wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử GK II

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Những nhà nước cổ đại đầu tiên ở Trung Quốc ra đời ở hạ lưu:

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hằng

c)

Sông Hoàng Hà

d)

Sông Trường Giang

2.

Vào năm 221 TCN, ai là người thống nhất Trung Quốc?

a)

Tư Mã Thiên

b)

Tần Thủy Hoàng

c)

Lưu Bang

d)

Lý Uyên

3.

Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các thời kì và triều đại nào?

a)

Tam Quốc - Nhà Tấn - Nam Bắc triều

b)

Nam Bắc triều - Nhà Tấn - Tam Quốc

c)

Nhà Tấn - Nam Bắc triều - Tam Quốc

d)

Nam Bắc triều - Tam Quốc - Nhà Tấn

4.

Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến hình thành dưới thời Tần Thủy Hoàng là:

a)

Địa chủ - Nông dân công xã

b)

Quý tộc phong kiến - Nông dân lĩnh canh

c)

Địa chủ - Nông dân lĩnh canh

d)

Quý tộc phong kiến - Địa chủ

5.

Nhà Tần thống nhất Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

Năm 210 TCN

b)

Năm 221 TCN

c)

Năm 231 TCN

d)

Năm 241 TCN

6.

Nhà Tần tồn tại trong:

a)

45 năm

b)

35 năm

c)

25 năm

d)

15 năm

7.

Trung Quốc từ thời nhà Hán đến nhà Tùy, triều đại nào phát triển thịnh vượng?

a)

Nam Bắc triều

b)

Tam Quốc

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Tấn

8.

Cuộc khởi nghĩa nào ở nước ta chống lại nhà Hán (206 TCN -220)?

a)

Khởi nghĩa Bà Triệu

b)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

c)

Khởi nghĩa Lý Bí

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

9.

Năm 581, triều đại nào thống nhất Trung Quốc, kết thúc thời kì Nam - Bắc triều?

a)

Nhà Tần

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Hán

d)

Nhà Tùy

10.

Nông dân lĩnh canh phải nộp tô cho:

a)

Địa chủ

b)

Quý tộc

c)

Nông dân công xã

d)

Nông dân giàu có

11.

Chữ viết của người Trung Quốc thời cổ đại là chữ gì?

a)

Hình đinh

b)

Hình nêm

c)

Tượng hình

d)

La Mã

12.

“Tiên học lễ, hậu học văn” là câu nói của ai?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Tôn Tử

d)

Lão Tử

13.

Địa động nghi là thiết bị dùng để làm gì?

a)

Đo lường

b)

Cân trọng lượng

c)

Đo động đất

d)

Tìm phương hướng

14.

Chữ khắc trên giáp cốt tức là khắc lên đâu?

a)

Mai rùa

b)

Thẻ tre

c)

Đất sét

d)

Xương thú

15.

Sau khi thống nhất đất nước, Tần Thủy Hoàng đã thực hiện những chính sách gì?

a)

Thống nhất hệ thống đo lường

b)

Thống nhất tiền tệ.

c)

Thống nhất chữ viết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Xã hội phong kiến Trung Quốc được xác lập gồm mấy giai cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Sau thời Tần, Trung Quốc được cai trị bởi triều đại nào?

a)

Đường

b)

Tấn

c)

Hán

d)

Tùy

18.

Khu vực Đông Nam Á ngày nay bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

19.

Lãnh thổ Đông Nam Á được chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Ngoài cơ sở kinh tế thì đây là cơ sở của việc ra đời các quốc gia sơ kì ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Hoạt động thương mại phát triển.

b)

Giao lưu kinh tế, văn hóa với Ấn Độ, Trung Quốc.

c)

Giao lưu kinh tế, văn hóa với Hy Lạp, La Mã.

d)

Giao lưu kinh tế, văn hóa với Ai Cập, Lưỡng Hà .

21.

Trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay xuất hiện mấy quốc gia sơ kì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đây là quốc gia sơ kì duy nhất trên lãnh thổ Mi-an-ma ngày nay?

a)

Pa-gan

b)

Sri-kse-tra

c)

Phù Nam

d)

Chân Lạp

23.

Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á xuất hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ V

b)

Từ thế kỉ VI TCN đến thế kỉ VI

c)

Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII

d)

Từ thế kỉ VIII TCN đến thế kỉ VIII

24.

Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào?

a)

Cây lúa

b)

Cây lúa nước

c)

Cây lúa mì

d)

Cây lúa mạch

25.

