wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 6th Grade

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

2.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

3.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

4.

Chữ "s" và "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

d)

sau các trường hợp còn lại

5.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

6.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

7.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

8.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

9.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

10.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

recycle

b)

library

c)

fly 

d)

sky

11.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

elephants

b)

protects

c)

handbooks

d)

cleans

12.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

science fiction

b)

activity

c)

animated

d)

action

13.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

interest

b)

awful

c)

boring

d)

terrible

14.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Jane always________ glass jars to store food.

a)

reuse

b)

reused

c)

reuses

d)

reusing

15.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

He__________ a movie at 10 p.m.

a)

watches

b)

watched

c)

am watching

d)

is watching

16.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

________away those plastic bottles. Use them to fill water in.

a)

Don’t throw

b)

Throw

c)

Throws

d)

Doesn’t throw

17.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.  

a)

armies

b)

generals

c)

soldiers 

d)

kings

18.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Where can __________ people buy everything they need?

a)

the

b)

a

c)

an

d)

no article

19.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.

a)

on

b)

in

c)

up

d)

away

20.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My pen is __________ the books and the computer.

a)

among

b)

down

c)

up

d)

between

21.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.

a)

can

b)

can't

c)

shouldn’t

d)

should

22.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.

a)

at

b)

on

c)

in

d)

for

23.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

_________ Hung and Anh in the movie theater last night?

a)

Are

b)

Was

c)

Were

d)

Is

24.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.

a)

make

b)

protect

c)

donate

d)

collect

25.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Lan: Do you want to see a movie on Sunday?

       Mi: ___________________.

a)

No, it’s not good for me.

b)

Not with you.

c)

Sure. What time is the movie?

d)

At the movie theater?

26.

I like playing the guitar, ........ often go to the guitar club.

a)

and

b)

or

c)

but

27.

He didn’t bring a map, ........... he got lost.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

28.

I want to buy a car, ........... I have little money.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

29.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

30.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

31.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

32.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

33.

The laptop stops working,........... I cannot finish my work on time.

a)

so

b)

and

c)

or

d)

but

34.

He likes English ......... Maths.

a)

and

b)

but

c)

or

35.

Cindy: Do you like coffee ............ orange juice?

Bob: Coffee.

a)

and

b)

but

c)

or

36.

Do you want to go out with me ............. stay at home?

a)

and

b)

or

c)

but

37.

She can ride a bike, .............. she can't ride a horse.

a)

and

b)

but

c)

or

38.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

39.

I want to go to Lan’s birthday party, .........I am very busy.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

40.

My pen is cheap (a)   it's good.