wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 13/03

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại hình của tên chúa tàu được tả bằng chi tiết nào?

a)

Cao lớn, vạm vỡ, da sạm như gạch nung

b)

Trên má có một cái sẹo chém dọc xuống, trắng bệch

c)

Cả Hai ý trên đều đúng.

2.

Những chi tiết nào miêu tả tính hung hãn của tên chúa tàu?

a)

Hát những bài ca man rợ, đập tay xuống bàn bàn quát mọi người im

b)

Đứng phắt dậy, rút soạt dao ra, lăm lăm định đâm.

c)

Cả Hai ý trên đều đúng.

3.

Bác sĩ Ly là người như thế nào?

a)

Nổi tiếng nhân từ.

b)

Nổi tiếng nghiêm khắc.

c)

Nổi tiếng đức độ.

4.

Lời nói và cử chỉ của bác sĩ Ly cho thấy ông là người như thế nào?

a)

Bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải

b)

Đức độ hiền từ mà nghiêm nghị.

c)

Đức độ, cương quyết và nghiêm nghị.

5.

Cặp câu nào khắc họa hai hình ảnh trái nghịch nhau của bác sĩ Ly và tên cướp biển?

a)

– Có câm mồm đi không?

– Anh bảo tôi phải không?

b)

– Hắn đứng phắt dậy, rút soạt dao ra, lăm lăm chực đâm.

– Nếu anh không cất dao, tôi quyết làm cho anh treo cổ trong phiên toà sắp tới.

c)

– Một đằng thì đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị.

– Một đằng thì nanh ác, hung hăng như con thú dữ nhốt chuồng.

6.

Vì sao bác sĩ Ly khuất phục được tên cướp biển hung hãn?

a)

Vì bác sĩ bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải.

b)

Vì bác sĩ doạ sẽ tống tên cướp biển đi nơi khác.

c)

Vì bác sĩ doạ sẽ treo cổ tên cướp biển trong phiên toà.

7.

Có mấy câu kể “Ai là gì?” trong đoạn thơ sau?

Quê hương là chùm khuế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hương là đường đi học

Con về rợp bóng vàng bay.

a)

1

b)

2

c)

3

8.

Nối ý bên trái với ý bên phải để tạo thành câu kể Ai là gì?

a. Bạn Nam. 1. Là sứ giả của bình minh.

b. Chim công 2. Là người miền Trung.

c. Đại bàng. 3. Là một nghệ sĩ múa.

d. Gà trống. 4. Là dũng sĩ của rừng xanh.

( a-b-c-d được nối lần lượt với )

a)

2-3-4-1

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

9.

Vì sao bác sĩ Ly khuất phục được tên cướp biển hung hãn?

a)

Vì bác sĩ giảng giải và cho tên cướp biển lời khuyên chân thành

b)

Vì bác sĩ khỏe hơn tên cướp biển.

c)

Vì bác sĩ bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải.

d)

Vì bác sĩ dọa đưa tên cướp biển ra tòa.

10.

Chủ ngữ trong câu:" Cuộc đời tôi rất bình thường" là:

a)

Tôi

b)

Cuộc đời tôi

c)

Rất bình thường

d)

Bình thường

11.

Câu kể Ai là gì? Được dùng để làm gì?

a)

Cho biết hành động của một người, một vật nào đó.

b)

Giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

c)

Bày tỏ tình cảm với một người, một vật nào đó.

d)

Giới thiệu về một người, một vật nào đó. 

12.

Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu "Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường" bằng từ nào dưới đây

a)

Mạnh mẽ

b)

To lớn

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhẹ

13.

Trong các câu sau, từ tài xuất hiện trong câu nào mang nghĩa “có khả năng hơn người bình thường”

a)

Ông Ngọc là người đứng ra tài trợ cho cuộc thi này

b)

Anh ấy là một người có tài nghệ cao cường

c)

Tài sản của cậu bé chỉ có mỗi chiếc rìu sắt

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có từ tài xuất hiện mang nghĩa “tiền của”

a)

Đoàn địa chất đang thăm dò tài nguyên vùng núi phía bắc nước ta

b)

Ông ấy mất đi để lại toàn bộ tài sản cho cậu con trai út

c)

Ông ấy là một người tài đức vẹn toàn

d)

Cả A và B đúng

15.

