Font size
WorksheetsTinh tu dai tu so huu
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
He wasn’t at home last Monday.
(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
đây là thì gì?
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
WORK
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
WANT
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
CHANGE
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
LEARN
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
INVITE
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
STUDY
(a)
Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:
STAY
(a)
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
The dog is very cute. (a) name is Ben.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Emma Peel has got a brother. (a) name is Paul.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
It's my pen, not .......
you
your
yours
mine
