wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh TN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một hợp tử của một loài nguyên phân liên tiếp 5 lần, không xảy ra đột biến. Số tế bào con tạo ra sau khi kết thúc lần nguyên phân cuối cùng là :

a)

5 tế bào

b)

10 tế bào

c)

20 tế bào

d)

32 tế bào

2.

Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì đầu I và kì sau II

b)

Kì sau I và kì sau II

c)

Kì cuối I và kì cuối II

d)

Kì giữa I và kì giữa II

3.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là

a)

quá trình phân bào

b)

phát triển tế bào

c)

 chu kỳ tế bào

d)

phân chia tế bào

4.

Pha nào trong chu kì tế bào có đặc điểm: “Tế bào tổng hợp mạnh các chất cần thiết cho sự sinh trưởng”?

a)

Tái sinh cơ quan bị tổn thương

b)

Tăng số lượng tế bào trong cơ thể

c)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

d)

Giúp cơ thể sinh sản

5.

Ở người, bộ NST 2n = 46. Một tế bào đang ở kì sau của giảm phân I có số NST có trong tế bào là

a)

23 NST

b)

46 NST

c)

54 NST

d)

92 NST

6.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha sáng?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

C6H12O6

d)

O2

7.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển

b)

Tổng hợp cacbohiđrat

c)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

d)

Ôxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

8.

Ôxi được thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ hợp chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

APG

c)

từ phân tử ATP

d)

CO2

9.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của lục lạp

b)

màng tilacôit của lục lạp

c)

.màng ti thể

d)

chất nền của ti thể

10.

Trong quá trình quang hợp, chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của pha tối?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

Glucôzơ

d)

CO2

11.

Chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp cần sử dụng trực tiếp nhữngyếu tố nào sau đây?

(1). Năng lượng ánh sáng mặt trời.     (2). Năng lượng do ATP cung cấp.

(3). H2O.                                 (4). CO2.                      (5). NADPH.               (6). O2.

a)

(2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (6).

c)

(2), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

12.

Giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo thứ tự

a)

chu trình Crep -> đường phân-> chuỗi chuyển êlectron

b)

đường phân-> chu trình Crep -> chuỗi chuyển êlectron.

c)

đường phân-> chuỗi chuyển êlectron->chu trình Crep

d)

chuỗi chuyển êlectron -> chu trình Crep -> đường phân

13.

Kết thúc giai đoạn đường phân, từ 1 phân tử đường glucôzơ tế bào thu được

a)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

b)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP, 4 phân tử NADH

d)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

14.

Giai đoạn nào sau đây không phải là giai đoạn chính trong hô hấp tế bào?

a)

Chu trình Canvin

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

15.

Sản phẩm nào sau đây của chu trình Crep được chuyển sang chuỗi truyền electron hô hấp?

a)

NADH, FADH2

b)

ATP

c)

Axit pyruvic

d)

CO2

16.

Khi nói về hô hấp tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng năng lượng (ATP, nhiệt)

b)

Trong hô hấp tế bào, các phân tử cabonhiđrat bị phân giải thành CO2 và H2O

c)

Tốc độ của quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở các tế bào đều giống nhau

d)

Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào sống

17.

Quá trình hô hấp tế bào có ý nghĩa sinh học là

a)

chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng

b)

đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

c)

tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể

d)

thải các chất độc hại ra khỏi tế bào

18.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng được quan sát rõ nhất vào kì nào sau đây?

a)

Kì sau

b)

Kì giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì đầu

19.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

92

b)

69

c)

23

d)

46

20.

Pha nào trong chu kì tế bào có đặc điểm: “Tế bào tổng hợp mạnh các chất cần thiết cho sự sinh trưởng”?

a)

Pha S

b)

Pha G2

c)

Pha M

d)

Pha G1

21.

Trong chu kì tế bào NST nhân đôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Pha S

b)

Pha G2

c)

Kì đầu

d)

Pha G1

22.

Trong giảm phân, NST co xoắn cực đại và tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo gặp ở các giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì cuối I và kì cuối II

b)

Kì sau I và kì sau II

c)

Kì đầu I và kì sau II

d)

Kì giữa I và kì giữa II

23.

Ở người, quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh tinh

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào da

d)

Tế bào cơ

24.

Một hợp tử của một loài nguyên phân liên tiếp 5 lần, không xảy ra đột biến. Số tế bào con tạo ra sau khi kết thúc lần nguyên phân cuối cùng là :

a)

5 tế bào

b)

10 tế bào

c)

20 tế bào

d)

32 tế bào

25.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa gì sau đây?

a)

Tái sinh cơ quan bị tổn thương

b)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

c)

Giúp cơ thể sinh sản

d)

Tăng số lượng tế bào trong cơ thể