WorksheetsTừ vựng N13
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Trang thái lơ mơ,lơ đễnh
没頭(ぼうっと)
他の
から
むしろ
Qua loa,đại khái,ước lượng,ước chừng
ざっと
他の
から
でも
Nhanh nhẹn,tháo vát
てきぱき
他の
から
見物
Khá khá,tươm tất,chút chút
Hầu như không
(….寝ていない)
ろくに
他の
から
時々
Ép vào tường,đẩy vào,bị ép buộc làm,
Bị đẩy trách nhiệm
押し付ける
他の
から
見物
Hoà tan,hoa vào trong,hoà nhập vào
溶け込む
お帰りに
見物
他の
いかにも
(どう考えてもそうです)
Quả đúng là,thật sự là
Thì
Oh
Thế
Một cách bất thường,khác ngày thường
やけに
他の
はがす
から
Tàm tạm,tạm được/tầm khoảng ,trên dưới
そこそこ
から
今年
他の
完結:Kết thúc
かんけつ
他の
から
はがす
Giúp đỡ,hỗ trợ theo sau
フォロー
から
か
他の
Từ chối khéo
やんわり
から
はがす
他の
Cảm giác hơi lạnh
ひんやり
から
はがす
他の
Mềm mại,dẻo dai
しんなり
から
他の
はがす
綿密:Cận thận,tỉ mĩ,kỹ lưỡng
めんみち
めんみつ
他の
から
馴染む:Thân quen,hoà quyện
なじむ
他の
自分
華々しい
朗報:tin tốt lành
ろうほう
かろうう
他の
から
Chế giễu,mỉa mai
厭味
(Yếm vị)
(ひにく)
いやみ
から
はがす
h
密集:tập trung với mật độ cao,dày đặt
Như nha cửa
みっしゅう
かしゅ
他の
はがす
散在:thưa thớt,lác đác
さんざい
から
他の
はがす
潔い:chơi đẹp,hiên ngang
いさぎよい
はがす
他の
から
無実:Vô tội
むじつ
かじつ
から
他の
Tạm thời,trong lúc này
Công việc…
ひとまず=とりあえず
はがす
から
他の
満喫:tận hưởng ,có đủ thoả thích
まんきつ
他の
から
見物
手薄:thiếu thốn,thiếu xót nhân lực
てうす
他の
から
考えても
Chủ đề chính,cốt truyện
本筋
ほんすじ
他の
はがす
から
Chức vụ,vị trí
ポジション
他の
ください
から
Lẻ tẻ,thưa thớt
まばらな
から
はがす
他の
Trời râm
曇っていて暗かった
どんよりした天気
他の
から
ください
Tỉ mỉ
じっくりと
丹念(たんねん)
から
他の
はがす
Tiến bộ,tiến triển
順調に進んでいる
はかどる
他の
はがす
から
Trì hoãn,đình trệ
中止する
見合わせる
かかる
他の
はがす
Không thể tránh được
仕方なく
やむをえず
他の
はがす
ひとまず
細心:cẩn thận,cẩn trọng,chú ý
さいしん
かかる
他の
する
Tiến bộ nhanh chóng 1 cách rõ rệt
めきめき
かかる
から
他の
