wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ 2 - LÍ 9

Total questions: 25

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

2.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

4.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

5.

Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

6.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây rất lớn.

b)

B. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây rất nhỏ.

c)

C. Khi số đường sức từ xuyên qua cuộn dây biến thiên.

d)

D. Khi không có đường sức từ xuyên qua cuộn dây.

7.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

8.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

9.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

10.

Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 bằng 3, khi U1 = 360V thì U2 bằng bao nhiêu?

a)

360 V

b)

120 V

c)

1 080 V

d)

Cả A, B, C đều sai

11.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

12.

hao phí chủ yếu trong quá trình truyền tải điện năng là do điện năng đã chuyển hóa thành:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

13.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

14.

Đường dây tải điện từ huyện về xã có điện trở 2 Ôm và hiệu điện thế 15000V ở hai đầu nơi truyền tải. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải P =3.106W. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?

a)

Php= 80W

b)

Php= 80 kW

c)

Php= 20 kW

d)

Php= 20 W

15.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

16.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

B. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

d)

D. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn bất kì tại điểm tới

17.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

18.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Tia khúc xạ luông trùng với pháp tuyến

c)

C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 39 độ

d)

D. Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

19.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

20.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

21.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

22.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

bằng 2f.

23.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

24.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

25.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.