wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT ĐỊA 8 KÌ 2

Total questions: 80

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là địa danh của điểm cực Đông nước ta?

a)

Lũng Cú - Đồng Văn - Hà Giang

b)

Sín Thầu - Mường Nhé - ĐIện BIên

c)

Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa

d)

Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau

2.

Vùng biển nước ta có diện tích là bao nhiêu?

a)

khoảng 1 000 000 km2

b)

khoảng 100 000 km2

c)

khoảng 10 000 km2

d)

khoảng 1 000 km2

3.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào?

a)

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

4.

Tài nguyên khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất tỉnh Lào Cai?

a)

APATIT

b)

ĐỒNG

c)

SẮT

d)

VÀNG

5.

Đâu là đặc điểm nổi bật về địa hình khu vực vùng núi Đông Bắc Bộ?

a)

Chủ yếu là dạng địa hình núi thấp và trung bình. Các dãy núi chạy theo hướng vòng cung

b)

Chủ yếu là dạng địa hình núi cao nhất Việt Nam. Hướng địa hình là Tây Bắc - Đông Nam

c)

Là dạng địa hình núi trung bình.

d)

Chủ yếu là dạng địa hình cao nguyên. Thuận lợi cho trồng các loại cây công nghiệp

6.

Hình dạng của đồng bằng Sông Hồng có hình gì?

(a)  

7.

Theo vĩ tuyến 220 Bắc qua các con sông lớn nào sau đây?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lô

c)

Sông Mã

d)

Sông Thái Bình

8.

Theo vĩ tuyến 220 Bắc qua các dãy núi lớn nào sau đây?

a)

Pu Đen Đinh

b)

Đông Triều

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Ngân Sơn

9.

Đường bờ biển nước ta từ Móng Cái đến Hà Tiên dài:

a)

3260 km

b)

2360 km

c)

2630 km

d)

3620 km

10.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

A. 1967

b)

B. 1984

c)

C. 1995

d)

D. 1997

11.

Việt Nam nằm trong vành đai của kiểu khí hậu nào?

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Xích đạo ẩm

12.

Nhiệt độ trung bình năm của nước biển Đông ở tầng mặt là:

a)

200C

b)

230C

c)

250C

d)

270C

13.

Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

bán bình nguyên.

d)

đồi trung du.

14.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

đông bắc - tây nam.

b)

vòng cung.

c)

tây - đông.

d)

tây bắc - đông nam.

15.

Các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở vùng núi nào của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

16.

Dạng địa hình cac-xtơ phân bố chủ yếu ở vùng núi nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

17.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng?

a)

Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta.

b)

Được bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô và có đê ven sông ngăn lũ.

18.

Đồng bằng sông Hồng không được bồi đắp phù sa thường xuyên do

a)

có hệ thống đê ngăn lũ.

b)

địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.

c)

bề mặt chia cắt thành nhiều ô

d)

Có nhiều vùng trũng lớn.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển Trung Bộ?

a)

Thiên nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ.

b)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

c)

Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến.

d)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế biển.

20.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có địa hình cao nhất nước ta

b)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

d)

các dãy núi song song và so le hướng tây bắc -đông nam.

21.

Địa hình núi cao, đồ sộ nhất nước ta tập trung chủ yếu ở vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc .

d)

Trường Sơn Nam.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang13, cho biết vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào của nước ta?

a)

Hồng và Đà

b)

Hồng và Cả.

c)

Đà và Mã

d)

Đà và Cả.

23.

Chiếm diện tích lớn ở Tây Nguyên là đất

a)

phù sa cổ.

b)

ba dan.

c)

fe-ra-lit.

d)

mùn trên núi cao.

24.

Tỉnh, thành phố nào có mỏ than đá, trữ lượng lớn nhất nước ta?

a)

Lào Cai.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Quảng Ninh

25.

Điểm đầu tiên của đường hải giới (đường bờ biển) nước ta là ở:

a)

Hà Tiên.

b)

Hạ Long.

c)

Cà Mau

d)

Móng Cái.

26.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh, thành phố

a)

Hà Giang.

b)

Lào Cai.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

27.

