NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HK 2 TNVB NGỮ VĂN
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Tác giả của văn bản Nhớ rừng là ai ?
A. Thế Lữ
B. Vũ Đình Liên
C. Tế Hanh
D. Hồ Chí Minh
Câu 2: Tên thật của Thế Lữ là gì ?
A. Tế Hanh
B. Vũ Đình Liên
C. Nguyễn Thứ Lễ
D. Nguyễn Kim Thành
Câu 3: Quê của tác giả Thế Lữ ở đâu?
A. Hà Nội
B. Quảng Ninh
C. Bắc Giang
D. Bắc Ninh
Câu 4: Hoàn cảnh sáng tác của văn bản Nhớ rừng vào năm bao nhiêu ?
A. 1935
B. 1934
C. 1943
D. 1953
Câu 5: Xuất xứ của văn bản Nhớ rừng là:
A. In trong tập Nghẹn ngào (1939)
B. In trong tập Mấy vần thơ năm 1935
C. In lại trong tập Hoa niên (1945)
D. In trong tập Từ ấy (phần 2: Xiềng xích)
Câu 6: Thể loại của bài thơ Nhớ rừng là:
A. Thơ 8 chữ (Thơ mới hiện đại)
B. Thơ ngũ ngôn
C. Thơ lục bát
D. Thơ tứ tuyệt
Câu 7: Nội dung của văn bản Nhớ rừng là :
A. Bài thơ Ông đồ với hình cảnh đáng thương của ông đồ thời vắng bóng, thể hiện sâu sắc với tình cảnh đáng thương của ông đồ và niềm thương cảm, nuối tiếc của tác giả với nét văn hóa truyền thống của dân tộc.
B. Mượn lời con hổ bị nhốt trong vườn bách thú để diễn tả sâu nỗi chán ghét thực tại tầm thường tù túng và niềm khát khao tự do mãnh liệt. Bài thơ đã khơi gợi lòng yêu nước của người dân mất nước thuở đấy
C. Bức tranh lao động đẹp của người dân miền biển. Thể hiện tình yêu, niềm tự hào, lòng thuỷ chung gắn bó sâu sắc với quê hương
Câu 8: Trong khổ 1 của văn bản Nhớ rừng của Thế Lữ, con hổ đã xuất hiện lên với hoàn cảnh như thế nào ?
A.Được thả ra ngoài sau những chuỗi ngày bị nhốt trong cũi sắt
B. Đang săn mồi
C. Bị nhốt trong cũi sắt, bị nhục nhằn tù hãm để làm thứ đồ chơi, đồ lạ mắt
D. Ở rừng xanh, đầy cây cối
Câu 9: Việc xây dựng hai cảnh tượng đối lập nhau trong bài thơ: cảnh vườn bách thú tù túng và cảnh rừng xanh tự do nhằm mục đích gì?
A. Để gây ấn tượng, tạo sự hấp dẫn cho người đọc.
B. Sử dụng nghệ thuật tương phản, xây dựng hai hình ảnh đối lập để làm nổi bật tình cảnh và tâm trạng của chúa sơn lâm.
C. Nhằm mục đích thể hiện sự đồng cảm, chia sẻ của người đọc đối với hoàn cảnh của con hổ.
D. Nhằm mục đích chế giễu, thương hại cho con vật nổi tiếng hung tợn.
Câu 10: Biện pháp tu từ nào sau đây không được sử dụng trong bài thơ Nhớ rừng ?
A. Ẩn dụ
B. Nhân hoá
C. Hoán dụ
D. So sánh
Câu 11: Khổ thơ 1 và 4 thể hiện tâm trạng nào của con hổ khi ở trong vờn bách thú?
A. Vui vẻ, hoà nhập nhưng có chút buồn
B. Tự hào, hoà nhập, vui vẻ
C. Bất lực nhưng đang cố gắng thích nghi
D.Uất hận, căm hờn, bất bình
Câu 12: Tác giả của văn bản Ông đồ là ai ?
A.Tố Hữu
B. Vũ Đình Liên
C. Hồ Chí Minh
D. Kim Lân
Câu 13: Quê hương của tác gIả Vũ Đình Liên ở đâu?
A. Hải Dương
B. Hà Nội
C. Hải Phòng
D. Hà Nam
Câu 14: Ngoài là một nhà thơ Vũ Đình Liên còn làm công việc nào sau đây?