Sri-vi-giay-a là quốc gia sơ kì của đất nước nào ngày nay?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Đông Timo.

d)

In-đô-nê-xi-a.

26.

Vì sao các quốc gia sơ kì ra đời chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa?

a)

Do có nhiều hải cảng thuận lợi cho phát triển thương mại.

b)

Có sự trao đổi, giao lưu với Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

Đất đai phì nhiêu, màu mỡ, thuận lợi trồng cây lúa nước.

d)

Do ảnh hưởng của quốc gia phong kiến đầu tiên là Trung Quốc.

27.

Nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á hải đảo với các quốc gia cổ đại Trung Quốc, Ấn Độ, Lưỡng Hà, Ai Cập là:

a)

Kinh tế nông nghiệp phát triển.

b)

Các nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng.

c)

Thương mại đường biển thông qua các hải cảng chiếm vị trí quan trọng.

d)

Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo.

28.

Câu 1: Đông Nam Á có vị trí địa lí nằm án ngữ trên con đường hàng hải nối giữa

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Trung Quốc với Nhật Bản.

29.

Câu 2: Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có lượng mưa lớn nên Đông Nam Á thích hợp cho sự phát triển của cây trồng nào?

a)

Nho.

b)

Ô - liu.

c)

Lúa nước.

d)

Chà là.

30.

Câu 3: Các vương quốc Đông Nam Á thường hình thành ở khu vực có vị trí địa lí là

a)

ven biển.

b)

vùng núi và cao nguyên.

c)

trên các đảo.

d)

bên cạnh các dòng sông lớn đổ ra biển và các đảo.

31.

Câu 4: Vương Quốc cổ Chăm - pa thuộc lãnh thổ của quốc gia nào hiện nay?

a)

Campuchia

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

32.

Câu 5: Vương quốc cổ Pê - gu và Tha- ton thuộc quốc gia Đông Nam Á nào ngày nay?

a)

Myanma.

b)

Malaysia.

c)

Indonexia

d)

Campuchia.

33.

Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 nền văn minh lớn nào của nhân loại?

a)

Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Trung Quốc và Hi Lạp.

c)

Ấn Độ và Nhật Bản.

d)

Ai Cập và Trung Quốc.

34.

Câu 7: Các vương quốc cổ của Đông Nam Á được hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

Từ thế kỉ II đến thế kỉ VII

c)

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ X.

d)

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.

35.

Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được ra đời trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.

36.

Đây là hình ảnh biểu tượng của Hiệp hội tổ chức Đông Nam Á (viết là Asean), biểu tượng đó được lấy ý tưởng vì do các nước Đông Nam Á chủ yếu là các nước nông nghiệp. Vậy biểu tượng đó là gì?

a)

10 bó lúa.

b)

10 bó ô liu

c)

1 chiếc cúp

d)

1 huy chương

37.

Vị trí địa lí của Đông Nam Á là

a)

nằm ở phía Đông Nam của châu Á.

b)

nằm ở phía Bắc của châu Á.

c)

Nằm ở phía Đông Bắc của Châu Á

38.

Các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã được hình thành ở đâu?

a)

A. Trên lưu vực các dòng sông lớn

b)

B. Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo

c)

C. Trên các đồng bằng

d)

D. Trên các cao nguyên

39.

Điểm khác biệt về điều kiện tự nhiên của La Mã so với Hy Lạp cổ đại là gì ?

a)

A. Có nhiều vũng vịnh kín gió

b)

B. Có nguồn khoáng sản phong phú

c)

C. Lãnh thổ trải rộng ra cả ba châu lục

d)

D. Nền kinh tế đại điền trang phát triển

40.

Người Hy Lạp, La Mã đã sáng tạo ra hệ chữ gì?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ cái La - tinh

d)

Chữ hình Nêm

41.

Người Hy Lạp – La Mã đã sáng tạo ra:

a)

a. Dương lịch (Lịch mặt trời)

b)

b. Âm lịch (Lịch mặt trăng)

42.

Từ năm 27 TCN, dưới thời Ốc-ta-vi-út làm hoàng đế La Mã chuyển sang hình thức nhà nước

a)

Đế chế

b)

Cộng hòa

c)

Dân chủ

d)

Chủ nghĩa

43.

