wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý giữa kì 2 lớp 7

Total questions: 44

Worksheet time: 4hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Lùi xuống phía Nam của Bắc Phi có khí hậu ?

a)

Mát mẻ,mưa nhiều

b)

Rất khô và nóng.

c)

Ôn hòa

d)

Lạnh giá

2.

Dân cư Bắc Phi thuộc chủng tộc ?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít.

b)

Môn-gô-lô-ít.

c)

Nê-grô-ít.

d)

Ô-xtra-lô-ít.

3.

Phía Nam của khu vực Bắc Phi là hoang mạc:

a)

Na-míp.

b)

Xa-ha-ra.

c)

Ca-la-ha-ri.

d)

Gô-bi.

4.

Các nước vùng ven Địa Trung Hải chủ yếu trồng các loại cây:

a)

Cây ăn quả cận nhiệt đới.

b)

Cây lạc,ngô,bông.

c)

Cây lúa nước.

d)

Cây công nghiệp lâu năm.

5.

Phía Tây của Trung Phi địa hình chủ yếu :

a)

Các bồn địa

b)

Các đồng bằng.

c)

Hoang mạc.

d)

Các sơn nguyên.

6.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, quanh năm nhiều nước là đặc điểm của sông ngòi ở môi trường nào ở Trung Phi:

a)

Môi trường địa trung hải.

b)

Môi trường cận nhiệt đới.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường xích đạo ẩm

7.

Trên các sơn nguyên của Trung Phi hình thành kiểu “xavan công viên” độc đáo do:

a)

Có nhiều cảnh quan đẹp.

b)

Có nhiều cây bụi, công viên.

c)

Địa hình có sự phân bậc độc đáo.

d)

Khí hậu mát mẻ quanh năm.

8.

Khu vực nào dưới đây đông dân nhất Châu Phi ?

a)

Khu vực Bắc Phi.

b)

Khu vực Nam Phi.

c)

Vùng đảo Ma-đa-ga-xca.

d)

Khu vực Trung Phi.

9.

Khu vực Trung Phi dân cư thuộc chủng tộc ?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít.

b)

Môn-gô-lô-ít.

c)

Nê-grô-ít.

d)

Ô-xtra-lô-ít.

10.

Khu vực nào dưới đây có nền kinh tế chậm phát triển nhất Châu Phi ?

a)

Khu vực Bắc Phi.

b)

Khu vực Nam Phi.

c)

Khu vực đảo Ma-đa-ga-xca.

d)

Khu vực Trung Phi .

11.

Ngành kinh tế nào sau đây không có ở Bắc Phi ?

a)

Khai thác, xuất khẩu dầu mỏ – khí đốt.

b)

Phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

Khai thác phốt phát.

d)

Phát triển du lịch.

12.

Phần lớn khu vực Nam Phi nằm trong môi trường ?

a)

Hàn đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

13.

Phần phía Đông khu vực Nam Phi có hậu nóng, ẩm và mưa nhiều do ?

a)

Dòng biển lạnh và gió tây

b)

Gió mùa.

c)

Dòng biển nóng,gió đông nam.

d)

Hướng địa hình khuất gió.

14.

Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Phi :

a)

Cộng hoà Nam Phi

b)

Nam-mi-bi-a.

c)

An-gô-la.

d)

Mô-dăm-bích.

15.

Địa hình Nam Phi có độ cao trung bình hơn:

a)

1000m

b)

2000m

c)

3000m

d)

4000m

16.

Quốc gia phân biệt chủng tộc nặng nhất nhất thế giới trước đây là:

a)

Hoa Kì.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Cộng hòa Nam Phi.

d)

Bra-xin.

17.

Dân cư Nam Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:

a)

Nê-grô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít và người lai.

b)

Nê-grô-it, Ốt-xtra-lô-it và người lai.

c)

Ốt-xtra-lô-it, Môn-gô-lô-it và người lai.

d)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-ít và người lai.

18.

Dân cư Nam Phi chủ yếu theo tôn giáo:

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Đạo thiên chúa.

d)

Ấn độ giáo.

19.