A. Giảng dạy
B. Bộ đội
C. Bác sĩ
Câu 15: Thể thơ của bài thơ ông đồ là gì?
A. Ngũ ngôn
B. Thất ngôn
C. Lục bát
Câu 16: Bố cục bài thơ “Ông đồ” gồm mấy phần?
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần
D. 5 phần
Câu 17: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về bài thơ “Ông đồ” của Vũ Đình Liên?
A. Sáng tác năm 1939
B. Là thể thơ thất ngôn
C. Bài thơ gồm 6 khổ
D. Là bài thơ tiêu biểu nhất của Vũ Đình Liên
Câu 18: Nhận xét sau ứng với tác giả nào?
“Thơ ông thường mang nặng lòng thương người và niềm hoài cổ.”
A. Thế Lữ
B. Vũ Đình Liên
C. Tế Hanh
D. Tố Hữu
Câu 19: Hình ảnh nào đã lặp lại trong khổ đầu và khổ cuối của bài thơ Ông đồ ?
A. Lá vàng
B. Mưa bụi
C. Hoa đào
D. Mực tàu giấy đỏ
Câu 20: Tác giả của bài thơ “Quê hương” là ai trong những người dưới đây?
A. Tế Hanh
B. Xuân Diệu
C. Tố Hữu
D. Xuân Quỳnh
Câu 21: Bài thơ “Quê hương” của Tế Hanh gắn liền với nghề nào?
A. Bán quần áo
B. Đánh cá
C. Đóng thuyền
D. Làm muối
Câu 22: Quê của Tế Hanh ở đâu?
A. Quảng Ngãi
B. Quảng Bình
C. Quảng Trị
D. Quảng Nam
Câu 23: Bài thơ “Quê hương” được chia thành mấy phần?
A. 3 phần
B. 4 phần
C. 5 phần
D. 2 phần
Câu 24: Thể thơ của bài thơ “Quê hương” là gì?
A. 6 chữ
B. 9 chữ
C. 7 chữ
D. 8 chữ
Câu 25: Bút pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài thơ “Quê hương” là gì?
A. Tả cảnh
B. Tả thật
C. Tả thực
D. Miêu tả
Câu 26: Phương thức biểu đạt chính của bài thơ “Quê hương” là gì?
A. Nghị luận
B. Thuyết Minh
C. Tự sự
D. Biểu cảm
Câu 27: Trong 3 khổ thơ của mình Tế Hanh đã so sánh hình ảnh con thuyền với hình ảnh nào sau đây?
A. Mảnh hồn làng
B. Dân làng
C. Con tuấn mã
D. Dòng sông
Câu 28: Có ý kiến rằng “ Trong bài thơ Quê hương của Tế Hanh đã sử dụng những hình ảnh so sánh đẹp, bay bổng và biện pháp nhân hóa độc đáo, thổi linh hồn cho sự vật khiến cho sự vật có một vẻ đẹp có một ý nghĩa”
A. Đúng
B. Sai
Câu 29: Hai câu thơ "Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm-Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ" sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. So sánh
B. Ẩn dụ
C. Hoán dụ
D. Nhân hoá
Câu 30: Khung cảnh của làng quê tác giả trong mỗi lần đón thuyền về rất tấp nập. Cảnh tấp nập ấy được diễn tả trong câu thơ nào?
A. Khi trời trong gió nhẹ sớm mai hồng – Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá.
B. Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã – Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang.
C. Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng – Rướn thân trắng bao la thâu góp gió.
D. Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ - Khắp dân làng tấp nập đón ghe về.
Câu 31: Ý nào nói nên đúng nhất hoàn cảnh sáng tác của bài thơ?
A. Khi tác giả mới bị thực dân Pháp bắt và bị giam ở nhà lao Thừa phủ.
B. Khi tác giả mới giác ngộ cách mạng.
C. Khi tác giả đang bị giải từ nhà lao này sang nhà lao khác.
D. Khi tác giả đã vượt ngục để trở về với cuộc sống tự do.
Câu 32: Bài thơ “Khi con tu hú” nằm trong tập thơ nào của tác giả Tố Hữu?
A. Từ ấy (1937-1946)
B. Việt Bắc (1946 – 1954)
C. Máu và hoa (1972 – 1977)
D. Một tiếng đờn (1979 – 1992)
Câu 33: Bài thơ nào sau đây không phải là của nhà thơ Tố Hữu?
