wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ gia đình cha/ mẹ đơn thân

(chỉ ghi 1 đáp án)

(a)  

2.

Chỉ gia đình gồm nhiều thế hệ (ông bà, cha mẹ, con cái,..)

(a)  

3.

Chỉ gia đình gồm 2 thế hệ

(a)  

4.

Chỉ gia đình có con riêng

(a)  

5.

“I grew up in a (a)   , including my parents and two older brothers.”

6.

“Actually, I was _____ a lone-parent family. My father passed away in an accident when my mom was three months pregnant.”

a)

raised in

b)

grew up

c)

raised on

d)

grew on

7.

Quá trinh nuôi dưỡng, giáo dục mang tinh truyền thống và binh thường

a)

Conventional upbringing

b)

Conventional upringing

c)

Convantional upbringing

d)

Conventional upbringging

8.

Quá trinh nuôi dưỡng đầy sự bảo bọc hay nghiêm khắc

a)

strict upbringing

b)

shelter upbringing

c)

strick upbringing

d)

shelltered upbringing

9.

Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận

(a)  

10.

Strained

a)

Chỉ mối quan hệ nặng nề, căng thẳng

b)

Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận

c)

Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng

d)

Chỉ mối quan hệ xã giao, thường thức

11.

Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng

(a)  

12.

●to have/bear (a)   to someone: trông giống ai đó

13.

● (a)   parent: chỉ những cha mẹ quan tâm, can thiệp thái quá đến mọi khía cạnh cuộc sống của con cái

14.

●chỉ các gia đình cha mẹ ly hôn/ly thân

(a)  

15.

gia đình gắn kết, thân thiết

a)

close-knit family

b)

close-knet family

c)

together family

d)

closer-knit family

16.

Viết Tiếng Anh của từ: giữ liên lạc với ai đó

(a)  

17.

Viết Tiếng Anh của từ: giao tiếp trực tiếp

(a)  

18.

Viết Tiếng Anh của từ: thời đại kỹ thuật số

(a)  

19.

Viết Tiếng Anh của từ: tội phạm công nghệ cao

(a)  

20.

Viết Tiếng Anh của từ: vì tò mò thôi

(a)  

21.

Viết Tiếng Anh của từ: những tiến bộ về khoa học kỹ thuật

(a)  

22.

Viết Tiếng Anh của từ: đẹp mê hoặc, đáng nhớ

(a)  

23.

Viết Tiếng Anh của từ: thư giãn

(a)  

24.

Viết Tiếng Anh của từ: tuyệt chủng

(a)  

25.

Viết Tiếng Anh của từ: nửa tháng, hai tuần

(a)  

26.

Viết Tiếng Anh của từ: hiếu khách

(a)  

27.

Viết Tiếng Anh của từ: nguồn thu nhập

(a)  

28.

Viết Tiếng Anh của từ: bắt nguồn từ, tới từ

(a)  

29.

Viết Tiếng Anh của từ: tiêu đề tờ báo

(a)  

30.

Viết Tiếng Anh của từ: báo lá cải

(a)