WorksheetsPHONETICS 2
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh
Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chọn từ có phần phát âm khác
beds
calculators
pencils
books
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
shirts
shops
wears
hats
"es'' nào phát âm khác
games
movies
writes
lives
"es'' nào phát âm khác
sandwiches
glasses
practices
makes
"s'' nào phát âm khác
thanks
comics
sneakers
sports
"ea'' nào phát âm khác
breakfast
teacher
meat
reading
"ea'' nào phát âm khác
wear
seat
clean
reading
"ea'' nào phát âm khác
who
what
which
where
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
"o'' phát âm khác
notebook
sofa
brown
open
"u'' phát âm khác
computer
student
music
lunch
"s'' nào phát âm khác
fireworks
festivals
weekends
rooms
"es'' nào phát âm khác
houses
closes
does
changes
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
Từ nào phát âm là /e/
men
man
Từ nào phát âm là /æ/
said
sad
Từ nào phát âm là /e/
end
and
Từ nào phát âm là /æ/
then
than
Từ nào phát âm là /e/
guess
gas
Từ nào phát âm là /æ/
head
had
Từ nào phát âm là /e/
set
sat
Từ nào phát âm là /æ/
pen
pan
Từ nào phát âm là /e/
men
man
Từ nào phát âm là /æ/
ben
ban
Âm /θ/
Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài
Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)
- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài
-Khi thổi hơi không tạo ra âm thanh (cổ không rung)
Âm /ð/
Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)
- Đầu lưỡi đặt giữa 2 hàm răng và thổi hơi ra ngoài (vị trí lưỡi y hệt âm /θ/)
- Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)
Khi thổi hơi tạo ra âm thanh (cổ rung)
Nếu từ chưa âm th là những từ mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ thì th đọc thành
VD: theory, theater, thank, theme, theft, thought
/θ/
/ð/
Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là
VD: the, then, that, though.
/θ/
/ð/
Nếu từ chứa th mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là
VD: the, then, that, though.
/ð/
/θ/
Âm th được phát âm là....... trong những danh từ được hình thành từ tính từ
Wide => width
Strong => strength
Long => length
Deep => depth
/θ/
/ð/
Âm th được phát âm là...... trong những từ chỉ số thứ tự
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
/ð/
/θ/
Phụ âm th được đọc là ...... nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ
/ð/
/θ/
Phụ âm th được đọc là...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ
/ð/
/θ/
phát âm là /θ/
Nếu từ chứa âm th đứng đầu từ và mang tính nội dung như danh từ, tính từ, đại từ, trạng từ
Âm th đứng cuối từ được phát âm là......... trong những danh từ được hình thành từ tính từ
Âm th được phát âm là ......trong những danh từ được hình thành từ tính từ
Phụ âm th được đọc là ........ nếu nó nằm cuối một danh từ hay một tính từ
Tất cả các đáp án trên
Phát âm là /ð/
từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...
Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ
- từ chứa th đứng đầu, mang tính chức năng (từ không quan trọng chỉ đóng vai trò chỉ đóng vai trò đảm bảo đúng cấu trúc ngữ pháp của câu) thì th đọc là ...
- Phụ âm th đứng cuối được đọc là ...... khi nó đứng trước nguyên âm e cuối một động từ
phát âm là /θ/
theory, theater, thank
the, then, that, though.
clothe, breathe
phát âm là /ð/
the, then, that, though.
clothe, breathe, theft, thought
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
phát âm là /θ/
theory, theater, thank, theme, theft, thought
the, then, that, though.
width, strength, length, depth
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
Bath, Breath, Cloth, Teeth
phát âm là /ð/
theory, theater, thank, theme, theft, thought
theory, theater, thank, theme, theft, thought
Fourth, sixteenth, sixth, seventh
bathe, breathe, clothe, teethe