A. Việt Bắc
B. Đêm nay Bác không ngủ
C. Sáng tháng năm
D. Mẹ Suốt
Câu 34: Bài thơ “Khi con tu hú” được viết theo thể thơ nào?
A. Thất ngôn bát cú
B. Thất ngôn tứ tuyệt
C. Lục bát
D. Song thất lục bát
Câu 35: Ngày tháng năm sinh của nhà thơ Tố Hữu:
A. 1920-2002
B. 1921-2003
C. 1912-2012
D. 1902-1992
Câu 36: Quê của nhà thơ Tố Hữu ở đâu?
A. Thừa Thiên
B. Huế
C. Thừa Thiên- Huế
D. Hà Nội
E. Lâm Đồng
Câu 37: Nhận định nào nói đúng nhất ý nghĩa của nhan đề bài thơ “Khi con tu hú”?
A. Gợi ra sự việc được nói đến trong bài thơ.
B. Gợi ra tư tưởng được nói đến trong bài thơ.
C. Gợi ra hình ảnh nhân vật trữ tình trong bài thơ.
D. Gợi ra thời điểm được nói đến trong bài thơ.
Câu 38: Hình ảnh nào xuất hiện hai lần trong bài thơ Khi con tu hú?
A. Lúa chiêm
B. Trời xanh
C. Con tu hú
D. Nắng đào
Câu 39: Bài thơ Khi con tu hú đã thể hiện sâu sắc tình yêu cuộc sống tha thiết và niềm khao khát tự do đến cháy bỏng của người chiến sĩ cách mạng trong cảnh tù đày.
A. Đúng
B. Sai
Câu 40: Trong bài thơ “Khi con tu hú”, không gian tự do cao rộng của bức tranh thơ được thể hiện qua hình ảnh nào?
A. Lúa chiêm đương chín, trái cây ngọt dần.
B. Vườn râm dậy tiếng ve ngân.
C. Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào.
D. Đôi con diều sáo lộn nhào từng không.
Câu 41: Nhận xét nào phù hợp với đoạn 1 của bài thơ “Khi con tu hú”?
A. Mở ra cả một thế giới rộn ràng, tràn đầy sức sống.
B. Khao khát tự do đến cháy bỏng.
C. Bức tranh mùa hè rực rỡ.
D. Sức cảm nhận tinh tế,mãnh liệt của tâm hồn yêu đời.
Câu 42: Bài thơ Khi con tu hú được khơi nguồn từ tiếng chim tu hú gọi bầy.
A. Đúng
B. Sai
Câu 43: Kể tên 2 phương thức biểu đạt được sử dụng trong bài thơ “Khi con tu hú”
A. Biểu cảm+ Miêu tả
B. Tự sự+ Biểu cảm
C. Tự sự+ Miêu tả
Câu 44 : Bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” do ai sáng tác?
A. Chế Lan Viên
B. Minh Huệ
C. Hồ Chí Minh
D. Tố Hữu
Câu 45: Bài thơ được sáng tác vào thời gian nào?
A. 2/1967
B. 2/1941
C. 7/1952
D. 7/1978
Câu 46: Xuất xứ của bài thơ “Ngắm trăng” là gì?
A. Nhật kí trong nhà lao
B. Nhật kí của Bác
C. Nhật kí trong tù
D. Nhật kí Cách mạng
Câu 47: Thể thơ được sử dụng trong bài thơ “Ngắm trăng” là gì?
A. Thất ngôn tứ tuyệt
B. Thất ngôn bát cú
C. Lục bát
D. Ngũ ngôn
Câu 48: Tập thơ Nhật kí trong tù được sáng tác trong hoàn cảnh nào ?
A. Trong hoàn cảnh Bác Hồ đang hoạt động cách mạng ở Pháp.
B. Trong hoàn cảnh Bác Hồ bị giam trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch ở Quảng Tây (Trung Quốc).
C. Trong thời gian Bác Hồ ở Việt Bắc để lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta.
D. Trong thời gian Bác Hồ ở Hà Nội để lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống Mĩ.
Câu 49: Trong những bài thơ sau của Chủ tịch Hồ Chí Minh, bài thơ nào không xuất hiện hình ảnh trăng ?
A. Cảnh khuya
B. Rằm tháng giêng
C. Chiều tối
D. Ngắm trăng
Câu 50: " Minh nguyệt " có nghĩa là gì ?
