wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHÂU ĐẠI DƯƠNG - CHÂU NAM CỰC

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

2.

Châu Nam Cực còn được gọi là:

a)

Cực nóng của thế giới.

b)

Cực lạnh của thế giới.

c)

Lục địa già của thế giới.

d)

Lục địa trẻ của thế giới.

3.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

4.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ta-xma-ni-a.

b)

Niu Ghi-nê.

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na.

5.

Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li-a?

a)

Gấu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Khủng long.

d)

Cang-gu-ru.

6.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

7.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

8.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

9.

Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

a)

Vùng trung tâm.

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

10.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

11.

Lục địa Ô - xtrây - li - a có khí hậu như thế nào?

a)

Khô hạn

b)

Gió mùa

c)

Lạnh quanh năm

d)

Nóng ẩm

12.

Một trong những loài động vật phổ biến ở Úc là:

a)

Gấu trúc

b)

Lạc đà

c)

Gấu Koala

d)

Thằn lằn

13.

Châu Đại Dương gồm:

a)

Lục địa Ô - xtrây - li - a

b)

Các hòn đảo ở trung tâm và Tây Nam Thái Bình Dương

c)

Các quần đảo ở trung tâm và Tây Nam Thái Bình Dương

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.

Động vật tiêu biểu nhất ở Châu Nam Cực là:

a)

Gấu trắng

b)

Cá voi

c)

Chim cánh cụt

d)

Hải cẩu

15.

Châu Nam Cực thuộc đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cả 3 đới khí hậu trên

16.

Vì sao Châu Nam cực có khí hậu lạnh giá và khắc nghiệt?

a)

A. Do nằm trong vòng cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

b)

B. Do nằm trong vòng cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

c)

C. Do nằm ở cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

d)

D. Do nằm ở cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

17.

Vị trí của châu Nam Cực?

a)

A. Được bao bọc bởi ba đại dương thế giới.

b)

B. Nằm từ vòng cực đến cực Nam của Trái Đất.

c)

C. Nằm gần Châu Phi.

d)

D. Đáp án A, B đúng.

18.

Nguyên nhân dẫn đến băng tan ở châu Nam Cực là

a)

A. do trái đất nóng lên

b)

B. do các nhà thám hiểm đốt lửa

c)

C. do động vật

d)

D. do núi lửa

19.

Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

20.

Châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào?

a)

Châu Á, châu Âu, châu Phi

b)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ

c)

Châu Á, châu Mĩ, châu Đại dương

d)

Châu Á, châu Âu, châu Mĩ

21.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

Là tài sản chung của toàn nhân loại.

22.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo động đất.

b)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần.

23.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Châu Đại dương là:

a)

Đông dân

b)

Dân số gia tăng rất nhanh

c)

Toàn bộ châu lục có trình độ dân trí cao

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

24.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

Vàng, kim cường, đồng, sắt.

b)

Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

Than đá, vàng, đồng, mangan.

25.

Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu Đại Dương?

a)

20%.

b)

30%.

c)

60%.

d)

80%.

26.

Châu lục nào được mệnh danh là “thiên đàng xanh” của Thái Bình Dương?

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Nam Cực

d)

Châu Đại Dương

27.

Châu lục có mật độ dân số thấp nhất trong các châu lục sau?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

28.

Hãy cho biết lục địa Ôxtraylia được đánh số bao nhiêu trong hình sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đặc điểm kinh tế châu Đại Dương là:

a)

Phát triển chậm

b)

Phát triển nhanh

c)

Phát triển không đều

d)

Kém phát triển

30.

Mặt hàng xuất khẩu nổi tiếng của Ô-xtray-li-a là:

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Thịt gà

d)

Thịt bò

31.

Người nhập cư của châu Đại Dương chủ yếu đến từ châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

32.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

7,7 triệu km2.

b)

8,5 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km2.

33.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

34.

Ở Châu Nam Cực, số tháng có nhiệt độ dưới 00C là:

a)

Một tháng

b)

Ba tháng

c)

Năm tháng

d)

Mười hai tháng

35.

Trong các ý sau, ý nào không nói đúng về đặc điểm của châu Nam Cực ?

a)

A. Động vật tiêu biểu ở châu Nam Cực là chim cánh cụt.

b)

B. Châu Nam Cực là châu lục nằm ở vùng địa cực.

c)

C. Châu Nam Cực có dân cư đông đúc.

d)

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 0o C là đặc điểm khí hậu của châu Nam Cực.