Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Toán 11
Total questions: 91
Worksheet time: 53mins
Khẳng định nào dưới đây sai?
Hàm số y = cos x là hàm số chẵn.
Hàm số y = cot x là hàm số lẻ.
Hàm số y = sin x là hàm số chẵn
Hàm số y = tan x là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số 1/sincos y = x - là
\2 4 Dk π π { | k ∈ ℤ }
\2 Dk π π { | k ∈ ℤ }
{Dk | k ∈ ℤ}
\4 Dk π π { | k ∈ ℤ }
Phương trình 3 sincos1x - = tương đương với phương trình nào sau đây
1/sin(62π) - = 0
1/sin(62π) - = 0
sin(1/6x) - = 0
1/cos(32π) + = 0
Tìm công thức nghiệm của phương trình sin(sinx) = α.
2xkα + π = 0 và 2xkα - π = 0, k ∈ ℤ.
2xkα + π = 0 và 2xkπα - π = 0, k ∈ ℤ.
xkα + π = 0 và xkα - π = 0, k ∈ ℤ.
xkα + π = 0 và xkπα - π = 0, k ∈ ℤ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số tanyx= có tập giá trị là [-1;1].
Hàm số cotyx= có tập giá trị là [-1;1].
Hàm số sinyx= có tập giá trị là [-1;1].
Hàm số cosyx= có tập xác định là [-1;1].
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số tanyx= đồng biến trên (0;π).
Hàm số sinyx= nghịch biến trên (0;π).
Hàm số cosyx= đồng biến trên (0;π).
Hàm số cotyx= nghịch biến trên (0;π).
Khẳng định nào sau đây sai?
cos02xxkπ= 0 ⇔ x = k.
cos12xxkπ= 0 ⇔ x = k.
sin12xxkπ= 0 ⇔ x = k.
sin12xxkπ= -1 ⇔ x = k.
Phương trình 3cos2x= -1 có tập nghiệm là
x = kπ/3.
x = kπ/6.
x = kπ/5.
x = kπ/2.
Nghiệm của phương trình: 3 sin 2 x = 2
A. 2 6 5 2 6 xk xk π π π π
B. 2 3 2 2 3 xk xk π π π π
C. 3 2 3 xk xk π π π π
D. 2 3 xk π π = ± +
Phương trình lượng giác 2 cos20x + = có nghiệm là
A. 7 2 4 7 2 4 xk xk π π π π
B. 4 3 2 4 xk xk π π π π
C. 2 4 4 xk xk π π π π
D. 3 2 4 3 2 4 xk xk π π π π
Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos x y x = là
A. 2 xk π π ≠ +
B. 2 2 xk π π ≠ +
C. xk π ≠
D. 2 2 xk π π ≠ - +
Để có đồ thị hàm số cos y x = , ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị sin y x = theo véc tơ:
A. ( ; 0 v π = - )
B. ( ; 0 v π = )
C. ( ; 0 2 v π = - )
D. ( ; 0 2 v π = )
Đẳng thức nào sai?
sinsin2 sin.cos. 22 a ba b ab + - + =
coscos2 sin.sin. 22 a ba b ab + - - = -
2 1 sin2 sin. 42 x x π ( - = - )
(1 cos .sinsinsin. 2 aba ba b = - + +)
Chọn khẳng định nào sai?
Hàm số cotyx = nghịch biến trên khoảng 0; 2 π ( )
Hàm số (3 cosyx = là hàm số chẵn.
Hàm số tanyx = đồng biến trên khoảng (0; π).
Hàm số sinyx = là hàm tuần hoàn với chu kì 2π.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Hàm số sin 2yx = là hàm số chẵn.
Hàm số sin 2yx = tuần hoàn với chu kì Tπ = .
Hàm số sin 2yx = tuần hoàn với chu kì 2Tπ = .
Đồ thị hàm số sin 2yx = nhận trục Oy là trục đối xứng.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. cos 2yx = -cos(2yx)
B. tan 2yx = -tan(2yx)
C. sin 2yx = -sin(2yx)
D. cotyx = cot(-yx)
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin 2yx = sin(2yx)
B. sinyx = sin(-yx)
C. sintanyxx = sin(tan(x+y))
D. sin .cosyxx = sin(cos(yx))
Đồ thị hàm số tan2yx = - đi qua điểm?
A. (0; 0)
B. ( -1/4π; 1)
C. (3; -1/4π)
D. ( -1/4π; -)
Giải phương trình cos 21/4 x + = 2.
2/8 x = kπ - π/2
8 x = kπ - π/2
8 x = ± kπ + π/2
4 x = kπ - π/2
Giải phương trình 1 cot 2/4 x = 1.
11 arccot 24 x = kπ + 1
1 arccot 82 k x = kπ + 1
11 arccot 242 k x = kπ + 1
x ∈ Φ.
Biến đổi nào sai?
2 cos(cos() xk) = α π α π α π = k + 1
cot(cot() xk) = α π = k + 1
Biến đổi nào sai?
2 coscos() 2 xk xk xk α π α π α π = +
cotcot()xxkkα α π= = +
2 tantan() 2 xk xk xk α π α π α π = +
tan 2tan 2() 2 xxkk π α α= = +
Hàm số cosyx= đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0; π)
(; 0 π−)
(; 2 2 π π)
(3; 4 π π)
Tìm tham số m để phương trình (2 2 1 cos4mxmm+ = + + có nghiệm.
12.m− ≤ ≤
2.1 m m ≥ ≤ −
12.m− < <
42.m− ≤ ≤ −
Nghiệm của phương trình sin 21 0x− = là
2 , . 2 xkk π π= − +
2 , . 2 xkk π π= +
, . 4 xkk π π= +
, . 4 xkk π π= − +
Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 cosyx= − trên ; 3 2 π π
0
1
3
5
Điều kiện của tham số thực m để phương trình (sin1 + cos2)x + m = 0 vô nghiệm là
0 ≤ m ≤ -2
2m < -2
0 < m
−2 < 0 < m
Hàm số sin y = x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
511; 66
; 34
7; 63
2; 63
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (6; 3)?
tany = x
y = x
cos y = x
sin y = x
Giá trị nào sau đây của tham số m thì phương trình sin(cos14x) + mx = 0 có nghiệm?
2m = 0
3m = -3
3m = 3
4m = -4
rị nào sau đây của tham số m thì phương trình sincos14x mx có nghiệm?
2m
3m
3m
4m
Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos3sin3yxx m trên 5; 6 6 bằng 2.
23 4 m
5m
2m
7 4 m
Cho phương trình 2 3 1 cos3 1 sin .cossincos30xxxxx . Gọi T là tổng các nghiệm thuộc 0; 2 của phương trình đã cho, khi đó
13 6 T
25 6 T
17 6 T
29 6 T
Cho phương trình cossin 2 1 0 cos 3 xx x + + = . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Phương trình xác định trên 0; 4 π [ ] .
C. Nghiệm âm lớn nhất là 6 x π = − .
D. Phương trình tương đương với 2sin1 0x + = .
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin1xm= + có nghiệm
A. [ ] 1;1m∈ −
B. [ ] 2; 2m∈ −
C. [ ] 2; 0m∈ −
D. [ ] 0; 2m∈
Các giá trị của m để phương trình cos2 sin3 2 cossin4 xx m xx + + = − + có nghiệm là
(a)
Các giá trị của m để phương trình cos2 sin3 2 cossin4 xx m xx có nghiệm là
20m− ≤ ≤.
2 2 11 m≤ ≤.
21m− ≤ ≤ −.
01m≤ ≤.
Equation cossinxx= has the number of solutions belonging to interval [−π;π]
4.
5.
2.
6.
Họ nghiệm của phương trình 3 cot 63 x π − = là
3 xk π π= − +.
6 xk π π= +.
2 xk π π= +.
2 3 xk π π= +.
Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin11yx=− là
8−.
8.
14.
14−.
Tổng tất cả các nghiệm trong [2; 40] của phương trình sin1x=− là
Tổng tất cả các nghiệm trong [2; 40] của phương trình sin1x=−2 là
41π
39π
43π
37π
Tập xác định của hàm số 1sin sin yx x = + là
{kπ | k ∈ ℝ}
{kπ + 2 | k ∈ ℝ}
{2kπ | k ∈ ℝ}
{kπ/2 | k ∈ ℝ}
Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
cos3 0x + = .
sin2x = .
2 sin3 cos1xx − = .
sin3 cos6xx + = .
Tìm số nghiệm của phương trình cos 31x = thỏa mãn [0; xπ] .
4
2
1
3
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
tanyx = .
3/2 cos sin2
costanyx = -.
3 sin 3y = -.
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 + cos(x)m = 0 có đúng hai nghiệm trong khoảng [2/3π; 2/2π].
0 ≤ m < 1.
0 < m < 1.
1 - 1 ≤ m ≤ 1.
10 - 1 < m < 1.
Tìm số nghiệm của phương trình sin(x) * cos(x) * cos(2x) * cos(4x) * cos(8x) = sin(12x) trong khoảng [-π/2; π/2].
18.
16.
15.
17.
Câu 45. [1D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (2 sin4 cos2f xxxm=−+ có tập xác định là .
5/2 m ≤ -
2m ≥
không có m thỏa mãn.
5/2 m ≥ -
Câu 46. [1D1-2] Gọi M, N là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 cos3 3 yx π (x) = + . Tính giá trị của biểu thức: 22 SMNMN= + +?
21
31
30
11
Câu 47. [1D1-2] Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?
sincot 2yxx=+.
2 tan cos1 x y x = +.
cosyx=.
3 sin 2xy=−.
Câu 48. [1D1-2] Phương trình cos3 sin2xx+= tương đương với phương trình nào?
cos1 3 x π (x) + = .
sin1 3 x π (x) − = .
cos1 3 x π (x) − = .
sin() 1 3 x π + =.
in2xx tương đương với phương trình nào?
A. cos1 3 x π ( + ) = .
B. sin1 3 x π ( - ) = .
C. cos1 3 x π ( - ) = .
D. sin() 1 3 x π ( + ) =.
Số nghiệm của phương trình: sin 3 0 cos1 x x = + thuộc đoạn [2 , 4π π là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A. cos 3yx =.
B. tan 4yx =.
C. sin 2yx =.
D. cot 5yx =.
Giải phương trình tan 43 3 x π ( - ) = -.
A. ; 33 xkk π π = + ∈ℝ.
B. ; 3 xkk π π = + ∈ℝ.
C. ; 2 xkk π π = + ∈ℝ.
D. ; 4 xkk π = ∈ℝ.
Tìm tập xác định của hàm số 1 sinyx = +.
A. D = -1; +∞.
B. D = ℝ.
C. D = { kπ + 2 | k ∈ ℤ }.
D. D = (-∞; -1).
Câu 52. [1D1-2] Tìm tập xác định của hàm số 1 sinyx = +.
D = [-1; +∞)
D = ℝ.
D = {kπ + 2 | k ∈ ℤ}.
D = (-∞; -1] ∪ [1; +∞).
Câu 53. [1D1-2] Cho sin.cosPπ α + π α = - và sin.cos Qππ αα = - +. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
2P + Q = 0.
0P + Q = 0.
1P + Q = -1.
1P + Q = 1.
Câu 54. [1D1-2] Tìm số nghiệm thuộc đoạn [2; 4π] của phương trình sin 3 0 cos1 x x = +.
6.
5.
4.
3.
Câu 55. [1D1-2] Khẳng định nào đúng:
tan12 4 xk π = 0.
sin 20 xk π = 0.
cos02 2 xk π = 0.
sin 21 4 xk π = 0.
Câu 56. [1D1-2] Tập xác định của hàm số 1 2 cos3 y x = - là
D = {kπ + 2 | k ∈ ℤ}.
D = {kπ + 3 | k ∈ ℤ}.
D = {kπ - 2; kπ + 2 | k ∈ ℤ}.
Câu 56. [1D1-2] Tập xác định của hàm số 1/2 cos3 y = x là
\2 , 6 Dkk
\2 , 3 Dkk
\2 ;2 , 66 Dkkk
2 \2 ;2 , 33 Dkkk
Câu 57. [1D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 sincosxx m + = có nghiệm
2m
22m
2m hoặc 2m
22m
Câu 58. [1D1-2] Số nghiệm của phương trình lượng giác: 2 sin1 0x = thỏa điều kiện x < < là
4
3
2
1
Câu 59. [1D1-2] Phương trình sin3 cos5mxx + = có nghiệm khi và chỉ khi:
4m
4m
4m
4m
Câu 60. [1D1-2] Phương trình lượng giác: 3. tan3 0x + = có nghiệm là
2 3 xk +
3 xk +
6 xk +
3 xk +
Câu 61. [1D1-2] Phương trình: cos0x m = vô ng
Phương trình: cos0x m vô nghiệm khi m là
1m < 1 - m
1m > 1
11m - 1 ≤ m ≤ 1
1m < -1
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 25yx lần lượt là
8 và 2
2 và 8
5 và 2
5 và 3
Phương trình lượng giác: 2cos2 cos3 0xx có nghiệm là
2xk = π + π/2
Vô nghiệm
2xk = π
0x = 0
Phương trình lượng giác: cos 3cos12x có nghiệm là
2/453 kx = π + π/2
2/453 kx = π - π/2
2/453 kx = ± π + π/2
2/15 xk = π + π/2
Một nghiệm của phương trình: 222 sinsin 2sin 32xxx là
6π
3π
8π
12π
Một nghiệm của phương trình: 222 sinsin 2sin 32xxx là
6π
3π
8π
12π
Cho ; 3 3 π π α ∈ − . Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
cos0 3 π α + > 0
cot0 3 π α + > 0
tan0 3 π α + > 0
sin0 3 π α + > 0
Cho ; 2 π α π ∈ ; 1 sin 3 α = . Giá trị của biểu thức sinc1cosP α α = + là
4 + 2√2
12 + 2√2
12 - 2√2
4 - 2√2
Trên hình vẽ sau các điểm M, N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là:
2 , 3 k k π π + ∈ '
, 32 k k π
Câu 68. [1D1-2] Trên hình vẽ sau các điểm M, N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là:
2, 3kkππ+∈'
, 32kkππ+∈'
4, 3kkππ+∈'
, 3kkππ−+∈'
Câu 69. [1D1-2] Cho cot2α=. Giá trị của biểu thức sincos sincos P α α α α + = − là
3−
3
1
1−
Câu 70. [1D1-2] Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào
tanyx=
cos 2yx=
cosyx=
sinyx=
Câu 71. [1D1-2] Đẳng thức nào sau đây là đúng?
4421sincos1sin 2 .2xxx+=−
sin 42 sin .cos .cos 2 .xxxx=
(cos 2sincossincos.xxxxx=−+)
(cossin .sincos .cos .a babab+=−)
Câu 72. [1D1-2] Tập xác định của hàm số sin 2cos tansin xx y xx + = − là
{kkπ∈ℝ}
{2kkππ+∈ℝ}
{2kkπ∈ℝ}
{}
Tập xác định của hàm số sin 2cos tansin xx y xx = - là
{k | k ∈ R}
{k | k = 2k + π, k ∈ R}
{k | k = 2k, k ∈ R}
{k | k = 2k + π, k ∈ R}
Tập xác định của hàm số 2 1 cot 2yx = + là
{D | D = {k | k = 180°, k ∈ R}}
{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}
{D | D = {k | k = 2k, k ∈ R}}
{D | D = D}
Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2 sin3 cos3 0xx + - =. Giá trị của Mm+ là
6 - π
0
6
3 - π
Hàm số sin3 6 1 cos x y x π + = - có tập xác định là
{D | D = {k | k = 2, k ∈ R}}
{D | D = {k | k ∈ R}}
{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}
{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 3Tπ =
(a)
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 3Tπ=?
2 cos 2yx=
sin 3x y=
2 sin 3x y=
2 sin 3yx=
Điều kiện xác định của hàm số tan 2yx= là?
(4xkkπ)≠+
(42xkkπ)≠+
(82xkkπ)≠+
(2xkkπ)≠+
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 2;2kkππ và nghịch biến trên mỗi khoảng (2;2kkππ) với k∈ℝ
Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 3/2;2/2kkππ và nghịch biến trên mỗi khoảng (2;2kkππ) với k∈ℝ
Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 35/2;2/2kkππ và nghịch biến trên