Bài Khuất phục tên cướp biển thuộc chủ điểm nào?

a)

Tiếng sáo diều

b)

Người ta là hoa đất

c)

Vẻ đẹp muôn màu

d)

Những người quả cảm

16.

Ai là tác giả của truyện “Khuất phục tên cướp biển”?

a)

Xti-ven-xơn

b)

William Shakespeare

c)

Lép Tôn-xtôi

17.

Bài thơ về tiểu đội xe không kính của tác giả nào?

a)

Tố Hữu

b)

Phạm Tiến Duật

c)

Chính Hữu

d)

Trần Tiến Duật

18.

Hoàn thiện câu thơ: Mưa ngừng gió lùa...thôi

a)

mau khô

b)

khô mau

c)

nhanh khô

d)

khô nhanh

19.

Hoàn thiện câu thơ: Bắt...qua cửa kính vỡ rồi.

a)

tay nhau

b)

tay

c)

bàn tay

d)

chuyện

20.

Hoàn thiện câu thơ: Lại đi lại đi trời...

a)

thêm xanh

b)

xanh thêm

c)

xanh hơn

d)

càng xanh

21.

Tình cảm đồng chí của người chiến sĩ thể hiện qua những câu thơ nào?

a)

Không có kính, ừ thì ướt áo

Mưa tuôn mưa xối như ngoài trời

b)

Ung dung buồng lái ta ngồi,

Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng.

c)

Chưa cần thay, lái trăm cây số nữa

Mưa ngừng, gió lùa khô mau thôi.

d)

Gặp bè bạn suốt dọc đường đi tới

Bắt tay qua cửa kính vỡ rồi.

22.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

23.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

24.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

25.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

26.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

27.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

28.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

29.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

30.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

31.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

32.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

33.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

34.

Dấu hiệu để nhận biết hình bình hành là:

a)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

35.

Cách tính diện tích hình bình hành là:

a)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao

b)

Lấy hai cạnh liên tiếp nhân với nhau

c)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy cạnh đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

36.

Đâu là công thức tính diện tích hình bình hành em được học ?

a)

S = A x H

b)

S = a x h

c)

S = a x b

d)

S = a : b

37.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

38.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

39.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

41.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

42.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

43.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, ...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

44.

Đâu là từ cùng nghĩa với "nhân hậu hoặc yêu thương"?

a)

Độc ác

b)

Tàn nhẫn

c)

Độc địa

d)

Nhân ái

45.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

46.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

47.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

48.

Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người

c)

Cả A và B đều đúng

49.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

50.

Dữ như...

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

51.

Hiền như ....

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

52.

Thương nhau như...

a)

đất

b)

cọp

c)

chị em gái

d)

bụt

53.

Những từ chứa tiếng "nhân" có nghĩa là người:

a)

Nhân tài

b)

Nhân hậu

c)

Nhân dân

d)

Nhân ái

e)

Nhân đức

54.

Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:

a)

Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ

b)

Yêu quý, xót thương, đau xót

c)

Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực

d)

Hung ác, nanh ác, tàn ác

55.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

56.

Tự trọng là:

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Quyết định lấy công việc của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

57.

Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?

a)

Thông minh

b)

Trung thực

c)

Tự trọng

d)

Dũng cảm

58.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

59.

Từ trái nghĩa với "trung thực" là:

a)

Bịp bợp

b)

Trung thành

c)

Tự tin

d)

Thật thà

60.

Từ cùng nghĩa với "Trung thực" là:

a)

Thẳng thắn

b)

Dối trá

c)

Gian dối

d)

Lừa đảo

61.

2. Từ nào có cùng nghĩa với trung thực?

a)

Đồng cảm, đùm bọc, giúp đỡ, cứu giúp.

b)

Chân thật, thật thà, thành thật, thật tâm, chính trực.

c)

Quyết tâm, quyết chí, quyết liệt, quả quyết.

