Worksheetstoán 6 kì 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia
A. chung gốc.
B. đối nhau.
C. cắt nhau.
D. trùng nhau.
Câu 2: Khối 6 của một trường THCS có 20 học sinh thích chơi bóng bàn, 80 học sinh thích chơi cầu lông. Tỉ số phần trăm của số học sinh thích chơi bóng bàn và số học sinh thích chơi cầu lông là
A. 0,25%
B. 2,5%
C. 25%
D. 250%
Câu 3: Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
A. 86
B. 5−3
C. 22−11
D. 10−2
Câu 4: Số nguyên x thỏa mãn 3−1<6x<0 là
A. -2 B. -1 C. -3 D. 0
A. -2
B. -1
C. -3
D. 0
Câu 5: Kết quả của phép tính 21−43 là
A. 45
B. - 41
C. - 21
D. 82
Câu 6: Phân số nào dưới đây bằng với phân số - 20−12 ?
A. −1220
B. 2012
C. 8−1
D. 5−3
Câu 7: Số nguyên thỏa mãn x-36=-15 là
A. x=-21
B. x=51
C. x=-51
D. x=21
Câu 8: Trung tâm thành phố Bắc Giang cách sân bay Nội Bài thành phố Hà Nội là 52km. Trên một bản đồ, khoảng cách đó dài 26cm. Tỉ lệ xích của bản đồ đó là
A. 200001
B. 200000
C. 2000001
D. 200001
Câu 9: Đường tròn tâm 0 có bán kính bằng 4cm thì độ dài đường kính bằng
A.12cm
B.4cm
C. 2cm
D.8cm
Câu 10: Kết quả của phép tính (−2)3 .(−3).5 bằng
A.120
B.18
C.-120
D.-180
Câu 11: Giá trị nguyên của x để phân số x−25 đạt giá trị nhỏ nhất là
A. 0
B. 1
C. 2
D. -1
Câu 12: Một quyển sách giá 12000 đồng. Giá mới của quyển sách đó sau khi giảm 20% là
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
A. 10000đồng.
B. 9600đồng.
C. 14400đồng.
D. 2400đồng.
Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 32>54
B. 32<43
C. 32=43
D. 32≥43
Câu 14: Tổng các số nguyên x thỏa mãn -20 ≤ x < 21 là
A. -20
B. 21
C. 1
D. 0
Câu 15: Hỗn số 2 43 được viết dưới dạng phân số là
A. 411
B. −411
C. 45
D. 410
Câu 16: Biết rằng 53 số học sinh của lớp 6A là 21 bạn. Tổng số học sinh của lớp 6A là
A. 30
B. 25
C. 35
D. 24
Câu 17: Giá trị của biểu thức 1-3+5 -7+ 7-9+ 11 -13+ 15-17 là
A. 30
B. -20
C. 25
D. -10
Câu 18: Số nghịch đảo của số −51 là
A. 5
B. -5
C. 5−1
D. 51
Câu 19: Số nguyên x thỏa mãn 15x+3=31 là
A. x=2
B. x=3
C. x=5
D. x=9
Câu 20: Kết quả phép tính 2021−2020. 119+2021−2020. 112 bằng
A. 20212020
B. 11−9
C. 2021−2020
D. 117
