Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de thi giua ky 2 hoa 8

Total questions: 30

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
a)
H2
b)
H2O
c)
O2
d)
CO2
2.
Bơm bóng bay vào khí hiddro có hiện tượng gì?
a)
A.   Bóng bay bay lên
b)
A.   Bóng bay rơi xuống
c)
A.   Bóng bay không có hiện tượng gì
d)
A.   Bóng bay nổ
3.
Thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào?
a)
A.   Đẩy nước hoặc đẩy không khí.
b)
A.   đẩy nước
c)
A.   đẩy không khí
d)
A.   đẩy axit
4.
Công thức phân tử của đơn chất khí oxi là
a)
A.        O2
b)
A.   O
c)
A.        O3
d)
A.   Oxi
5.
Đơn chất hidro có công thức hóa học là
a)
A.   H2
b)
A.   H3
c)
A.   H
d)
A.   H4
6.
Thành phần các chất trong không khí là
a)
A.   21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
b)
A.   50% Nitơ, 50% Oxi
c)
A.   21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác
d)
A.   9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
7.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
a)
Trồng cây xanh
b)
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
c)
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
d)
Chặt cây xây cầu cao tốc
8.
Đâu là phản ứng thế trong các phương trình sau
a)
A.        Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b)
A.        Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
c)
A.   NaOH + HCl → NaCl + H2O
d)
A.   CuO + HCl → CuCl2 + H2O
9.
Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm
a)
A.   Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng
b)
A.   Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc
c)
A.   K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
d)
A.   Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
10.
sản phẩm của phản ứng khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là
a)
A.        FeCl2 + H2
b)
A.        FeCl3 + H2
c)
A.   FeCl3 + H2O
d)
A.   FeCl2 + H2O
11.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
a)
A.   2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
b)
A.        CaO + CO2 →CaCO3
c)
A.        Fe +2HCl → FeCl2 + H2
d)
A.   2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
12.
Khí H2 tác dụng với khí O2 sinh ra
a)
A.   H2O
b)
A.   HO2
c)
A.   HO
d)
A.   HOHO
13.
Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí
a)
A.   Khí nitơ
b)
A.   Khí oxi
c)
A.   Khí cacbonic
d)
A.   Khí hiđro
14.
Các chiến sĩ chữa cháy dùng bình đặc biệt chứa khí oxi để
a)
A.   Hô hấp
b)
A.   Tránh bị bỏng
c)
A.   Dập tắt đám cháy
d)
A.   Liên lạc với mọi người
15.
Câu tục ngữ “Nước chảy đá mòn” xét theo khía cạnh hoá học được mô tả theo phương trình sau: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
a)
A.   Phản ứng hóa hợp
b)
A.   Phản ứng phân hủy
c)
A.   Phản ứng trao đổi
d)
A.   Phản ứng thế
16.
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:
a)
A.   oxi tan ít trong nước
b)
A.   oxi nặng hơn không khí
c)
A.   oxi không tan trong nước
d)
A.   oxi tan nhiều trong nước
17.
. Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:
a)
A.   Khí oxi nặng hơn không khí
b)
A.   Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
c)
A.   Khí oxi nhẹ hơn không khí
d)
A.   Khí oxi ít tan trong nước
18.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
a)
A.   Cung cấp thêm khí oxi cho cá
b)
A.   Chỉ làm đẹp
c)
A.   Cung cấp thêm khí nitơ cho cá
d)
A.   Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
19.
Theo báo Hànộimới.com.vn ngày 12.5.2019, tại Quảng Ninh có 4 thanh niên trong lúc gỡ rối một chùm bóng bay có chứa khí hydro, một người đã dùng lửa để đốt dây buộc bóng, khiến dây và các quả bóng bắt lửa, dẫn đến nổ. Cả 4 thanh niên bị bỏng phải đi viện cấp cứu. Nguyên nhân của vụ nổ trên là do tính chất nào của khí hiđro?
a)
A.    Hiđro tác dụng với oxi tỏa nhiệt, hỗn hợp cháy có hiện tượng nổ
b)
A.    Hiđro tác dụng với oxi
c)
A.    Hiđro có khả năng tự phát nổ
d)
A.    Hiđro nhẹ nhất trong các chất khí
20.

Trong phản ứng sau, đâu là phản ứng thế?

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2 −to→ 2H2O

21.

Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng phân hủy

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2 −to→ 2H2O

22.

Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp?

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2 −to→ 2H2O

23.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

24.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

25.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan CH4 (ở đktc) trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 8,96 lít.

26.

Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit SO2. Thể tích khí oxi đã dùng (ở đktc) là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 8,96 lít

c)

C. 22,4 lít.

d)

D. 224 lít.

27.

Phần trăm về khối lượng của oxi trong sắt (III)oxit Fe2O3 là

a)

A. 20%.

b)

B. 30%.  

c)

C. 40%. 

d)

D. 50%.

28.

Đốt cháy 31 gam photpho trong bình chứa 22,4 lít khí oxi (ở đktc). Khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng là

a)

A. 0,284g.  

b)

B. 56,8g. 

c)

C. 3,55 g

d)

D. 35,5 g.

29.

Khử hoàn toàn 24 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Số gam sắt thu được là

a)

A. 16,8 gam.

b)

B. 8,4 gam.  

c)

C. 6,72 gam.  

d)

D. 12 gam.

30.

Cho 5,4 gam nhôm tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl dư. Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được là

a)

A. 6,72 lít.   

b)

B. 3,36 lít.

c)

C. 4,48 lít.  

d)

D. 2,24 lít.