wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẫuHỏi

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

A. In dữ liệu

b)

B. Cập nhật dữ liệu

c)

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Câu 2: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

A. Mẫu hỏi  

b)

  B. Bảng 

c)

C. Báo cáo

d)

   D. Biểu mẫu

3.

Câu 3: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Câu hỏi

c)

  C. Liệt kê

d)

D. Trả lời

4.

Câu 4: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Mẫu hỏi và thiết kế

c)

C. Trang dữ liệu và thiết kế

d)

D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi

5.

Câu 5: Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

D.Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

6.

Câu 6: “ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

D. Không thuộc các nhóm trên

7.

Câu 7: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

8.

Câu 8: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

C. Xác định các trường cần sắp xếp

d)

D. Khai báo tên các trường được chọn

9.

Câu 9: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

10.

Câu 10: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

11.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Thực hiện gộp nhóm

b)

B. Liên kết giữa các bảng

c)

C. Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

12.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

A. Một bảng

b)

B. Một biểu mẫu

c)

C. Một báo cáo

d)

D. Một mẫu hỏi

13.

“>=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

D. Không thuộc các nhóm trên

14.

“not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

D. Không thuộc các nhóm trên

15.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
16.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

D. Phần tên và phần tính chất

17.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

A. Criteria

b)

B. Show

c)

C. Sort

d)

D. Field

18.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

a)

A. Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

B. Sử dụng mẫu hỏi

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

19.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

D. Cả A, B và C

20.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Mẫu hỏi và thiết kế

c)

C. Trang dữ liệu và thiết kế

d)

D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi

21.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút

(3) Nháy đúp vào Create query in design Review

(4) chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

1-3-4-5-2

b)

3-1-4-5-2

c)

3-1-5-4-2

d)

3-4-5-1-2