A. Trăng sáng
B. Trăng đẹp
C. Trăng soi
D. Ngắm trăng
Câu 51: Hai câu thơ “Nhân hướng song tiền khán minh nguyệt – Nguyệt tòng song khích khán thi gia” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?
A. Ẩn dụ
B. So sánh
C. Hoán dụ
D. Đối xứng
Câu 52: Bài thơ “Đi đường” được sáng tác trong hoàn cảnh nào?
A. Trong lúc Bác Hồ bị bắt giam ở nhà tù Tưởng Giới Thạch (Trung Quốc), trên đường bị chuyển từ trại giam này sang trại giam khác. Bác đã sáng tác bài thơ.
B. Trong lúc Bác đi chiến dịch biên giới, phải trèo lên núi cao để quan sát.
C. Trong lúc Bác vượt biên giới tìm đường sang Trung Quốc để tranh thủ sự viện trợ ở nước ngoài.
Câu 53: Bài thơ Đi đường được sáng tác theo thể thơ gì ?
A. Thất ngôn tứ tuyệt
B. Thể thơ tự do
C. Song thất lục bát
D. Thể thơ ngũ ngôn
Câu 54: Bài thơ “Đi đường” thể hiện tinh thần gì của Bác Hồ?
A. Tính kiên trì, vượt qua mọi khó khăn, thử thách và thái độ lạc quan.
B. Tinh thần gan dạ, dũng cảm, chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng
C. Tinh thần yêu đời, yêu cuộc sống.
D. Tinh thần yêu độc lập, tự do.
Câu 55: Chiếu dời đô được viết theo phương thức biểu đạt chính nào ?
A. Tự sự
B. Thuyết minh
C. Biểu cảm
D. Lập luận
Câu 56: Lý Công Uẩn còn được gọi với 1 tên khác là gì?
A. Lý Thái Tông
B. Lý Thái Tổ
C. Lý Nhân Tông
D. Lý Huệ Tông
Câu 57: Năm sinh-mất của Lý Công Uẩn :
A. 974-1028
B. 964-1018
C. 965-1020
D. 970-1027
Câu 58: Lí Công Uẩn viện dẫn sử sách Trung Quốc nói về việc các vua nhà Thương, nhà Chu đã nhiều lần dời đô nhằm chứng tỏ việc dời đô xưa nay không phải là việc làm tuỳ tiện mà luôn gắn liền với yêu cầu xây dựng kinh đô ở nơi trung tâm, tạo nền móng cho sự phát triển lâu dài của đất nước và phù hợp với ‘ý dân’, ‘mệnh trời’.
A. Đúng
B. Sai
Câu 59 : Bố cục của bài Chiếu dời đô gồm mấy phần?
A. Hai phần
B. Ba phần
C. Bốn phần
D. Năm phần
Câu 60: Thể loại của “Chiếu dời đô”
A. Văn bản
B. Chiếu
C. Đơn
D. Bài văn
Câu 61: Ban đầu kinh đô của nhà vua ở đâu? (Chiếu dời đô)
A. Hoa Lư
B. Đại La
C. Hà Nam
D. Thừa Thiên- Huế
Câu 62: Chiếu dời đô của nhà vua ban hành ra đời vào năm bao nhiêu?
A. 1010
B. 1011
C. 1032
D. 1020
Câu 63: Lí Thái Tổ là vị vua đầu tiên của triều đại nào dưới đây trong lịch sử Việt Nam?
A. Triều Đinh
B. Triều Lí
C. Triều Trần
D. Triều Lê
Câu 64: Quê quán của vua Lí Công Uẩn ở đâu?
A. Bắc Ninh
B. Ninh Bình
C. Bình Thuận
D. Hà Nội
Câu 65: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về vua Lí Thái Tổ
A. Ông là người thông minh
B. Ông là người dựa dẫm vào dân để sống
C. Ông là người lập nhiều chiến công
D. Ông là người có tấm lòng nhân ái, chính trực
Câu 66: Khi lên ngôi vua Lí Thái Tổ đã lấy hiệu là gì?
A. Thuận Hòa
B. Thuận Thanh
C. Thuận Thiên
D. Thuận Lợi
Câu 67: Câu nào diễn tả đúng nghĩa của từ “thắng địa” trong “Chiếu dời đô”?
A. Là nơi cao ráo, thoáng mát
B. Là nơi có phong cảnh và địa thế đẹp
C. Là nơi có sông ngòi bao quanh
D. Là nơi núi non hiểm trở