Tỉnh, thành phố nào của nước ta vừa giáp biển vừa giáp Cam-pu-chia?

a)

Điện Biên.

b)

Kiên Giang.

c)

Kon Tum.

d)

Quảng Ninh.

28.

Vùng biển Việt Nam có hai vịnh lớn là

a)

Hạ Long và Nha Trang.

b)

Bắc Bộ và Thái Lan.

c)

Xuân Đài và Cam Ranh.

d)

Quy Nhơn và Vân Phong.

29.

Tam giác tăng trưởng kinh tế Xi Giô Ri gồm lãnh thổ của các nước:

a)

Malaixia, Singapo, Mianma

b)

Malaixia, Singapo, Indonexia

c)

Thái Lan, Singapo, Mianma

d)

Malaixia, Indonexia, Mianma

30.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông nước ta thuộc tỉnh

a)

Hoà Bình.

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

31.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến một số khoáng sản ở nước ta có nguy cơ cạn kiệt là

a)

kỹ thuật khai thác lạc hậu, thăm dò không chính xác.

b)

hàm lượng quặng còn nhiều trong chất thải bỏ

c)

khoáng sản phân bố không tập trung, khó khai thác.

d)

khai thác bừa bãi, sử dụng lãng phí, không tiết kiệm.

32.

Phía Tây nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

33.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102009'Đ thuộc tỉnh:

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Sơn La.     

d)

Hòa Bình

34.

Đây là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới

a)

Hang Sơn Đòong.

b)

Động Thiên Đường.

c)

Hang Sửng Sốt

d)

Động Hương Tích.

35.

Đảo nào lớn nhất nước ta?

a)

Đảo Cát Bà.

b)

Đảo Phú Quốc.

c)

Đảo Lý Sơn.

d)

Đảo Trường Sa lớn.

36.

Tính từ đường cơ sở, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng bao nhiêu hải lí?

a)

12

b)

24

c)

188

d)

200

37.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Campuchia

c)

C. Lào

d)

D. Thái Lan

38.

Dãy núi cao nhất Việt Nam:

(a)  

39.

Đặc điểm địa hình không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

a)

Có hai sườn không đối xứng

b)

Có nhiều nhánh núi nằm ngang.

c)

Vùng núi thấp.

d)

Hướng vòng cung

40.

Đây là đèo Hải Vân. Đèo này nằm ở một dãy núi đâm ngang ra biển. Dãy núi này tên là gì?

(a)  

41.

Vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là dạng địa hình:

a)

Núi cao

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Núi trung bình

42.

Sông Hồng là danh giới tự nhiên giữa hai khu vực vùng núi:

a)

Tây Bắc Bộ và Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc Bộ và Đông Bắc Bộ

c)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

43.

Miền Tây Nam Bộ còn được gọi là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với:

a)

Trung Quốc, Mianma, Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Hàn Quốc

45.

Khoáng sản của nước ta phần lớn tập trung ở:

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng núi và Trung du Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Vùng núi và Trung du Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

46.

Lãnh thổ Việt Nam trải dài trên bao nhiêu vĩ độ?

a)

14 vĩ độ.

b)

15 vĩ độ

c)

16 vĩ độ.

d)

17 vĩ độ.

47.

Nếu mỗi múi giờ cách nhau 15 kinh tuyến. Vậy quần đảo Trường Sa của nước ta nằm ở 120ºĐ thì ở múi giờ thứ:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

48.

Điểm Cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23º23’ Bắc thuộc:

a)

Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

b)

Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang.

c)

Xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng.

d)

Xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang.

49.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm trên vĩ độ địa lí nào sau đây?

                                            

a)

20023B. 

b)

23023B  

c)

23027B. 

d)

27023

50.

Biển Đông có nhiều thiên tai gây hại cho nước ta, nhất là

                                            

a)

bão.       

b)

sóng thần. 

c)

xâm nhập mặn.  

d)

sạt lở bờ biển.

51.

Quốc gia nào sau đây không có biên giới chung trên đất liền với nước ta? 

                                               

a)

Trung Quốc.   

b)

Thái Lan.  

c)

Lào.

d)

Cam-pu-chia.

52.

