Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra cong nghe

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu dẫn điện không có đặc điểm nào sau đây

a)

Điện trở suất nhỏ

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn từ tốt

d)

Dùng để chế tạo các phần tử dẫn điện trong các thiết bị điện

2.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào là vật liệu cách điện

a)

Sắt

b)

Nhựa

c)

Thủy tinh

d)

Sứ

e)

Phero-niken

3.

Vật liệu cách điện là vật liệu như thế nào?

a)

Không cho dòng điện chạy qua

b)

Cho dòng điện chạy qua

c)

Cho đường sức từ chạy qua

d)

Đôi khi cho dòng điện hoặc đường sức từ chạy qua

4.

Trong các vật liệu dưới đây, vật liệu nào là vật liệu dẫn từ

a)

Phero-niken, anico, ferit, pecmaloi

b)

Anico, ferit, nhựa ebonit, thép kĩ thuật điện

c)

Anico, thép kĩ thuật điện, pecmaloi

d)

Ferit, pecmaloi, sứ, mica

5.

Dựa vào nguyên lý, người ta phân đèn điện làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Đâu không là đặc điểm của đèn sợi đốt

a)

Phát ra ánh sáng liên tục

b)

Hiệu suất phát quang thấp

c)

Tuổi thọ thấp

d)

Tiết kiệm điện năng

7.

Để tăng tuổi thọ của bóng đèn, người ta thường hay làm điều gì?

a)

Rút hết không khí bên trong bóng đèn

b)

Bơm khí trơ vào bên trong

c)

Làm bóng đèn từ thủy tinh chịu nhiệt

d)

Thực hiện tất cả các bước vừa nêu

8.

Có bao nhiêu kiểu đuôi đèn?

a)

2 kiểu: đuôi ngạnh và đuôi không có ngạnh

b)

2 kiểu: đuôi xoắn và đuôi không xoắn

c)

2 kiểu: đuôi xoáy và đuôi ngạnh

d)

3 kiểu: đuôi xoáy, đuôi xoắn và đuôi ngạnh

9.

Thế nào là vật liệu dẫn điện?

a)

Là vật liệu không cho dòng điện chạy qua

b)

Là vật liệu cho dòng điện chạy qua

c)

Là vật liệu xung quanh có các đường sức từ

d)

Là vật liệu xung quanh không có các đường sức từ

10.

Dãy gồm các vật liệu dẫn điện là:

a)

Đồng, nhôm, anico

b)

Đồng, thủy tinh, pecmaloi

c)

Đồng, pherokniken, nikencrom

d)

Thủy tinh, sứ, gỗ khô

11.

Dãy gồm các vật liệu cách điện là:

a)

Đồng, nhôm, anico

b)

Đồng, thủy tinh, pecmaloi

c)

Đồng, pherokniken, nikencrom

d)

Thủy tinh, sứ, gỗ khô

12.

Vật liệu có điện trở suất càng lớn thì...

a)

dẫn điện càng tốt

b)

cách điện càng tốt

c)

dẫn từ càng tốt

d)

dẫn điện và cách điện tốt

13.

Đồ dùng điện-cơ chuyển hóa:

a)

điện năng thành cơ năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành nhiệt năng

d)

điện năng thành điện năng

14.

Động cơ điện 1 pha gồm:

a)

Stato và Rôto

b)

Động cơ và điện 1 pha

c)

Lõi thép và dây quấn

d)

Thép kỹ thuật điện

15.

Bộ phận tạo chuyển động quay của động cơ điện là:

a)

Stato

b)

Rôto

c)

Lõi thép

d)

Dây quấn

16.

Quạt điện gồm:

a)

Động cơ điện và cánh quạt

b)

Quạt và điện

c)

Động cơ điện

d)

Cánh quạt

17.

Đồ dùng điện-cơ là:

a)

Quạt điện, máy bơm nước

b)

Bóng đèn

c)

Điều hòa

d)

Nồi cơm điện

18.

Trên một bóng đèn có ghi 220V-60W, vậy 60W là gì?

a)

Dòng điện định mức

b)

Dung tích định mức

c)

Điện áp định mức

d)

Công suất định mức

19.

Đồ dùng điện chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Đồ dùng điện nào sau đây không thuộc loại điện-cơ?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Bàn là

d)

Máy xay sinh tố

21.

Máy biến áp gồm bao nhiêu cuộn dây?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

23.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

24.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

25.

Đơn vị của điện áp là

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn-Ampe (VA)

d)

Oát (W)

26.

Ở máy biến áp cuộn dây nối với nguồn gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

27.

