wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 2: TOEIC Part 1

Total questions: 41

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Chào mừng các bạn đến với bình nguyn zô tận
2.
Đi dạo
a)
trolling
b)
tolling
c)
stolling
d)
trorlling
3.
lên tàu, lên xe
a)
boarding
b)
boerding
4.
phiên âm của từ: climb
a)
/klaɪm/
b)
/klɪm/
c)
/kli:m/
5.
phiên âm của từ: headphones
a)
/ˈhedfəʊnz/
b)
/ˈhedfa:nz/
6.
phiên âm của từ: button
a)
/ˈba:tn/
b)
/ˈbʌtn/
c)
/ˈbu:tn/
7.
phiên âm của từ: positioning
a)
/pəˈzɪʃənɪŋ/
b)
/pa:ˈzɪʃənɪŋ/
8.
phiên âm của từ: fountain
a)
/ˈfaʊntən/
b)
/ˈfa:ntən/
9.

Đây là phiên âm của từ nào: /ˈkaʊntər/-

(a)  

10.

Đây là phiên âm của từ nào: /ˈsterweɪ/

(a)  

11.

Đây là phiên âm của từ nào: /edʒ/

(a)  

12.

Đây là phiên âm của từ nào: /ˈviːəkl/

(a)  

13.

Đây là phiên âm của từ nào:/ˈeɡzɪting/

(a)  

14.

Đây là phiên âm của từ nào:/ˌdɪsɪmˈbɑːrk

(a)  

15.

Đây là phiên âm của từ nào: /kənˈstrʌk.ʃən/

(a)  

16.

Đây là phiên âm của từ nào:/ɪnˈspekt/

(a)  

17.

Đây là phiên âm của từ nào:/ˈmoʊ.t̬ɚ/

(a)  

18.
Đây là phiên âm của từ nào:/ˈɑː.pə.reɪt/
a)
apartment
b)
department
19.
Đây là phiên âm của từ nào: /brɑːntʃ/
a)
branch
b)
brand
20.
Đây là phiên âm của từ nào:/ˈlæd.ər/
a)
ladder
b)
letter
21.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be pointing at something
a)
chỉ vào cái gì
b)
hướng đến cái gì
22.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be taking a book from the bookcase  
a)
Lấy quyển sách từ giá sách
b)
cất quyển sách vào giá sách
23.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be throwing /θrəʊ/ away some garbage  
a)
vứt rác
b)
ném đồ đi
24.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be carrying some plants  /plɑːnt/
a)
trồng 1 vài cái cây
b)
mang 1 vài cái cây
25.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be standing behind the counter
a)
đứng sau quầy/ bàn
b)
đặt 1 vật gì đó lên bàn
26.
Từ/cụm từ này nghĩa TV là gì: Be disembarking from the aircraft.
a)
lên máy bay
b)
lên tàu, xe, ô tô,….
27.
Phiên âm của từ: page
a)
/peɪdʒ
b)
/pedʒ/
28.
Phiên âm của từ: transport
a)
/ˈtræn.spɔːt/
b)
/ˈtra:n.spɔːt/
29.
Phiên âm của từ: sweep
a)
/Swi:p/
b)
/Swep/
30.
Phiên âm của từ: empty
a)
/ˈemp.ti/
b)
/ˈemp.ti:/
31.
Phiên âm của từ: shovel
a)
/ˈʃʌv.əl/
b)
/ˈtʃʌv.əl/
32.
Phiên âm của từ: railing
a)
/ˈreɪlɪŋ//
b)
/ˈrɪlɪŋ//
33.
Bún đậu ăn nên ăn với mắm tôm hay nước mắm ?????
a)
nước mắm
b)
chắc chắn nước mắm
c)
không phải mắm tôm
34.
Thế bao nhiêu lâu nữa thì học được 1 tỉ từ vựng
4 lines
35.
He's reading a magazine
a)
Anh ấy đang đọc tạp chí
b)
Anh ấy đang tháo tạp dề bằng vải
c)
Cô ấy đang mở một bữa ăn trưa dã ngoại gần một cái cây
d)
Người phụ nữ đang lấy bút từ ngăn kéo
e)
Người đàn ông đang chỉ vào một vị trí trên bản đồ
36.
He's walking around a fountain
a)
Anh ấy đang đi dạo quanh đài phun nước
b)
Anh ấy đang đặt một cái thùng nhựa trên giá
c)
Một người đàn ông đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ
d)
Cô ấy đang đi về phía một thùng rác
e)
Người đàn ông đang nói chuyện trên điện thoại di động
37.
They're looking out a window
a)
Họ đang nhìn ra ngoài cửa sổ
b)
Anh ấy đang đọc tạp chí
c)
Một số người đang xếp hàng chờ đợi
d)
Cô ấy đang mở một bữa ăn trưa dã ngoại gần một cái cây
e)
Cô ấy đang đi về phía một thùng rác
38.
They're going down some stairs
a)
Họ đang đi xuống một số cầu thang
b)
Anh ấy đang đi dạo quanh đài phun nước
c)
Bộ đồ dùng đã được sắp xếp trên khăn ăn
d)
Một người đàn ông đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ
e)
Cô ấy đã đặt một cái giỏ trên bãi cỏ
39.
A man is cooking a meal in a kitchen
a)
Một người đàn ông đang nấu một bữa ăn trong nhà bếp
b)
Một người phụ nữ đang viết hướng dẫn trên bảng trắng
c)
Cô ấy đã xếp chồng sách lên giá
d)
Họ đang quét bậc cầu thang
e)
Anh ấy đang đọc tạp chí
40.
The man is pointing at a location on a map
a)
Người đàn ông đang chỉ vào một vị trí trên bản đồ
b)
Một người đàn ông đang sắp xếp trưng bày trái cây
c)
Cô ấy đang ăn một bữa ăn trong một nhà hàng
d)
Họ đang đi xuống một số cầu thang
e)
Họ đang lắp đặt một lan can
41.
The man is talking on a mobile phone
a)
Người đàn ông đang nói chuyện trên điện thoại di động
b)
Một người đàn ông đang lấy thức ăn từ một quán cà phê
c)
Những người đàn ông đang rửa một số xe ô tô
d)
Cô ấy đang thanh toán tại quầy
e)
Họ đang quét bậc cầu thang