Độ muối trung bình của Biển Đông là:

                                             

a)

29 - 30‰

b)

30 - 31‰   

c)

30 - 33%

d)

30 - 33‰

53.

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến ô nhiễm môi trường biển?

                           

                                       

a)

Rác thải sinh hoạt và công nghiệp  

b)

 Động đất, sóng thần.

c)

Các phương tiện giao thông.   

d)

Khai thác dầu khí     

54.

Ý  nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản ở nước ta?

                        

         

a)

Có nhiều thiên tai.              

b)

Kĩ thuật khai thác lạc hậu.                           

c)

Quản lý lỏng lẻo, khai thác bừa bãi.  

d)

Thăm dò đánh giá không chính xác về trữ lượng.

55.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

         

         

a)

    Chất lượng lao động ngày càng cao.  

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

c)

   Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt. 

d)

Nguồn nguyên liệu tại chổ phong phú.

56.

Chọn một trong các phương án sau đây để điền vào chỗ….. sao cho đúng.

  Từ kinh tuyến phía Tây (1020Đ) tới kinh tuyến phía Đông (1090Đ), nước ta chênh nhau ……. phút đồng hồ?

(Cho biết mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút)

                                                                                  

a)

   A. 25

b)

       B.26  

c)

    C. 27   

d)

   D. 28

57.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài 3260km được tính từ

a)

Móng Cái, Quảng Ninh đến Đất Mũi, Cà Mau

b)

Móng Cái, Quảng Ninh đến Tp. Hồ Chí Minh

c)

Móng Cái, Quảng Ninh đến Hà Tiên, Kiên Giang

d)

Cái Lân, Quảng Ninh đến Đất Mũi, Cà Mau

58.

Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông thuộc tỉnh Khánh Hòa là:

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Thổ Chu.

c)

C. Trường Sa.

d)

D. Lý Sơn.

59.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

a)

A. Lãnh hải.

b)

B. Nội thủy.

c)

C. Vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

60.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

a)

A. Tiếp giáp với biển Đông.

b)

B. Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương.

c)

C. Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

d)

D. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động thực vật.

61.
Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải. 
b)
Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc
c)
Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc.
d)
Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc
62.

Tên một địa điểm thuộc dãy Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

Sông Hồng

c)

Hồ Ba Bể

d)

Thác Bản Dốc

63.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

64.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

65.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

66.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

67.

Quốc gia có sản lượng gạo xuất khẩu đứng đầu thế giới?

a)

Malaysia

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Triều Tiên

68.

Dòng sông nào chảy ngược theo hướng Nam - Bắc?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Kì Cùng

d)

Sông Mã

69.

Biểu tượng Asean có những màu nào?

a)

xanh, đỏ, vàng, cam

b)

xanh, trắng, tím, vàng

c)

xanh, cam, đỏ, tím

d)

xanh, trắng, đỏ, vàng

70.

Quốc gia nào có địa hình giống hình con sam biển đuôi dài?

a)

Mianmar

b)

Brunei

c)

Đôngtimor

d)

Campuchia

71.

Hình ảnh này thuộc nước nào?

a)

In đô nê xi a

b)

Philippin

c)

Myanmar

d)

Singapo

72.

Cờ của quốc gia Đôngtimor là?

a)
b)
c)
d)
73.

Đây là biểu tượng văn hóa của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Philippin

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

74.

Loài hoa này tượng trưng cho đất nước nào?

a)

Lào

b)

Đông Timor

c)

Singapore

d)

Việt Nam

75.

Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam nước ta là:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Dãy Trường Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Dãy Đông Triều

76.

Biển Đông bao bọc những phía nào phần đất liền nước ta?

                                             

                                     

a)

Đông, Bắc và Nam

b)

Đông, Nam và Tây nam

c)

Đông và Bắc

d)

Đông, Bắc và Nam

77.

Fansipan - đỉnh núi cao nhất Việt Nam thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Lai Châu

c)

Hà Giang

d)

Bắc Ninh

78.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì "bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

79.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

b)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông

c)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông

d)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây

80.

Sơ đồ trên thiếu hướng nào?

a)

Bắc Đông

b)

Tây Đông

c)

Nam Đông

d)

Tây Bắc