hoang mang, triều đình lo sợ.

c)

C. Quân Pháp phải rút khỏi Bắc Ki.

d)

D. Nhiều sĩ quan và binh lính Pháp bị giết tại trận.

42.

Câu 10. Hậu quả của Hiệp ước Giáp Tuất (1874) là gì?

a)

A. Làm mất chủ quyền của dân tộc ta.

b)

B. Làm mất chủ quyền của 6 tỉnh Nam Kì.

c)

C. Làm mất chủ quyền về ngoại giao của Việt Nam.

d)

D. Làm mất một phần quan trọng chủ quyền lãnh thổ, ngoại giao và thương mại của Việt Nam.

43.

Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân Pháp ở đâu?

a)

Tòa Khâm sứ và Hoàng Thành.

b)

Đồn Mang Cá và Hoàng Thành,

c)

Hoàng Thành

d)

Tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá.

44.

Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên vì vua mà kháng chiến vào thời gian nào?

a)

Ngày 20 tháng 7 năm 1885.

b)

Ngày 02 tháng 7 năm 1885.

c)

Ngày 13 tháng 7 năm 1885.

d)

Ngày 17 tháng 3 năm 1885.

45.

Phong trào yêu nước chống xâm lược đã dâng lên sôi nổi, kéo dài từ 1885 đến cuối thế kỉ XIX, được gọi là phong trào gì?

a)

Phong trào nông dân.

b)

Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

Phong trào Cần vương.

d)

Phong trào Duy Tân.

46.

Phong trào cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

a)

Bắc Kì và Nam Kì.

b)

Trung Kì và Nam Kì.

c)

Nam Kì, Trung Kì và Bắc Kì.

d)

Trung Kì và Bắc Kì.

47.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

bị thực dân Pháp đàn áp

b)

chỉ hoạt động cầm chừng

c)

vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

48.

Phong trào Cần vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

49.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê     

b)

 khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

khởi nghĩa Ba Đình       

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

50.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

51.

Câu 6. Tại sao cuộc phản công của phái chủ chiến diễn ra quyết liệt nhưng thất bại?

a)

A. Mặc dù chủ động tấn công nhưng phái chủ chiến chưa chuẩn bị kĩ.

b)

B. Pháp có vũ khí, quân lính mạnh, ưu thế hơn hẳn.

c)

C. Pháp được sự ủng hộ của triều đình Huế.

d)

D. A + B đúng

52.

Câu 10. Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đưa ông đi đày ở đâu?

a)

A. Ở Tuy-ni-di.

b)

B. Ở An-giê-ri.

c)

C. Ở Mê-hi-cô.

d)

D. Ở Nam Phi.

53.

Kí kết Hiệp ước Giáp Tuất với thực dân Pháp, triều đình Huế đã chính thức thừa nhận

a)

sự chiếm đóng của quân Pháp ở Hà Nội

b)

6 tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp

c)

Bắc Kì hoàn toàn thuộc Pháp

d)

Bắc Kì là vùng đất bảo hộ của Pháp

54.

Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những khu vực nào?

a)

Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

c)

Biên Hòa, Hà Tiên. Định Tường vào đảo Côn Lôn.

d)

An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

55.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

a)

A. Yên Thế.

b)

B. Hương Khê.

c)

C. Bãi Sậy.

d)

D. Ba Đình.

56.

Câu 10. "Cần vương” có nghĩa là:

a)

A. giúp vua cứu nước.

b)

B. những điều bậc quân vương cần làm.

c)

C. đứng lên cứu nước.

d)

D. chống Pháp xâm lược.

57.

Câu 7. Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX đều thất bại là do?

a)

Triều đình phong kiến đầu hàng thực dân Pháp.

b)

Nổ ra lẻ tẻ, thiếu liên kết và mang tính chất địa phương.

c)

Không có sự đoàn kết của nhân dân.

d)

Thiếu sự chuẩn bị về lực lượng và tổ chức.

58.

Đây là ai?

(a)