Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phép chiếu song song

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

b)

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

c)

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

d)

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

2.

Câu 2: Chọn Câu đúng:

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

d)

Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

3.

Câu 3: Hãy Chọn Câu sai:

a)

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

b)

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q)  thì (P) và (Q) song song với nhau.

c)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P)  sẽ song song  hoặc chéo với bất kì đường thẳng nào nằm trong (Q) .

d)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.

4.

Câu 4: Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

5.

Câu 5: Cho một điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P). Qua A vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với (P)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

6.

Câu 6:  Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (Q). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

(P)//(Q) suy ra a//b

b)

a//b suy ra (P)//(Q)

c)

(P)//(Q) suy ra

a//(Q) và b//(Q)

d)

a và b cắt nhau

7.

Câu 7: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. (P) chứa a và song song với b, (Q) chứa b và song song với a. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

(P) và (Q) cắt nhau.

b)

(P) và (Q) song song với nhau.

c)

(P) và (Q) trùng nhau.

d)

(P) và (Q) cắt nhau hoặc song song với nhau.

8.

Câu 8: Hãy Chọn Câu đúng:

a)

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia.

b)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.

9.

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

b)

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

c)

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

d)

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

10.

Câu 4: Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

11.

Câu 5: Cho một điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P). Qua A vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với (P)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

12.

Câu 7: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. (P) chứa a và song song với b, (Q) chứa b và song song với a. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

(P) và (Q) cắt nhau.

b)

(P) và (Q) song song với nhau.

c)

(P) và (Q) trùng nhau.

d)

(P) và (Q) cắt nhau hoặc song song với nhau.

13.

Cho hai đường thẳng a và b cùng song song với (P). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a // b.

b)

a và b cắt nhau.

c)

a và b chéo nhau.

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của a và b.

14.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

MN // (ABCD).

b)

MN // (SAB).

c)

MN // (SCD).

d)

MN // (SBC).

15.

Cho tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD và BCD. Chọn các mệnh đề đúng.

a)

(I) MN // (ABC)

b)

(II) MN // (BCD)

c)

(III) MN // (ACD)

d)

(IV) MN // (ABD)

16.
a)
b)
c)
d)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)
b)
c)
d)
24.
a)
b)
c)
d)
25.
a)
b)
c)
d)
26.
a)
b)
c)
d)
27.
a)
b)
c)
d)
28.

Theo định nghĩa, 2 véc tơ được gọi là cùng phương nếu

a)

Gía của 2 véc tơ đó song song hoặc trùng nhau.

b)

Gía của 2 véc tơ đó song song.

c)

Gía của 2 véc tơ đó trùng nhau.

d)

2 véc tơ đó song song hoặc trùng nhau.

29.

Cho hình vuông ABCD. Khi đó

a)

AC→=BD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD} .

b)

AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD} .

c)

AB→, AC→ \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{AC}\ cùng hướng.

d)

∣AB→∣=∣BC→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right| .

30.

Cho tam giác đều ABC, mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

AB→=AC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}  .

b)

AC→≠BC→.\overrightarrow{AC}\ne\overrightarrow{BC}.  

c)

AC→, BC→\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{BC}  không cùng phương.

d)

∣AB→∣=∣BC→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|  .

31.

Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CA→=CB→\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB} .

b)

AB→, AC→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{AC} cùng phương.

c)

∣AB→∣=∣CB→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|

d)

AB→, CB→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CB} ngược hướng.

32.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AD→=BC→\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC} .

b)

BC→=DA→\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DA} .

c)

AC→=BD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD} .

d)

AB→=BC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC} .

33.

OB→\overrightarrow{OB}  

Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Véc tơ  OB→\overrightarrow{OB}  bằng vec tơ nào sau đây?

a)

DO→\overrightarrow{DO}  .

b)

OD→\overrightarrow{OD}  .

c)

CO→\overrightarrow{CO}  .

d)

OA→\overrightarrow{OA}  .

34.

Với 2 điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Hai vec tơ gọi là bằng nhau nếu

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương và cùng độ dài.

c)

độ dài của chúng bằng nhau.

d)

cùng hướng.

36.

Vectơ là một đoạn thẳng :

a)

Có hai đầu mút.

b)

Có hướng dương.

c)

Có hướng âm.

d)

Có hướng.

37.

Vectơ có điểm đầu là C điểm cuối là D kí hiệu là

a)

CDCD

b)

∣CD∣\left|CD\right|

c)

CD→\overrightarrow{CD}

d)

DC→\overrightarrow{DC}

38.

Cho tứ giác  ABCDABCD . Có thể xác định được bao nhiêu vecto (khác 0→\overrightarrow{0} ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A,B,C,DA,B,C,D ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

39.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

40.

Cho tam giác ABCABC  có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác  0→\overrightarrow{0} ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh  A,B,CA,B,C  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

41.

Cho 3 điểm phân biệt A,B,CA,B,C . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

A,B,CA,B,C  thẳng hàng khi và chỉ khi  AB →\overrightarrow{AB\ }  và AC→\overrightarrow{AC}  cùng phương.

b)

nullnull  thẳng hàng khi và chỉ khi  nullnull  và BC→\overrightarrow{BC}  cùng phương.

c)

nullnull  thẳng hàng khi và chỉ khi  AC→\overrightarrow{AC}  vàundefined cùng phương.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

42.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

43.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

44.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:

a)

Đi qua S .

b)

Đi qua điểm S và song song với AB.

c)

Đi qua điểm S và song song với AD.

d)

Đi qua điểm S và song song với AC.

45.

Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây ?

a)

Mặt phẳng (PCD)

b)

Mặt phẳng (ABC)

c)

Mặt phẳng (ABD)

d)

Mặt phẳng (BCD)

46.

lim⁡1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

47.

Cho lim⁡un=a,lim⁡vn=b\lim u_n=a,\lim v_n=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

lim⁡un+lim⁡vn=lim⁡un.lim⁡vn\lim u_n+\lim v_n=\lim u_n.\lim v_n  

b)

lim⁡unvn=lim⁡unlim⁡vn\lim\frac{u_n}{v_n}=\frac{\lim u_n}{\lim v_n}  

c)

lim⁡un=a\lim\sqrt{u_n}=\sqrt{a}  

d)

a+b=lim⁡un+lim⁡vna+b=\lim u_n+\lim v_n  

48.

Giá trị của lim⁡3−2n3n−2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

−23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

−32-\frac{3}{2}  

49.

lim⁡2n2−3n+1n2−2n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

22  

b)

33  

c)

11  

d)

44  

50.

lim⁡−34n2−2n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  

a)

-3/4

b)

−∞-\infty  

c)

0

d)

+∞+\infty  

51.

lim⁡n+2n2n3+3n−1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

52.

lim⁡a.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

53.

lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}  

a)

-3/2

b)

1/5

c)

1/2

d)

0

54.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

55.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

56.

lim⁡n+1n+8\lim\frac{\sqrt{n}+1}{\sqrt{n}+8}  

a)

1/2

b)

1

c)

1/8

d)

+∞+\infty  

57.

lim⁡2n+3n34n2+2n+1\lim\frac{2n+3n^3}{4n^2+2n+1}  

a)

3/4

b)

+∞+\infty  

c)

0

d)

2/4

58.

lim⁡3n−n44n−5\lim\frac{3n-n^4}{4n-5}  

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

3/4

59.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

a)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

b)

Nhân biểu thức liên hợp.

c)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.

d)

Sử dụng định nghĩa.

60.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

61.
a)

5

b)

52\frac{5}{2}

c)

2

d)

25\frac{2}{5}

62.

Giá trị của lim⁡1n+1\lim\frac{1}{n+1}  bằng:

a)

1

b)

0

c)

12\frac{1}{2}  

d)

+∞+\infty  

63.

Giá trị của lim⁡2n+1n−3\lim\frac{2n+1}{n-3}  bằng:

a)

2

b)

−1-1  

c)

−13-\frac{1}{3}  

d)

0

64.

lim⁡3n5=?\lim\frac{3}{n^5}=?  

a)

00  

b)

+ ∞+\ \infty  

c)

33  

d)

− ∞-\ \infty  

65.

Bài làm của một học sinh khi tính lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}  như sau:

+ Bước 1:
lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5=lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}=\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}  
+ Bước  2:

lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5=1−14+5 =0.\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}=\frac{1-1}{4+5\ }=0.  
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?

a)

Đúng

b)

Sai  ở Bước 1

c)

Sai ở Bước 2

d)

Sai cả hai Bước 1 và 2

66.

Câu 1. Hàm số y=f(x)có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

67.

Câu 2. Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

lim⁡x→af(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

lim⁡x→af(x)≠f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 5. Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

71.

Câu 6. Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là

a)

Một đường liền nét

b)

Một đường đứt quãng

c)

Hai đường liền nét

d)

Ba đường liền nét

72.

Câu 7. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.

Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?

a)

Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)

b)

Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

c)

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)

d)

Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

73.

Câu 8. Hàm số  f(x)=3x−5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)  

b)

(5;+∞)\left(5;+\infty\right)  

c)

(−∞;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

(−∞;5) \left(-\infty;5\right)\  và  (5;+∞)\left(5;+\infty\right)  

74.

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x−1y=\frac{3}{x-1}

75.

Câu 10. Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right) và (1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)

76.

Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  f(−2)f\left(-2\right)  là 

a)

3

b)

15

c)

-1

d)

Không tồn tại

77.

Câu 12. Cho hàm số  f(x)=x2−16x−4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x≠4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

78.

Câu 13. Cho các hàm số y=x2+3x+4y=x^2+3x+4 ,  y=sin⁡xy=\sin x ,  y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1} ,  y=x−1y=\sqrt{x-1} . Số hàm số liên tục trên R là: 

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

79.

Câu 14.  Cho hàm số y=f(x)=x−1,     khi x≥35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  f(3)f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

80.

Câu 15.  Cho hàm số y=f(x)=x−1,     khi x≥35,          khi x<3y=f\left(x\right)=\frac{x-1,\ \ \ \ \ khi\ x\ge3}{5,\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ khi\ x<3} . Giá trị của  lim⁡x→3−f(3)\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(3\right)  là

a)

2

b)

không tồn tại 

c)

5

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

81.

Hàm số  f(x)=3x−5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)  

b)

(5;+∞)\left(5;+\infty\right)  

c)

(−∞;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

(−∞;5) \left(-\infty;5\right)\  và  (5;+∞)\left(5;+\infty\right)  

82.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x−1y=\frac{3}{x-1}

83.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right) và (1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)

84.

Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

lim⁡x→af(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

lim⁡x→af(x)≠f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

85.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu

a)

Hàm số liên tục tại x= a

b)

Hàm số liên tục tại x =b

c)

Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)

d)

Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)

86.

Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là

a)

Một đường liền nét

b)

Một đường đứt quãng

c)

Hai đường liền nét

d)

Ba đường liền nét

87.

Cho hàm số  f(x)=x2−16x−4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x≠4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

88.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.

Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?

a)

Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)

b)

Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)

c)

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)

d)

Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)