wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì 2 Địa

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

ý nào dưới đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

b)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

c)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

2.

Điều khác biệt về vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào

b)

Có tất cả các tỉnh giáp biển

c)

Nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam

d)

Giáp Lào và Campuchia

3.

So với khu vực Tây Bắc, khu vực Đông Bắc có

a)

Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn

b)

Mùa đông đến muộn và kết thúc muộn hơ

c)

 Mùa đông đến sớm và kết thúc sớm hơn

d)

 Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn

4.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do

a)

Các dãy núi hướng vòng cung đón gió

b)

 Không giáp biển

c)

 Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn

d)

 Địa hình núi cao là chủ yếu

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta là do

a)

Có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc- đông nam

b)

ảnh hưởng của vị trí và dãy núi hướng vòng cung

c)

 Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều

d)

 Các đồng bằng đón gió

6.

Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

 Có vùng biển không rộng nhưng kín gió

b)

. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ

c)

Nhiều cảnh quan đẹp

d)

 Có mùa đông lạnh nhất cả nước

7.

Khó khăn về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Triều cường, xâm nhập mặn

b)

Rét đậm, rét hại

c)

 Cát bat , cát lấn

d)

 Sóng thần

8.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

 Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

b)

 Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

c)

Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản

d)

 Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

9.

 khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

 Than   

b)

 Dầu khí

c)

 Vàng

d)

 Bôxit

10.

Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

a)

 Phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng

b)

Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

c)

. Phục vụ cho ngành luyện kim

d)

Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

11.

Sản phẩm chuyên môn hóa trong nông nghiệp của vùng Trung Du

 

a)

chè, thuốc lá, bông, cà phê, trâu, bò

b)

trâu bò, cà phê, chè, cây ăn quả

c)

chè, cây ăn quả, cây dược liệc, trâu, bò

d)

chè, hồ tiêu, hồi, quế, lợn. bò

12.

 Nội dung nào sau đây là đúng về ý nghĩa của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

c)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

13.

 Khó khăn chủ yếu làm cho việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi còn thấp kém, khâu chế biến chưa phát triển.

d)

 ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi còn hạn chế.

14.

 Ngành kinh tế biển nào sau đây không phải  là thế mạnh ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.

b)

 Phát triển du lịch biển đảo.

c)

 Phát triển giao thông vận tải biển.

d)

Khai thác dầu mỏ, khí đốt

15.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

16.

 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

 Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).

d)

Giáp với Thượng Lào

17.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

 chăn nuôi gia cầm.

c)

 phát triển cây công nghiệp hàng năm.

d)

cây lương thực và chăn nuôi lợn.

18.

 Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

khai hoang và cải tạo đất.

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

 quy hoạch thuỷ lợi.

d)

 trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi .

19.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nhờ

a)

 độ muối của biển cao hơn các vùng khác.

b)

độ mặn cao, nhiều nắng, ít mưa, ít sông đổ ra biển

c)

được nhà nước quan tâm đầu tư, bờ biển phẳng.

d)

 ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.

20.

Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC PHÂN THEO VÙNG

GIAI ĐOẠN 2000 – 2014. Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ lệ giảm trong cơ cấu cả nước

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm tỉ lệ lớn nhất, trên 40%.  

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long có tỉ lệ giảm trong khai thác thủy sản.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ đứng thứ hai cả nước về khai thác thủy sản.

21.

: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

chống xói mòn, rửa trôi

b)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát

c)

hạn chế tác hại của lũ.

d)

điều hòa nguồn nước.

22.

 Đặc điểm không đúng về vị trí địa lý của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

 cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

giáp Biển Đông rộng lớn.

c)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

d)

tiếp giáp với vùng trọng điểm sản xuất lương thực

23.

 Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

Có các đảo gần bờ, bãi cát.

b)

 Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

c)

Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

d)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

25.

 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

26.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26,cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà GIang

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

27.

 Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng sông Hồng là

a)

 tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III.

28.

 Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu có mùa đông lạnh.

b)

 mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

 Dân số đông, mật độ dân số cao.

d)

khoáng sản nghèo nàn

29.

Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

Thiên tai khắc nghiệt

b)

đất nông nghiệp khan hiếm

c)

dân số đông

d)

tài nguyên không nhiều

30.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở DHNTB là:

a)

nghề cá, du lịch biển, du lịch hàng hải, khai thác khoáng sản ở thềm lục địa

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

 du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

 giao thông vận tải đường biển, nuôi trồng thủy sản.

31.

Ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển cơ sở năng lượng

b)

khai thác khoáng sản.

c)

 xây dựng hệ thống cảng biển.

d)

phát triển công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản.

32.

Thế mạnh nào về tự nhiên tạo sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

 Ít có thiên tai.

b)

 Nguồn nước phong phú.

c)

Đất phù sa màu mỡ.

d)

có mùa đông kéo dài

33.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Hà Tĩnh

d)

Nghệ An

34.

 Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Có cửa ngõ giao lưu với thế giới.

b)

Giáp hai vùng kinh tế, giáp biển.

c)

Có biên giới chung với hai nước, giáp biển

d)

Giáp Lào, giáp biển

35.

Để tăng hệ số sử dụng đất ở DHNTB, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

xây dựng các hồ chừa nước, bảo vệ rừng đầu nguồn

b)

 trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi núi trọc.

c)

trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

d)

có biện pháp phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.

36.

Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thiên tai xảy ra nhiều

c)

Cơ sở hạ tầng kém

d)

Hậu quả chiến tranh kéo dài

37.

 Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG BÒ Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN

GIAI ĐOẠN 2010 – 2014.

a)

Biểu đồ cột chồng

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột ghép