wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÊ ÔN TIẾNG VIỆT 4 (ĐỀ 5)

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

2.

Trong câu: Cháu nghe câu chuyện của bà/ Hai hàng nước mắt cứ nhòa rưng rưng có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

3.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

4.

Có bao nhiêu từ phức trong những câu thơ dưới đây?

Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

5.

Chỉ ra những từ phức trong đoạn thơ sau:

Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

Mây trắng, trời cao, non sông

b)

Non sông, gấm vóc, biết bao

c)

Mơ; trời cao, quê mình

d)

Trời cao, non sông, gấm vóc

6.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

7.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

8.

Kết hợp nào dưới đây là một từ phức?

a)

chạy nhanh

b)

ăn no

c)

ăn uống

d)

mây trắng

9.

Dòng nào cưới đây chỉ gồm toàn từ phức?

a)

học sinh, giúp đỡ, chăm chỉ, hoa

b)

bàn ghế, tóc, nhờ, tiên tiến

c)

ông cha, thông minh, sáng suốt, nhà cửa

d)

sáng, vở, cha mẹ, hấp dẫn

10.

Tìm từ phức trong đoạn thơ sau:

"Nườm nượp người, xe đi

Mùa xuân về trẩy hội

Rừng mơ thay áo mới

Xúng xính hoa đón mời"

a)

nườm nượp, người, xe, hoa

b)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, áo mới, xúng xính, đón mời

c)

nườm nượp, mùa xuân, trẩy hội, rừng mơ, xúng xính, đón mời

d)

nườm nượp, xe đi, trẩy hội, thay áo

11.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

12.

Khi dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, phải dùng dấu nào?

(a)  

13.

Trong câu văn sau dấu hai chấm có tác dụng gì ?

Chủ tịch Hồ Chí Minh nói : “Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành”. ...

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu ngoặc kép)

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu gạch đầu dòng)

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.

Trong câu văn sau dấu hai chấm có tác dụng gì ?

Tôi xoè cả hai càng ra, bảo Nhà Trò :

- Em đừng sợ. Hãy trở về cùng với tôi đây.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu ngoặc kép)

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (dùng phối hợp với dấu gạch đầu dòng)

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Trong các câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra : cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

a)

Dấu hai chấm có tác dụng giải thích cho bộ phận đứng trước bộ phận đứng sau, nó làm rõ cho lời nhận xét những cảnh tuyệt đẹp của đất nước.

b)

Dấu hai chấm có tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau là câu hỏi của cô giáo.

16.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

17.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

18.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

19.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

20.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

21.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

22.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

23.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

24.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

25.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

26.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?