Font size
WorksheetsĐÊ ÔN TIENG VIÊT 5 (ĐỀ 4)
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Ngang như cua bò.
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Từ lá trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:
Lá cờ tung bay trước gió.
Mỗi con người có hai lá phổi.
Về mùa thu, cây rụng lá.
Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.
Cho biết những từ nào là từ đồng âm
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
1, 4, 5, 6
1, 2, 5
5, 6, 1, 3
1, 3, 6
cho biết những từ nào là từ nhiều nghĩa?
1. Cái nhẫn bằng bạc.
2. Đồng bạc trắng hoa xoè.
3. Cờ bạc là bác thằng bần.
4.Ông Ba tóc đã bạc.
5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.
6. Cái quạt máy này phải thay bạc.
2, 3, 4
4, 5, 6
1, 2, 3
2, 5, 6
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa
Xinh đẹp - Xấu xí
Hòa bình - Thái bình
Tai - tai ấm
Phi nghĩa - Chính nghĩa
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"
Má
U
Bầm
Tất cả đáp án đều đúng
Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"
Ba
Bố
Tía
Tất cả đáp án đều đúng.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm
Bàn bạc - Cái bàn
Phi nghĩa - Chính nghĩa
Xinh đẹp - xinh tươi
Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa
Mũi - mũi thuyền
Răng - tóc
Đá bóng - hòn đá
Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc
Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.
Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.
Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.
Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
Nước suối đầu nguồn rất trong.
Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm
Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.
Miệng - miệng giếng
Cái lưỡi - Lưỡi dao
Buôn bán là:
Từ láy
Từ ghép
Bút bi là:
Từ láy
Từ ghép
Dọn dẹp là:
Từ láy
Từ ghép
Xinh xắn là:
Từ láy
Từ ghép
Đông đúc là:
Từ láy
Từ ghép
Đầy đủ là:
Từ láy
Từ ghép
Gặp gỡ là:
Từ láy
Từ ghép
Miệt mài là:
Từ láy
Từ ghép
Gầy gò là:
Từ láy
Từ ghép
Mập mạp là:
Từ láy
Từ ghép
Múp míp là:
Từ láy
Từ ghép
Tính toán là:
Từ láy
Từ ghép
Hỏa hoạn là:
Từ láy
Từ ghép
Hóa học là:
Từ láy
Từ ghép
Mũm mĩm là:
Từ láy
Từ ghép
Xanh xao là:
Từ láy
Từ ghép
Đèn điện là:
Từ láy
Từ ghép
Bãi bờ là:
Từ láy
Từ ghép
Nhanh nhẹn là:
Từ láy
Từ ghép
Học hành là:
Từ láy
Từ ghép