Quạt điện gồm:

a)

Động cơ điện và cánh quạt

b)

Quạt và điện

c)

Động cơ điện

d)

Cánh quạt

28.

Đây là loại đèn gì?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

Đèn compact

d)

Đèn LED

29.

Đèn ống huỳnh quang có cấu tạo gồm:

a)

Ống thủy tinh, điện cực

b)

Đuôi đèn, điện cực, dây tóc

c)

Đuôi đèn, dây đốt nóng, dây tóc

d)

Đuôi đèn, bóng thủy tinh, dây tóc

30.

Trong nhóm các đồ dùng điện nào dưới đây, nhóm nào đều là đồ dùng loại điện - cơ:

a)

Bàn là, quạt điện, bếp điện

b)

Bàn là, bếp điện, động cơ điện

c)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

31.

Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là:

a)

Tuổi thọ thấp

b)

Hiệu suất phát quang cao

c)

Không cần sử dụng chấn lưu

d)

Đèn phát ra ánh sáng liên tục

32.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

A. Bàn là điện

b)

B. Nồi cơm điện

c)

C. ấm điện

d)

D. cả 3 đáp án trên

33.

Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

a)

A. Cân bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn

b)

B. Chịu được nhiệt độ cao

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

34.

Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

35.

Dây đốt nóng của nồi cơm điện có mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng của nồi cơm điện?

a)

A. Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ

b)

B. Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn

c)

C. Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau

d)

D. Đáp án khác

37.

Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:

a)

A. Điện áp định mức

b)

B. Công suất định mức

c)

C. Dung tích soong

d)

D. Cả 3 đáp án trên

38.

Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

a)

A. Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

B. Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

39.

Đồ dùng điện nào sau đây không phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà hiện nay?

a)

Bàn là điện 220V – 1000W

b)

Quạt điện 220V – 30W

c)

Bóng đèn 110V – 40W

d)

Nồi cơm điện 220V – 600W

40.

Trong nhóm các đồ dùng điện nào dưới đây, nhóm nào đều là đồ dùng loại điện - cơ:

a)

Bàn là, quạt điện, bếp điện

b)

Bàn là, bếp điện, động cơ điện

c)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

41.

Máy bơm nước là đồ dùng điện loại gì?

a)

Đồ dùng loại điện - cơ

b)

Đồ dùng loại điện - nhiệt

c)

Đồ dùng loại điện - quang

d)

Đồ dùng loại điện – cơ và đồ dùng loại điện - quang

42.

Đèn huỳnh quang và ấm điện thuộc nhóm đồ dùng điện nào sau đây?

a)

Điện – nhiệt và điện – quang

b)

Điện – quang và điện – cơ

c)

Điện – nhiệt và điện – cơ

d)

Không xác định được

43.

Trên cầu dao có ghi 250V – 15A có ý nghĩa là:

a)

Điện áp định mức 250V, công suất định mức 15A

b)

Điện áp định mức 250V, dòng điện định mức 15A

c)

Dòng điện định mức 250V, điện áp định mức 15A

d)

Dòng điện định mức 250V, công suất định mức 15A

44.

Hình ảnh dưới đây mô tả loại đèn nào?

a)

A. Đèn sợi đốt

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Đèn compact

d)

D. Đèn LED

45.

Hãy cho biết bình nước nóng có điện áp định mức là bao nhiêu

a)

220V

b)

2000W

c)

15l

d)

11,4A

46.

hình ảnh này có nghĩa là gì?

a)

không chạm tay vào ổ điện

b)

không cắm các vật kim loại vào ổ điện

c)

sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

nguy hiểm

47.

Đèn ống huỳnh quang phát sáng nhờ

a)

Lớp bột huỳnh quang

b)

Sợi đốt của đèn

c)

Điện cực phát sáng

d)

Điều thần kỳ

48.

Đèn huỳnh quang được dùng phổ biến vì:

a)

Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

b)

Ánh sáng không liên tục

c)

Khó sử dụng

d)

Tuổi thọ thấp

49.

Đèn ống huỳnh quang có nhược điểm:

a)

Ánh sáng liên tục

b)

Ánh sáng không liên tục, cần chấn lưu

c)

Cần chấn lưu

d)

Ánh sáng không liên tục

50.

Các loại đồ dùng điện-nhiệt là:

(Chọn 1 câu trả lời)

a)

Ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện, ổ điện

b)

Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, ấm điện, bình nước nóng

c)

Bếp điện, nồi cơm điện, quạt điện, bàn là điện

d)

Bàn là điện, nồi cơm điện, đèn huỳnh quang, bếp điện

51.

Vật liệu nào là vật liệu cách điện trong các loại vật liệu sau?

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Nước giếng

d)

Nhựa