Ai là người đã đưa La Mã bước vào kỉ nguyên hoàng kim của quyền lực và thương mại ở Địa Trung Hải?

a)

Hê - rô - đốt

b)

Ốc- ta-vi-út

c)

Tuy - xi - dit

d)

Pô - li - bi - út

44.

Đây là công trình kiến trúc nổi tiếng nào do người Hy Lạp tạo ra

a)

a. Đền Pác - tê - nông

b)

b. Đấu trường Cô – li - dê

c)

c. Vườn treo Ba - bi - lon

d)

d. Kim tự tháp

45.

Cơ quan quyền lực cao nhất trong tổ chức nhà nước ở các thành bang Hy Lạp là

a)

A. Tòa án 6000 thẩm phán

b)

B. Hội đồng 500 người

c)

C. Đại hội nhân dân

d)

C. Hội đồng 10 tư lệnh

46.

Ở thành bang A- ten có chế độ bỏ phiếu bằng gì ?

a)

A. Vỏ ốc

b)

B. Vỏ sò

c)

C. Vỏ hến

d)

D. Vỏ trai

47.

Đại hội nhân dân bao gồm những ai ?

a)

A. Phụ nữ trên 18 tuổi

b)

B. Toàn bộ công dân nam từ 18 tuổi trở lên

c)

C. Chủ nô và thương nhân

d)

D. Nô lệ

48.

Cảng biển nổi tiếng nhất của Hi Lạp cổ đại là?

a)

Pi-rê

b)

A-ten

c)

Te-bơ

d)

Đê-lốt

49.

Hy Lạp cổ đại có đường bờ biển dài, có hàng nghìn đảo nhỏ thuận tiện để phát triển:

a)

Thuyền buồm

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thương, buôn bán

d)

Giao thông

50.

Hy Lạp thuộc châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

51.

đây là số gì??

a)

số la mã

b)

số la tinh

c)

số hữu tỉ

d)

số tự nhiên

52.

Với nhiều vũng, vịnh kín gió là điều kiện đặc biệt thuận lợi để cư dân Hy Lạp, La Mã cổ đại phát triển nghành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp lúa nước

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp trồng cậy lâu năm

d)

D. Thương nghiệp đường biển

53.

Kì thế vận hội Olympic xuất hiện đầu tiên tại đâu ?

a)

Ấn độ

b)

La Mã

c)

Hi Lạp

d)

Ai Cập

54.

Bộ truyện nổi tiếng của Hi Lạp là ?

a)

Thần thoại Việt Nam

b)

Thần thoại Châu Mỹ

c)

Thần thoại Hi Lạp

d)

Thần thoại La Mã

55.

Theo em logo của Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục của Liên hợp quốc (UNESCO) lấy ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại?

a)

a. Đền Pác - tê - nông

b)

b. Đấu trường Cô – li - dê

c)

c. Vườn treo Ba - bi - lon

d)

d. Kim tự tháp

56.

Tác phẩm điêu khắc này có tên là gì

a)

Tượng thần Zeus

b)

Tượng thần Athena

c)

Tượng nữ thần Venus demilo

d)

Tượng lực sĩ ném đĩa

57.

Đấu trường Co- li-dê ở ?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng hà

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

58.

Rô-ma là thủ đô của quốc gia nào hiện nay?

a)

A. Pháp.

b)

B. Đức

c)

C. I-ta-li-a

d)

D. Anh

59.

Điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại Hy Lạp, La Mã tạo thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp

d)

D. Chăn nuôi gia súc

60.

Người Hy Lạp – La Mã đã sáng tạo ra:

a)

a. Dương lịch (Lịch mặt trời)

b)

b. Âm lịch (Lịch mặt trăng)

61.

Từ năm 27 TCN, dưới thời Ốc-ta-vi-út làm hoàng đế La Mã chuyển sang hình thức nhà nước

a)

Đế chế

b)

Cộng hòa

c)

Dân chủ

d)

Chủ nghĩa

62.

Ai là người đã đưa La Mã bước vào kỉ nguyên hoàng kim của quyền lực và thương mại ở Địa Trung Hải?

a)

Hê - rô - đốt

b)

Ốc- ta-vi-út

c)

Tuy - xi - dit

d)

Pô - li - bi - út

63.

Đây là công trình kiến trúc nổi tiếng nào do người Hy Lạp tạo ra

a)

a. Đền Pác - tê - nông

b)

b. Đấu trường Cô – li - dê

c)

c. Vườn treo Ba - bi - lon

d)

d. Kim tự tháp