wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography 7 II VN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hướng thay đổi cấu trúc công nghiệp của vùng Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương hiện nay là tập trung phát triển

a)

các ngành công nghiệp truyền thống.

b)

cân đối giữa nông, công nghiệp và dịch vụ.

c)

các ngành công nghiệp kĩ thuật cao.

d)

các ngành công nghiệp truyền thống.

2.

Kinh tuyến 1000 T là ranh giới giữa các miền địa hình nào sau đây?

a)

Dãy núi Cooc-đi-e với dãy núi A-pa-lat

b)

Dãy núi Cooc-đi-e với vùng đồng bằng Trung tâm

c)

Vùng đồng bằng Trung tâm với dãy núi A-pa-lat.

d)

Dãy núi Apalat với đại dương Đại Tây Dương.

3.

Hãng máy bay Boing là hãng máy bay của quốc gia nào sau đây?

a)

Ba nước cùng hợp tác.

b)

Canada.

c)

Hoa Kì.

d)

Mê-hi-cô.

4.

Vùng đất Bắc Mĩ thường bị các khối khí nóng ẩm xâm nhập gây bão, lũ lớn là

a)

ven biển Thái Bình Dương  

b)

đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

c)

miền núi phía tây.

d)

khu vực phía bắc Hồ Lớn.

5.

Khu vực nào sau đây chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mĩ ?

a)

Vùng núi cổ A-pa-lát

b)

Khu vực phía Nam Hồ Lớn.

c)

Vùng núi trẻ Coóc-đi-e.

d)

Đồng bằng Trung tâm  

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là công nghiệp hàng đầu thế giới?

a)

Cơ khí.

b)

Hàng không.

c)

Vũ trụ.

d)

Nguyên tử, hạt nhân.

7.

Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA)  nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Cạnh tranh với các khôi kinh tế ASEAN.

b)

Tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới.

c)

Khống chế các nước Mĩ La-tinh.

d)

Cạnh tranh với các nước Tây Âu

8.

“Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của vùng công nghiệp nào sau đây?

a)

Vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì.

b)

Vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ.

c)

Vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì.

d)

Vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì.

9.

Ở eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti có thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng ôn đới

b)

Rừng lá kim.

c)

Rừng rậm nhiệt đới

d)

Rừng xích đạo.

10.

Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

a)

Mê-hi-cô

b)

Hoa kì

c)

Ca-na-đa

d)

Ba nước như nhau.

11.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng nào sau đây?

a)

Tây Bắc – Đông Nam.

b)

Bắc – Nam

c)

Đông – Tây.

d)

Đông Bắc – Tây Nam.

12.

Trên các sơn nguyên của Mê-hi-cô, ngoài chăn nuôi gia súc lớn, người ta còn trồng cây trồng nào sau đây?

a)

Ngô và các cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Lúa gạo và các cây công nghiệp cận nhiệt đới.

c)

Cây hoa màu và các cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Cây hoa màu và cây công nghiệt ôn đới.

13.

Sự thay đổi của thiên nhiên Trung Và Nam Mĩ  không phải  do

a)

địa hình

b)

vĩ độ

c)

khí hậu

d)

con người

14.

Đâu  không phải  nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

15.

Rìa phía đông của sơn nguyên Bra-xin được xem là "thiên đường" của cà phê là do điều kiện nào sau đây?

a)

Có lực lượng lao động da đen đông, tiền công rẻ.

b)

Có nhiều cảng tốt, thuận lợi cho xuất khẩu.

c)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Nhiều đất đỏ và khí hậu nóng ẩm quanh năm.

16.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

a)

Mê-hi-cô và Alaxca.

b)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

c)

Alaxca và Bắc Canada

d)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.  

17.

Sự sa sút của các ngành công nghiệp truyền thống của vùng Đông Bắc Hoa Kì là  không phải  do yếu tố nào sau đây?

a)

Thiếu thị trường tiêu thụ.

b)

Lịch sử định cư lâu đời.

c)

Thiếu lao động và nguyên liệu.

d)

Trình độ kĩ thuật chưa cao.

18.

Ưu thế của công nghiệp Mê-hi-cô hiện nay là

a)

dệt, thực phẩm.

b)

khai khoáng, luyện kim.

c)

khai khoáng và chế biến lọc dầu

d)

cơ khí và điện tử.

19.

Sông A-ma-dôn là con sông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngắn nhất thế giới.

b)

Lượng nước lớn nhất thế giới.

c)

Diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới.

d)

Dài nhất thế giới.

20.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở

a)

phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.  

b)

phía Đông Bắc của châu Mĩ.

c)

dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

d)

phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

21.

Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề nào sau đây?

a)

Săn bắt và chăn nuôi.

b)

Săn bắn và trồng trọt.

c)

Chăn nuôi và trồng cây lương thực.

d)

Chăn nuôi và trồng trọt.

22.

Ý nào sau đây thể hiện địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự lần lượt từ Đông sang Tây?

a)

Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

c)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

d)

Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

23.

Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 530 54’N nên có đủ các đới khí hậu

a)

xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.

b)

xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.

c)

xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.

d)

xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.

24.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên

a)

Michel Owen.

b)

David.

c)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

d)

Ma-gien-lăng.

25.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào sau đây?

a)

Môn-gô-lô-ít

b)

Ơ-rô-pê-ô-ít

c)

Ôt-xtra-lo-it

d)

Nê-grô-ít