wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra ngày 12/3

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của đường sức từ

a)

Các đường sức từ là những đường cong kín.                                             

b)

Có tiếp tuyến trùng với hướng của véc tơ cảm ứng từ.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau

d)

Các đường sức từ có chiều hướng từ nơi có từ trường mạnh đến nơi có từ trường yếu.

2.

Một hạt mang điện tích q=1,6.10-19 C bay vào từ trường đề, cảm ứng từ B=0,5T, lúc lọt vào từ trường vecto vận tốc của hạt có phương vuông góc với từ trường và có độ lớn v=106m/s. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt đó có độ lớn bằng:

a)

0,8.10-14N       

b)

8.10-14N       

c)

1,6.10-14N       

d)

16.10-14N       

3.

Một đoạn dây dài 15cm, mang dòng điện 10A đặt song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 8T. Nó chịu một lực từ là:                 

a)

10N

b)

0

c)

5N

d)

12N

4.

Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào?

a)

Từ thông qua vòng dây biến đổi.     

b)

Vòng dây bị bóp méo.

c)

Khi nam châm chuyển động song song với trục vòng dây.        

d)

Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây

5.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, đặt trong không khí. Tại điểm A cách dây 10cm, cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn B=2.10-5T. Cường độ dòng điện trên dây là

a)

5A

b)

1A

c)

10A

d)

0,5A

6.

Một khung dây tròn gồm 100 vòng dây có dòng điện 10A chạy qua, đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn 6,28.10-3T. Đường kính của khung dây bằng

a)

5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

15cm

7.

Với nam châm nào thì khoảng không gian xung quanh nó tồn tại khu vực có từ trường đều:

a)

Nam châm thẳng.           

b)

Nam châm điện.

c)

Nam châm tròn.  

d)

Nam châm hình chữ U.

8.

Nước có chiết suất 1,33 chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí. Góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

300.

b)

450.

c)

500.

d)

480.

9.

Hai dòng điện có cường độ I1=2,25A, I2=3A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 15cm trong chân không, I1 ngược chiều I2. Độ lớn cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I2 một đoạn 9cm và cách I1 một đoạn 12cm bằng

a)

0,5.10-5T

b)

0,2.10-5T

c)

0,5 2\sqrt[]{2}  .10-5T

d)

0,2 2\sqrt[]{2}  .10-5T

10.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Diện tích giới hạn bởi mạch kín

b)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

Độ lớn từ thông qua mạch kín

d)

Độ biến thiên từ thông qua mạch kín

11.

Khi cường độ dòng điện trong cuộn dây giảm từ 16A đến 12A trong thời gian 0,01s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm trong khoảng thời gian đó có giá trị bằng 16V. Độ tự cảm của cuộn cảm bằng

a)

0,04H

b)

0,02H

c)

0,08H

d)

0,16H

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng một mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

d)

Tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới

13.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là một số

a)

Có thể dương hoặc âm

b)

Luôn luôn dương có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

c)

Luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1

d)

Luôn luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 1

14.

Một tia sáng truyền từ không khí vào một khối chất trong suốt dưới góc tới 70othì góc khúc xạ trong khối chất trong suốt là 30o. Chiết suất của chất trong suốt bằng

a)

1,53

b)

1,88       

c)

1,67

d)

4/3

15.

Một tia sáng đi từ chân không đén mặt chất lỏng có chiết suất là 4/3 dưới góc tới bằng 53o. Góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ bằng

a)

36,8o       

b)

60o       

c)

45o       

d)

90,2o       

16.

Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây. Từ trường trong lòng ống dây có độ lớn 7,5.10-3T. C­ường độ dòng điện trong ống dây là:

a)

0,2A

b)

0,4A

c)

1A

d)

2A

17.

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n= 3\sqrt[]{3}   thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Góc khúc xạ r bằng

a)

. 60o       

b)

. 30o       

c)

. 90o       

d)

. 45o       

18.

Đặt vật cách TKHT tiêu cự 5cm thu được ảnh lớn gấp 5 lần vật và ngược chiều với vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

a)

6cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

12cm

19.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của TKPK. Ảnh của vật cho bởi thấu kính là

a)

ảnh thật ngược chiều với AB.  

b)

ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật

d)

ảnh thật cùng chiều với AB.

20.

Đặt một thấu kính cách một trang sách 15cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh của các dòng chữ cao gấp đôi. Đó là thấu kính gì? Tính tiêu cự.

a)

TKPK, tiêu cự 15cm.         

b)

TKPK, tiêu cự 30cm.         

c)

TKHT, tiêu cự 45cm

d)

TKHT, tiêu cự 30cm