62.

Theo em câu tục ngữ Giấy rách phải giữ lấy lề ý nói gì ?

a)

Tờ giấy tuy bị rách nhưng vẫn còn lại phần lề .

b)

Khuyên người ta dù nghèo đói khó khăn vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.

c)

Ý nói người ta ai cũng cần phải sống nhân hậu

d)

Khuyên người ta giữ vững con đường mình đã chọn

63.

Em hiểu câu thành ngữ Thuốc đắng dã tật nói lên điều gì ?

a)

Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh .

b)

Những viên thuốc đều rất đắng

c)

Chỉ cuộc sống của con người trải qua nhiều đắng cay

d)

Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.

64.

Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?

a)

Cây mọc thẳng không sợ chết

b)

Cây nào cũng mọc thẳng

c)

Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.

65.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

66.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

67.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

68.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

70.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

71.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

72.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

73.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

74.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

75.

Những nhân vật nào sau đây là người có ý chí :

a)

Nguyễn Hiền

b)

Cô Tấm

c)

Nguyễn Ngọc Ký

d)

Ti tin và Mi tin

76.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên ý chí , nghị lực của con người ?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

d)

Gần mực thì đen gần đèn thì rạng

77.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với ý chí ?

a)

đồng hành

b)

quyết chí

c)

quyết tâm

d)

gian nan

78.

Vì sao Cao Bá Quát nổi tiếng là người văn hay chữ tốt ?

a)

Ông muốn viết chữ đẹp để giúp đỡ mọi người

b)

Do ông kiên trì luyện tập suốt nhiều năm liền , chữ của ông mỗi ngày một đẹp .

c)

Viết chữ đẹp ông sẽ được nhiều người ca ngợi , kính trọng.

79.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''ý chí''

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Là sức mạnh tinh thần

c)

Quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích

d)

Là làm việc cố gắng

80.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''

a)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

b)

Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.

c)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

d)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

81.

Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu. bại không nản

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

82.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

83.

Dòng nào dưới đây nói lên ''nghị lực'' của con người?

a)

Quyết tâm, nản lòng, cố gắng.

b)

Kiên trì, lùi bước, quyết tâm.

c)

Kiên trì, cố gắng, nhẫn nại.

d)

Nguyện vọng, nhụt chí, kiên quyết.

84.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

85.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

86.

Nêu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người?

a)

Gian khổ, chông gai, nghị lực, khó khăn.

b)

Gian khổ, sung sướng, nghị lực, gian truân.

c)

Chông gai, dễ dàng, kiên nhẫn, thách thức.

d)

Chông gai, gian khổ, gian truân, thách thức.

87.

Nhóm từ nào nói lên ''ý chí-nghị lực''

a)

Bền lòng, vững chí, vững dạ, bền gan.

b)

Kiên nhẫn, nhẫn nại, bỏ cuộc, vững tâm.

c)

Quyết chí, quyết tâm, nản chí, nghị lực.

d)

Ý chí, lùi bước, đồng lòng, kiên trì

88.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

89.

Điền từ ngữ còn thiếu vào câu sau:

''Bạch Thái Bưởi luôn có......vươn lên, không bao giờ buồn nản, chán chường trước thất bại.''

a)

Nghị lực

b)

Quyết tâm

c)

Ý chí

d)

Cố gắng

90.

Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''

Khuyên chúng ta

a)

Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.

b)

Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công

c)

Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.

d)

Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.

91.

Câu chuyện nào sau đây không nói lên được ''ý chí, nghị lực''?

a)

Ông Trạng thả diều

b)

Vẽ trứng

c)

''Vua tàu thủy'' Bạch Thái Bưởi"

d)

Điều ước của vua Mi-đát

92.

Từ đồng nghĩa với ''ý chí'' là:

a)

Nản chí

b)

Đồng chí

c)

Quyết chí

d)

Nhụt chí.

93.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

94.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ''ý chí, nghị lực'' của con người?

a)

Có đi mới đến, có học mới hay.

b)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

c)

Còn nước còn tát.

d)

Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.