Dải đất hẹp ởcực Nam của Nam Phi có khí hậu:

a)

Nhiệt đới.

b)

Địa Trung Hải.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Ôn đới hải dương.

20.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Phi.

21.

Châu Mĩ có diện tích rộng :

a)

40 triệu Km2.

b)

42 triệu Km2

c)

44 triệu Km2.

d)

46 triệu Km2.

22.

Sông A-ma-dôn là một con sông dài nhất châu Mĩ nằm ở:

a)

Bắc Mĩ.

b)

Trung Mĩ

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Phi.

23.

Kênh đào Pa-na-ma nối liền ?

a)

Bắc Băng Dương với Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Thành phần chủng tộc đa dạng và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

c)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

d)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa.

25.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên:

a)

Cri- xtốp Cô-lôm-bô.

b)

David.

c)

Michel Owen.

d)

Ma-gien-lăng.

26.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lô-it

27.

Sông có độ dài lớn nhất châu Mĩ là:

a)

Sông Mi-xi-xi-pi.

b)

Sông Pa-na-ma.

c)

Sông Yu-côn.

d)

Sông A-ma-don.

28.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở:

a)

Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

b)

Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

c)

Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

d)

Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

29.

Người châu Phi bị bán sang châu Mĩ nhằm mục đích:

a)

Tham gia các hoạt động kinh doanh.

b)

Tham gia các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.

c)

Khai khẩn đất hoang, lập đồn điền trồng bông, mía, cà phê.

d)

Làm ô xin trong các gia đình người châu Âu khá giả.

30.

Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất châu Mĩ:

a)

Cận nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Hoang mạc.

d)

Hàn đới.

31.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa từ Bắc xuống Nam do ?

a)

Dòng biển.

b)

Vị trí.

c)

Địa hình.

d)

Gió.

32.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt có:

a)

Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

Núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ.

c)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

d)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

33.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng:

a)

Đông – Tây.

b)

Tây Bắc – Đông Nam.

c)

Bắc – Nam.

d)

Đông Bắc – Tây Nam.

34.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo:

a)

Theo chiều bắc - nam.

b)

Theo chiều Bắc - nam và tây - đông.

c)

Theo chiều đông – tây và độ cao.

d)

Theo chiều đông - tây.

35.

Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:

a)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa.

b)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới.

c)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới.

d)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao.

36.

Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mĩ là:

a)

Bán đảo Alaxca và phía Bắc Canada.

b)

Tây Hoa Kì và Mê-hi-cô.

c)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ.

d)

Mê-hi-cô và Alaxca.

37.

Dân cư Bắc Mĩ di chuyển từ phía Nam hồ lớn và Đông Bắc ven Đại Tây Dương tới các vùng công nghiệp mới năng động hơn ở đâu:

a)

Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương.

b)

Phía Nam và duyên hải ven Đại Tây Dương.

c)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Thái Bình Dương.

d)

Phía Tây Bắc và duyên hải ven Đại Tây Dương.

38.

Dân cư phân bố không đồng đều giữa miền Bắc và miền Nam, giữa phía Tây và phía Đông do:

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Chính sách dân số.

c)

Sự phân hóa về tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

39.

Nguyên nhân nào làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, trình độ khoa học kĩ thuật cao.

40.

Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mĩ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

41.

Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) trước hết nhằm mục đích:

a)

Cạnh tranh với các nước Tây Âu

b)

Khống chế các nước Mĩ La-tinh

c)

Tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới

d)

Cạnh tranh với các khôi kinh tế ASEAN.

42.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất khu vực Nam Mĩ ?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Đồng bằng Ô-ri-nô-cô .

d)

Đồng bằng La-pla-ta.

43.

Điểm khác biệt giữa hai hệ thống núi Coóc-đi-e và An-đét là:

a)

Thiên nhiên thay đổi từ Bắc xuống Nam.

b)

Chiều rộng và độ cao của núi.

c)

Hướng phân bố núi.

d)

Thứ tự sắp xếp địa hình.

44.

Thiên nhiên miền núi An-đét thay đổi phúc tạp là do :

a)

Vị trí địa lí và địa hình.

b)

Hướng núi.

c)

Con người .

d)

Do khí hậu.