Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHONETICS 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

2.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

3.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

4.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

5.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

6.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

7.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

8.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

9.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

10.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

11.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

12.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

13.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

14.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

15.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

16.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

17.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

18.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

19.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

20.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

21.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

22.

Từ nào phát âm là /e/

a)

men

b)

man

23.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

said

b)

sad

24.

Từ nào phát âm là /e/

a)

end

b)

and

25.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

then

b)

than

26.

Từ nào phát âm là /e/

a)

guess

b)

gas

27.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

head

b)

had

28.

Từ nào phát âm là /e/

a)

set

b)

sat

29.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

pen

b)

pan

30.

Từ nào phát âm là /e/

a)

men

b)

man

31.

Từ nào phát âm là /æ/

a)

ben

b)

ban

32.

Âm /θ/

a)

Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài

b)

Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)

c)

- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài

-Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)

33.

Âm /ð/

a)

Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)

b)

- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)

- Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)

c)

Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)

34.

Nếu từ chưa âm th là những từ mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ thì th đọc thành

VD: theory, theater, thank, theme, theft, thought

a)

/θ/

b)

/ð/

35.

Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là

VD: the, then, that, though.

a)

/θ/

b)

/ð/

36.

Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là

VD: the, then, that, though.

a)

/ð/

b)

/θ/

37.

Âm th được phát âm là....... trong những danh từ được hình thành từ tính từ

Wide => width

Strong => strength

Long => length

Deep => depth

a)

/θ/

b)

/ð/

38.

Âm th được phát âm là...... trong những từ chỉ số thứ tự

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

a)

/ð/

b)

/θ/

39.

Phụ âm th được đọc là ...... nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ

a)

/ð/

b)

/θ/

40.

Phụ âm th được đọc là...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

a)

/ð/

b)

/θ/

41.

phát âm là /θ/

a)

Nếu từ chứa âm th đứng đầu từ và mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ

b)

Âm th đứng cuối từ được phát âm là......... trong những danh từ được hình thành từ tính từ

c)

Âm th được phát âm là ......trong những danh từ được hình thành từ tính từ

d)

Phụ âm th được đọc là ........ nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ

e)

Tất cả các đáp án trên

42.

Phát âm là /ð/

a)

từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...

b)

Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

c)

- từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...

- Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ

43.

phát âm là /θ/

a)

theory, theater, thank

b)

the, then, that, though.

c)

clothe, breathe

44.

phát âm là /ð/

a)

the, then, that, though.

b)

clothe, breathe, theft, thought

c)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

45.

phát âm là /θ/

a)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

b)

the, then, that, though.

c)

width, strength, length, depth

d)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

e)

Bath, Breath, Cloth, Teeth

46.

phát âm là /ð/

a)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

b)

theory, theater, thank, theme, theft, thought

c)

Fourth, sixteenth, sixth, seventh

d)

bathe, breathe, clothe, teethe