Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 toán 8

Total questions: 27

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số nghiệm

2.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax2 + b = 0

c)

ax + b = 0

d)

ax + by = 0

3.

Số   12\frac{1}{2}  là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

a)

x - 1 = 2

b)

4x2 – 1 = 0

c)

x2 + 1 = 5

d)

2x – 1 = 3

4.

Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10

a)

S = {-2};

b)

S = {2};

c)

S = {4};

d)

S = Ø

5.

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình  1x+2−3=3−xx+2\frac{1}{x+2}-3=\frac{3-x}{x+2}   là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ -3

d)

x ≠ -2

6.

Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:

a)

2+x

b)

2:x

c)

2x

d)

x:2

7.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

d)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

8.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

SABCD=12AB.ADS_{ABCD}=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

SABCD=AC.BDS_{ABCD}=AC.BD  

c)

SABCD=12AC.BDS_{ABCD}=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

SABCD=AB2S_{ABCD}=AB^2  

9.

Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:

a)

25 cm

b)

18 cm

c)

16 cm

d)

15 cm

10.

Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là

a)

(2x + 5) = 45

b)

(x + 5).2 = 45

c)

(2x - 5).2 = 45

d)

(2x + 5).2 = 45

11.

Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:

a)

DCDB=ABAC\frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}  

b)

ABDB=DCAC\frac{AB}{DB}=\frac{DC}{AC}  

c)

ABDB=ACDC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{DC}  

d)

ADDB=ACAD\frac{AD}{DB}=\frac{AC}{AD}  

12.

Hãy chọn câu đúng. Tỉ số xy\frac{x}{y}    của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

a)

715\frac{7}{15}  

b)

157\frac{15}{7}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

13.

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm

a)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}  

b)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}  

c)

ABCD=204\frac{AB}{CD}=\frac{20}{4}  

d)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}  

14.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

a)

x=1                                                   

b)

x= 2                                                 

c)

x=2,5                                                  

d)

x=3                                                 

15.

Cho hình vẽ:

Giá trị biểu thức x – y là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là

a)

1k2\frac{1}{k^2}  

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

k

d)

k2k^2  

17.

Hãy chọn câu sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

18.

Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và  ∠A=800\angle A=80^0  , ∠C=700\angle C=70^0  . Số đo góc Ê là:

a)

80080^0  

b)

30030^0  

c)

70070^0  

d)

40040^0  

19.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x = 3.

21.

Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là

a)

x=0

b)

x=-4

c)

x=4

d)

x=3

22.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

Một nghiệm giống nhau  

b)

Hai nghiệm giống nhau

c)

Tập nghiệm giống nhau    

d)

Tập nghiệm khác nhau

23.

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau

a)

bằng nhau

b)

đồng dạng

c)

đối xứng

d)

không đồng dạng

24.

Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x0−2x02S=3x_0-2x_0^2    ta đươc

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

25.

Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

38cm  

b)

76cm    

c)

19cm  

d)

152cm

27.

Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là

a)

S ={0}

b)

S ={0;3}

c)

S ={3}

d)

S = ∅