Worksheetsde thi giua ky 2 hoa 8
Total questions: 30
Worksheet time: 57mins
Trong phản ứng sau, đâu là phản ứng thế?
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng phân hủy
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp?
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
P + O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
4P + 5O2 -> 2P2O5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
CuO + H2 → Cu + H2O.
CaO + H2O → Ca(OH)2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan CH4 (ở đktc) trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít.
D. 8,96 lít.
Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit SO2. Thể tích khí oxi đã dùng (ở đktc) là
A. 2,24 lít.
B. 8,96 lít
C. 22,4 lít.
D. 224 lít.
Phần trăm về khối lượng của oxi trong sắt (III)oxit Fe2O3 là
A. 20%.
B. 30%.
C. 40%.
D. 50%.
Đốt cháy 31 gam photpho trong bình chứa 22,4 lít khí oxi (ở đktc). Khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng là
A. 0,284g.
B. 56,8g.
C. 3,55 g
D. 35,5 g.
Khử hoàn toàn 24 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Số gam sắt thu được là
A. 16,8 gam.
B. 8,4 gam.
C. 6,72 gam.
D. 12 gam.
Cho 5,4 gam nhôm tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl dư. Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được là
A. 6,72 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
