wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

3.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

4.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

5.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

6.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

7.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

8.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

9.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc. mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

10.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

11.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

12.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

13.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

14.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

15.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

16.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

17.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

18.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

20.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

21.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

22.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

23.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

24.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

25.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rưng rưng

d)

cưng cứng

26.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

lạnh giá

b)

nóng bức

c)

lạnh ngắt

d)

giá rét

27.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

28.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

29.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ:

Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

30.

Từ “ chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

31.

Dòng nào chỉ gồm toàn các từ láy?

a)

Lăn tăn, long lanh, róc rách, mong ngóng.

b)

Thênh thang, um tùm, lon ton, tập tễnh.

c)

Mênh mông, bao la, nhỏ nhẹ, lênh khênh.

d)

Mải miết, xa xôi, xa lạ, vương vấn.

32.

Tìm nghĩa đúng nhất cho thành ngữ “Mang nặng đẻ đau”?

a)

Tình yêu thương của mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm biết ơn của con cái đối với công lao sinh thành của cha mẹ.

c)

Công lao to lớn của người mẹ khi thai nghén, nuôi dưỡng con cái.

d)

Nỗi vất vả nhọc nhằn của người mẹ khi mang thai.

33.

Câu nào sau đây không phải là thành ngữ, tục ngữ?

a)

Không thầy đố mày làm nên.

b)

Không biết thì học, muốn giỏi thì hỏi.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Có vào hang cọp mới bắt được cọp con.

34.

Dòng nào có tiếng nhân không cùng nghĩa với các từ còn lại

a)

Nhân loại, nhân lực, nhân tài.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, nhân lạc, nhân vật, quân nhân.

35.

Các từ: nhân hậu, nhân ái, nhân từ, nhân đức. Thuộc nhóm từ nào?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ trái nghĩa

36.

Đọc bài “Thái sư Trần Thủ Độ” em thấy Thái sư là người như thế nào?

a)

Cư xử nghiêm minh đối với những người mua quan bán tước.

b)

Không vì tình riêng mà cư xử trái phép nước.

c)

Nghiêm khắc với bản thân và với người khác trong công việc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Trong những hoạt động dưới đây, hoạt động nào sẽ phá hoại môi trường tự nhiên?

a)

Trồng cây gây rừng.

b)

Nạo vét dòng sông.

c)

Đốn cây rừng làm củi.

d)

Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.

38.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Vì mải chơi, Dế Mèn chịu đói trong mùa đông.

b)

Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa này sẽ bội thu.

c)

Năm nay, em của lan học lớp 3.

d)

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

39.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Điều kiện – kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

40.

Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ?

a)

Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.

b)

Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.

d)

Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

41.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:

… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.

a)

Hễ, thì

b)

Giá, thì

c)

Nếu, thì

d)

Tuy, nhưng

42.

Trong bài thơ “ Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?

a)

Các cháu được ngủ yên.

b)

Các cháu học hành tiến bộ.

c)

Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.

d)

Tất cả các đáp án trên.

43.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.

a)

nào, đã

b)

càng, càng

c)

chưa, đã

d)

bao nhiêu – bấy nhiêu

44.

Từ nào có tiếng “ truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

lan truyền

c)

truyền thanh

d)

truyền ngôi

45.

Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.

Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối với nhau bằng dấu phẩy

b)

Nối với nhau bằng quan hệ từ

c)

Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ

d)

Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng

46.

Dấu chấm có tác dụng gì?

a)

Dùng để kết thúc câu hỏi

b)

Dùng để kết thúc câu kể

c)

Dùng để kết thúc câu cảm

d)

Dùng để kết thúc câu cầu khiến

47.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

c)

Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.

d)

Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.

48.

Tên cơ quan đơn vị nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?

a)

Trường Mầm non Hoa Sen

b)

Viện thiết kế máy nông nghiệp

c)

Nhà hát Tuổi trẻ

d)

Nhà xuất bản Giáo dục

49.

Đọc bài “Lớp học trên đường” em thấy Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

Không có trường lớp để theo học.

b)

Không có sách vở và các dụng cụ học tập bình thường.

c)

Thầy giáo là cụ chủ một gánh xiếc rong.

d)

Tất cả các hoàn cảnh nêu trên.

50.

Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?

a)

dịu dàng

b)

gan lì

c)

nhẫn nại

d)

duyên dáng

51.

Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền thế

d)

quyền hành

52.

Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?

a)

chăm bẵm

b)

cần mẫn

c)

siêng năng

d)

chuyên cần

53.

Làm thống kê có tác dụng gì?

a)

Để báo cáo thành tích

b)

Để tổng hợp tình hình

c)

Để nắm nhanh thông tin và đánh giá chính xác một sự việc, một vấn đề

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Dấu thanh được đặt ở bộ phận nào của tiếng?

a)

âm đầu

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

âm cuối

55.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm

d)

Giống nhau về nghĩa.

56.

Ba câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông

Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ

Những xe ủi, xe ben sánh vai nhau nằm nghỉ.

a)

nhân hóa

b)

vừa so sánh vừa nhân hóa

c)

so sánh

d)

đảo ngữ

57.

Đọc đoạn thơ sau: Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình

Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - cây - chân

c)

đứng - nhà - chân

d)

sáng - cây - chân

58.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

59.

cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

2, 3, 4

b)

4, 5, 6

c)

1, 2, 3

d)

2, 5, 6

60.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

61.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

62.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

63.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

64.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

65.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

66.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

67.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

68.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

69.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

70.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

a)

A. Im lặng

b)

B. Khỏe

c)

C. Xa cách

d)

D. Hậu

71.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

72.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

a)

A. Bỏ

b)

B. Trừ

c)

C. Bé

d)

D. Lịch sự

73.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Mặn"

(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)

a)

A. Được

b)

B. Cá thể

c)

C. Chay

d)

D. Mưa

74.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

75.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

76.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

77.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"Chăm"

a)

A. Đào kép

b)

B. Dịu dàng

c)

C. Chịu khó

d)

D. Chừng mực

78.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

79.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

80.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

81.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

82.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"Chăm"

a)

A. Đào kép

b)

B. Dịu dàng

c)

C. Chịu khó

d)

D. Chừng mực

83.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

84.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

85.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

86.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"giữ gìn"

(a)  

87.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

88.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

89.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. phang

b)

B. đấm

c)

C. đá

d)

D. vỗ

90.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. ngăn nắp

b)

B. lộn xộn

c)

C. bừa bãi

d)

D. cẩu thả

91.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi