wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Toán 11

Total questions: 91

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

Hàm số y = cos x là hàm số chẵn.

b)

Hàm số y = cot x là hàm số lẻ.

c)

Hàm số y = sin x là hàm số chẵn

d)

Hàm số y = tan x là hàm số lẻ.

2.

Tập xác định của hàm số 1/sincos y = x - là

a)

\2 4 Dk π π { | k ∈ ℤ }

b)

\2 Dk π π { | k ∈ ℤ }

c)

{Dk | k ∈ ℤ}

d)

\4 Dk π π { | k ∈ ℤ }

3.

Phương trình 3 sincos1x - = tương đương với phương trình nào sau đây

a)

1/sin(62π) - = 0

b)

1/sin(62π) - = 0

c)

sin(1/6x) - = 0

d)

1/cos(32π) + = 0

4.

Tìm công thức nghiệm của phương trình sin(sinx) = α.

a)

2xkα + π = 0 và 2xkα - π = 0, k ∈ ℤ.

b)

2xkα + π = 0 và 2xkπα - π = 0, k ∈ ℤ.

c)

xkα + π = 0 và xkα - π = 0, k ∈ ℤ.

d)

xkα + π = 0 và xkπα - π = 0, k ∈ ℤ.

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số tanyx= có tập giá trị là [-1;1].

b)

Hàm số cotyx= có tập giá trị là [-1;1].

c)

Hàm số sinyx= có tập giá trị là [-1;1].

d)

Hàm số cosyx= có tập xác định là [-1;1].

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số tanyx= đồng biến trên (0;π).

b)

Hàm số sinyx= nghịch biến trên (0;π).

c)

Hàm số cosyx= đồng biến trên (0;π).

d)

Hàm số cotyx= nghịch biến trên (0;π).

7.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

cos02xxkπ= 0 ⇔ x = k.

b)

cos12xxkπ= 0 ⇔ x = k.

c)

sin12xxkπ= 0 ⇔ x = k.

d)

sin12xxkπ= -1 ⇔ x = k.

8.

Phương trình 3cos2x= -1 có tập nghiệm là

a)

x = kπ/3.

b)

x = kπ/6.

c)

x = kπ/5.

d)

x = kπ/2.

9.

Nghiệm của phương trình: 3 sin 2 x = 2

a)

A. 2 6 5 2 6 xk xk π π π π

b)

B. 2 3 2 2 3 xk xk π π π π

c)

C. 3 2 3 xk xk π π π π

d)

D. 2 3 xk π π = ± +

10.

Phương trình lượng giác 2 cos20x + = có nghiệm là

a)

A. 7 2 4 7 2 4 xk xk π π π π

b)

B. 4 3 2 4 xk xk π π π π

c)

C. 2 4 4 xk xk π π π π

d)

D. 3 2 4 3 2 4 xk xk π π π π

11.

Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos x y x = là

a)

A. 2 xk π π ≠ +

b)

B. 2 2 xk π π ≠ +

c)

C. xk π ≠

d)

D. 2 2 xk π π ≠ - +

12.

Để có đồ thị hàm số cos y x = , ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị sin y x = theo véc tơ:

a)

A. ( ; 0 v π = - )

b)

B. ( ; 0 v π = )

c)

C. ( ; 0 2 v π = - )

d)

D. ( ; 0 2 v π = )

13.

Đẳng thức nào sai?

a)

sinsin2 sin.cos. 22 a ba b ab + - + =

b)

coscos2 sin.sin. 22 a ba b ab + - - = -

c)

2 1 sin2 sin. 42 x x π ( - = - )

d)

(1 cos .sinsinsin. 2 aba ba b = - + +)

14.

Chọn khẳng định nào sai?

a)

Hàm số cotyx = nghịch biến trên khoảng 0; 2 π ( )

b)

Hàm số (3 cosyx = là hàm số chẵn.

c)

Hàm số tanyx = đồng biến trên khoảng (0; π).

d)

Hàm số sinyx = là hàm tuần hoàn với chu kì 2π.

15.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Hàm số sin 2yx = là hàm số chẵn.

b)

Hàm số sin 2yx = tuần hoàn với chu kì Tπ = .

c)

Hàm số sin 2yx = tuần hoàn với chu kì 2Tπ = .

d)

Đồ thị hàm số sin 2yx = nhận trục Oy là trục đối xứng.

16.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

A. cos 2yx = -cos(2yx)

b)

B. tan 2yx = -tan(2yx)

c)

C. sin 2yx = -sin(2yx)

d)

D. cotyx = cot(-yx)

17.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

A. sin 2yx = sin(2yx)

b)

B. sinyx = sin(-yx)

c)

C. sintanyxx = sin(tan(x+y))

d)

D. sin .cosyxx = sin(cos(yx))

18.

Đồ thị hàm số tan2yx = - đi qua điểm?

a)

A. (0; 0)

b)

B. ( -1/4π; 1)

c)

C. (3; -1/4π)

d)

D. ( -1/4π; -)

19.

Giải phương trình cos 21/4 x + = 2.

a)

2/8 x = kπ - π/2

b)

8 x = kπ - π/2

c)

8 x = ± kπ + π/2

d)

4 x = kπ - π/2

20.

Giải phương trình 1 cot 2/4 x = 1.

a)

11 arccot 24 x = kπ + 1

b)

1 arccot 82 k x = kπ + 1

c)

11 arccot 242 k x = kπ + 1

d)

x ∈ Φ.

21.

Biến đổi nào sai?

a)

2 cos(cos() xk) = α π α π α π = k + 1

b)

cot(cot() xk) = α π = k + 1

22.

Biến đổi nào sai?

a)

2 coscos() 2 xk xk xk α π α π α π = +

b)

cotcot()xxkkα α π= = +

c)

2 tantan() 2 xk xk xk α π α π α π = +

d)

tan 2tan 2() 2 xxkk π α α= = +

23.

Hàm số cosyx= đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0; π)

b)

(; 0 π−)

c)

(; 2 2 π π)

d)

(3; 4 π π)

24.

Tìm tham số m để phương trình (2 2 1 cos4mxmm+ = + + có nghiệm.

a)

12.m− ≤ ≤

b)

2.1 m m ≥ ≤ −

c)

12.m− < <

d)

42.m− ≤ ≤ −

25.

Nghiệm của phương trình sin 21 0x− = là

a)

2 , . 2 xkk π π= − +

b)

2 , . 2 xkk π π= +

c)

, . 4 xkk π π= +

d)

, . 4 xkk π π= − +

26.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 cosyx= − trên ; 3 2 π π

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

27.

Điều kiện của tham số thực m để phương trình (sin1 + cos2)x + m = 0 vô nghiệm là

a)

0 ≤ m ≤ -2

b)

2m < -2

c)

0 < m

d)

−2 < 0 < m

28.

Hàm số sin y = x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

511; 66

b)

; 34

c)

7; 63

d)

2; 63

29.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (6; 3)?

a)

tany = x

b)

y = x

c)

cos y = x

d)

sin y = x

30.

Giá trị nào sau đây của tham số m thì phương trình sin(cos14x) + mx = 0 có nghiệm?

a)

2m = 0

b)

3m = -3

c)

3m = 3

d)

4m = -4

31.

rị nào sau đây của tham số m thì phương trình sincos14x mx có nghiệm?

a)

2m

b)

3m 

c)

3m

d)

4m 

32.

Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos3sin3yxx m  trên 5; 6 6       bằng 2.

a)

23 4 m

b)

5m

c)

2m

d)

7 4 m

33.

Cho phương trình  2 3 1 cos3 1 sin .cossincos30xxxxx    . Gọi T là tổng các nghiệm thuộc  0; 2 của phương trình đã cho, khi đó

a)

13 6 T  

b)

25 6 T  

c)

17 6 T  

d)

29 6 T  

34.

Cho phương trình cossin 2 1 0 cos 3 xx x + + = . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Phương trình vô nghiệm.

b)

B. Phương trình xác định trên 0; 4 π [ ] .

c)

C. Nghiệm âm lớn nhất là 6 x π = − .

d)

D. Phương trình tương đương với 2sin1 0x + = .

35.

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin1xm= + có nghiệm

a)

A. [ ] 1;1m∈ −

b)

B. [ ] 2; 2m∈ −

c)

C. [ ] 2; 0m∈ −

d)

D. [ ] 0; 2m∈

36.

Các giá trị của m để phương trình cos2 sin3 2 cossin4 xx m xx + + = − + có nghiệm là

(a)  

37.

Các giá trị của m để phương trình cos2 sin3 2 cossin4 xx m xx có nghiệm là

a)

20m− ≤ ≤.

b)

2 2 11 m≤ ≤.

c)

21m− ≤ ≤ −.

d)

01m≤ ≤.

38.

Equation cossinxx= has the number of solutions belonging to interval [−π;π]

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

6.

39.

Họ nghiệm của phương trình 3 cot 63 x π − = là

a)

3 xk π π= − +.

b)

6 xk π π= +.

c)

2 xk π π= +.

d)

2 3 xk π π= +.

40.

Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin11yx=− là

a)

8−.

b)

8.

c)

14.

d)

14−.

41.

Tổng tất cả các nghiệm trong [2; 40] của phương trình sin1x=− là

4 lines
42.

Tổng tất cả các nghiệm trong [2; 40] của phương trình sin1x=−2 là

a)

41π

b)

39π

c)

43π

d)

37π

43.

Tập xác định của hàm số 1sin sin yx x = + là

a)

{kπ | k ∈ ℝ}

b)

{kπ + 2 | k ∈ ℝ}

c)

{2kπ | k ∈ ℝ}

d)

{kπ/2 | k ∈ ℝ}

44.

Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

a)

cos3 0x + = .

b)

sin2x = .

c)

2 sin3 cos1xx − = .

d)

sin3 cos6xx + = .

45.

Tìm số nghiệm của phương trình cos 31x = thỏa mãn [0; xπ] .

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

46.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

4 lines
47.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

tanyx = .

b)

3/2 cos sin2

c)

costanyx = -.

d)

3 sin 3y = -.

48.

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 1 + cos(x)m = 0 có đúng hai nghiệm trong khoảng [2/3π; 2/2π].

a)

0 ≤ m < 1.

b)

0 < m < 1.

c)

1 - 1 ≤ m ≤ 1.

d)

10 - 1 < m < 1.

49.

Tìm số nghiệm của phương trình sin(x) * cos(x) * cos(2x) * cos(4x) * cos(8x) = sin(12x) trong khoảng [-π/2; π/2].

a)

18.

b)

16.

c)

15.

d)

17.

50.

Câu 45. [1D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (2 sin4 cos2f xxxm=−+ có tập xác định là .

a)

5/2 m ≤ -

b)

2m ≥

c)

không có m thỏa mãn.

d)

5/2 m ≥ -

51.

Câu 46. [1D1-2] Gọi M, N là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 cos3 3 yx π (x) = + . Tính giá trị của biểu thức: 22 SMNMN= + +?

a)

21

b)

31

c)

30

d)

11

52.

Câu 47. [1D1-2] Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

a)

sincot 2yxx=+.

b)

2 tan cos1 x y x = +.

c)

cosyx=.

d)

3 sin 2xy=−.

53.

Câu 48. [1D1-2] Phương trình cos3 sin2xx+= tương đương với phương trình nào?

a)

cos1 3 x π (x) + = .

b)

sin1 3 x π (x) − = .

c)

cos1 3 x π (x) − = .

d)

sin() 1 3 x π + =.

54.

in2xx tương đương với phương trình nào?

a)

A. cos1 3 x π ( + ) = .

b)

B. sin1 3 x π ( - ) = .

c)

C. cos1 3 x π ( - ) = .

d)

D. sin() 1 3 x π ( + ) =.

55.

Số nghiệm của phương trình: sin 3 0 cos1 x x = + thuộc đoạn [2 , 4π π là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

56.

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

a)

A. cos 3yx =.

b)

B. tan 4yx =.

c)

C. sin 2yx =.

d)

D. cot 5yx =.

57.

Giải phương trình tan 43 3 x π ( - ) = -.

a)

A. ; 33 xkk π π = + ∈ℝ.

b)

B. ; 3 xkk π π = + ∈ℝ.

c)

C. ; 2 xkk π π = + ∈ℝ.

d)

D. ; 4 xkk π = ∈ℝ.

58.

Tìm tập xác định của hàm số 1 sinyx = +.

a)

A. D = -1; +∞.

b)

B. D = ℝ.

c)

C. D = { kπ + 2 | k ∈ ℤ }.

d)

D. D = (-∞; -1).

59.

Câu 52. [1D1-2] Tìm tập xác định của hàm số 1 sinyx = +.

a)

D = [-1; +∞)

b)

D = ℝ.

c)

D = {kπ + 2 | k ∈ ℤ}.

d)

D = (-∞; -1] ∪ [1; +∞).

60.

Câu 53. [1D1-2] Cho sin.cosPπ α + π α = - và sin.cos Qππ αα = - +. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

2P + Q = 0.

b)

0P + Q = 0.

c)

1P + Q = -1.

d)

1P + Q = 1.

61.

Câu 54. [1D1-2] Tìm số nghiệm thuộc đoạn [2; 4π] của phương trình sin 3 0 cos1 x x = +.

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

62.

Câu 55. [1D1-2] Khẳng định nào đúng:

a)

tan12 4 xk π = 0.

b)

sin 20 xk π = 0.

c)

cos02 2 xk π = 0.

d)

sin 21 4 xk π = 0.

63.

Câu 56. [1D1-2] Tập xác định của hàm số 1 2 cos3 y x = - là

a)

D = {kπ + 2 | k ∈ ℤ}.

b)

D = {kπ + 3 | k ∈ ℤ}.

c)

D = {kπ - 2; kπ + 2 | k ∈ ℤ}.

64.

Câu 56. [1D1-2] Tập xác định của hàm số 1/2 cos3 y = x là

a)

 \2 , 6 Dkk      

b)

 \2 , 3 Dkk      

c)

 \2 ;2 , 66 Dkkk         

d)

 2 \2 ;2 , 33 Dkkk        

65.

Câu 57. [1D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 sincosxx m + = có nghiệm

a)

2m

b)

22m  

c)

2m hoặc 2m 

d)

22m  

66.

Câu 58. [1D1-2] Số nghiệm của phương trình lượng giác: 2 sin1 0x = thỏa điều kiện x  < < là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

Câu 59. [1D1-2] Phương trình sin3 cos5mxx + = có nghiệm khi và chỉ khi:

a)

4m

b)

4m

c)

4m 

d)

4m

68.

Câu 60. [1D1-2] Phương trình lượng giác: 3. tan3 0x + = có nghiệm là

a)

2 3 xk    +

b)

3 xk   +

c)

6 xk   +

d)

3 xk    +

69.

Câu 61. [1D1-2] Phương trình: cos0x m = vô ng

4 lines
70.

Phương trình: cos0x m  vô nghiệm khi m là

a)

1m < 1 - m

b)

1m > 1

c)

11m - 1 ≤ m ≤ 1

d)

1m < -1

71.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 25yx lần lượt là

a)

8 và 2

b)

2 và 8

c)

5 và 2

d)

5 và 3

72.

Phương trình lượng giác: 2cos2 cos3 0xx  có nghiệm là

a)

2xk = π + π/2

b)

Vô nghiệm

c)

2xk = π

d)

0x = 0

73.

Phương trình lượng giác: cos 3cos12x có nghiệm là

a)

2/453 kx = π + π/2

b)

2/453 kx = π - π/2

c)

2/453 kx = ± π + π/2

d)

2/15 xk = π + π/2

74.

Một nghiệm của phương trình: 222 sinsin 2sin 32xxx là

a)

b)

c)

d)

12π

75.

Một nghiệm của phương trình: 222 sinsin 2sin 32xxx là

a)

b)

c)

d)

12π

76.

Cho ; 3 3 π π α ∈ − . Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

cos0 3 π α + > 0

b)

cot0 3 π α + > 0

c)

tan0 3 π α + > 0

d)

sin0 3 π α + > 0

77.

Cho ; 2 π α π ∈ ; 1 sin 3 α = . Giá trị của biểu thức sinc1cosP α α = + là

a)

4 + 2√2

b)

12 + 2√2

c)

12 - 2√2

d)

4 - 2√2

78.

Trên hình vẽ sau các điểm M, N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là:

a)

2 , 3 k k π π + ∈ '

b)

, 32 k k π

79.

Câu 68. [1D1-2] Trên hình vẽ sau các điểm M, N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là:

a)

2, 3kkππ+∈'

b)

, 32kkππ+∈'

c)

4, 3kkππ+∈'

d)

, 3kkππ−+∈'

80.

Câu 69. [1D1-2] Cho cot2α=. Giá trị của biểu thức sincos sincos P α α α α + = − là

a)

3−

b)

3

c)

1

d)

1−

81.

Câu 70. [1D1-2] Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào

a)

tanyx=

b)

cos 2yx=

c)

cosyx=

d)

sinyx=

82.

Câu 71. [1D1-2] Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

4421sincos1sin 2 .2xxx+=−

b)

sin 42 sin .cos .cos 2 .xxxx=

c)

(cos 2sincossincos.xxxxx=−+)

d)

(cossin .sincos .cos .a babab+=−)

83.

Câu 72. [1D1-2] Tập xác định của hàm số sin 2cos tansin xx y xx + = − là

a)

{kkπ∈ℝ}

b)

{2kkππ+∈ℝ}

c)

{2kkπ∈ℝ}

d)

{}

84.

Tập xác định của hàm số sin 2cos tansin xx y xx = - là

a)

{k | k ∈ R}

b)

{k | k = 2k + π, k ∈ R}

c)

{k | k = 2k, k ∈ R}

d)

{k | k = 2k + π, k ∈ R}

85.

Tập xác định của hàm số 2 1 cot 2yx = + là

a)

{D | D = {k | k = 180°, k ∈ R}}

b)

{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}

c)

{D | D = {k | k = 2k, k ∈ R}}

d)

{D | D = D}

86.

Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2 sin3 cos3 0xx + - =. Giá trị của Mm+ là

a)

6 - π

b)

0

c)

6

d)

3 - π

87.

Hàm số sin3 6 1 cos x y x π + = - có tập xác định là

a)

{D | D = {k | k = 2, k ∈ R}}

b)

{D | D = {k | k ∈ R}}

c)

{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}

d)

{D | D = {k | k = 2k + π, k ∈ R}}

88.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 3Tπ =

(a)  

89.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 3Tπ=?

a)

2 cos 2yx=

b)

sin 3x y=

c)

2 sin 3x y=

d)

2 sin 3yx=

90.

Điều kiện xác định của hàm số tan 2yx= là?

a)

(4xkkπ)≠+

b)

(42xkkπ)≠+

c)

(82xkkπ)≠+

d)

(2xkkπ)≠+

91.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 2;2kkππ và nghịch biến trên mỗi khoảng (2;2kkππ) với k∈ℝ

b)

Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 3/2;2/2kkππ và nghịch biến trên mỗi khoảng (2;2kkππ) với k∈ℝ

c)

Hàm số sinyx= đồng biến trên mỗi khoảng 35/2;2/2kkππ và nghịch biến trên