wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10 Bài 22,23,24

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

2.

Sản phẩm của quá trình phân giải protein là?

a)

Glixerol

b)

Axit amin

c)

Glucose

d)

Axit nucleic

3.

Tổng hợp polisaccarit nhờ chất khởi đầu là (a)  

4.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chính của quá trình phân giải protein

a)

Nước mắm

b)

Rượu

c)

Nước tương

d)

Kim chi

e)

Phân bón hữu cơ

5.

Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men đồng hình?

a)

Sản phẩm gồm axit lactic và CO2

b)

Sản phẩm gồm axit lactic và O2

c)

Sản phẩm chỉ có axit lactic

d)

Sản phẩm ngoài axit lactic còn có etilic, axit lactic, CO2

6.

Người ta thường phơi dưa cho se mặt trước khi muối để giảm lượng nước trong, giúp dưa không bị khú.

Đây là ứng dụng của quá trình nào?

(a)  

7.

Tại sao sữa chua từ dạng lỏng chuyển thành dạng sệt?

a)

Khi lên men sữa chua tạo axit lactic làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính protein

b)

Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại

c)

Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi protein liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dung dịch

d)

Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dung dịch

8.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

9.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

11.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

12.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

13.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

a)

Axit glutamic

b)

Pôlisaccarit

c)

Sữa chua

d)

Đisaccarit

14.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men axit lactic của VSV?

a)

Sữa chua

b)

Cải chua

c)

Nước mắm

d)

Xăng sinh học

15.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình lên men rượu của VSV?

a)

Siro trái cây.

b)

Nước tương.

c)

Bột ngọt.

d)

Xăng sinh học

16.

Sản phẩm nào sau đây là ứng dụng quá trình phân giải protein của VSV?

a)

Nước mắm.

b)

Nước tương.

c)

Rượu trái cây.

d)

Dưa giá.

17.

Vai trò của hộp sữa chua trong nguyên liệu làm sữa chua là gì?

a)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn lactic lên men.

b)

Nguồn vi khuẩn lactic.

c)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn lactic.

d)

Điều kiện môi trường rất cần thiết cho vi khuẩn lactic lên men.

18.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

19.

Nguyên liệu sữa có vai trò gì trong quá trình lên men tạo sữa chua của vi khuẩn lactic?

a)

Nguồn năng lượng cho vi khuẩn

b)

Nguồn cacbon cho vi khuẩn

c)

Tạo độ ngọt cho sữa chua.

d)

Tạo độ kết dính cho sữa chua.

20.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

21.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

22.

VSV phân giải các chất hữu cơ trong môi trường bằng cách nào sau đây?

a)

Tiết enzym phân giải ra ngoài môi trường.

b)

Phân giải bằng hình thức hô hấp bên trong tế bào.

c)

Phân giải bằng hình thức lên men.

d)

Phân giải bằng hoạt động của hệ tiêu hóa.

23.

Các phân tử cacbohidrat sau khi được phân giải thành các phân tử đường đơn (glucozo) sẽ được tế bào hấp thụ vào bên trong để tiếp tục thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải nội bào

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

c)

Phân giải ngoại bào

d)

Tổng hợp ngoại bào.

24.

Vi khuẩn Lactic có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

25.

Muối chua rau củ thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulôzơ, lên men lactic.   

b)

Phân giải prôtêin, xenlulôzơ.

c)

Lên men lactic và lên men etilic.

d)

Lên men lactic.

26.

Tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật là hai quá trình

a)

trái ngược nhau, nhưng thống nhất với nhau trong hoạt động sống của tế bào.

b)

trái ngược nhau, không phụ thuộc vào nhau trong hoạt động sống của tế bào.

c)

diễn ra song song và không phụ thuộc vào nhau trong hoạt động sống của tế bào.

d)

thống nhất với nhau nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của tế bào.

27.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật đó là

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa dị dưỡng. 

c)

quang tự dưỡng.

d)

hóa tự dưỡng.

28.

Quá trình hô hấp hiếu khí  xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Không có ôxi phân tử.

b)

Có ôxi phân tử.    

c)

Cả khi có và không có ôxi phân tử.   

d)

Có nitơ phân tử.

29.

Quá trình lên men rượu  xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Có nitơ phân tử.

b)

Cả khi có và không có ôxi phân tử.    

c)

Có ôxi phân tử.  

d)

Không có ôxi phân tử.

30.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

2n NST kép   

b)

n NST kép   

c)

2n NST đơn

d)

n NST đơn

31.

Ý nào dưới đây sai khi nói về ý nghĩa của quá trình giảm phân?     

a)

Làm tăng số lượng tế bào giúp cho cơ thể đa bào lớn lên.

b)

Tạo ra các giao tử mang bộ NST đơn bội khác nhau về nguồn gốc NST.

c)

Cùng với nguyên phân và thụ tinh duy trì bộ NST đặc trưng của loài.  

d)

Cùng với thụ tinh tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

32.

Ở kì giữa II của giảm phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

một hàng

b)

hai hàng

c)

ba hàng

d)

bốn hàng

33.

Vào kì đầu của quá trình giảm phân I  xảy ra hiện tượng nào sau đây ?

a)

Thoi phân bào biến mất.

b)

Màng nhân hình thành.   

c)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn. 

d)

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

34.

Quan sát quá trình nguyên phân của một tế bào, người ta đếm được 24 NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.   

b)

Kì giữa.      

c)

Kì sau. 

d)

Kì cuối.

35.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối quang hợp?

(1) Giải phóng oxi.

(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat.

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước

(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP

(5) Tạo thành ADP cung cấp cho pha sáng.

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)  

c)

(3), (5)

d)

(2), (5).

36.

Trong quang hợp, quá trình chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các liên kết ATP và NADH diễn ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng. 

c)

Chu trình Canvin. 

d)

Cố định CO2.

37.

Trong quá trình hô hấp tế bào, khi phân giải 1 phân tử đường glucôzơ năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân gồm:

a)

1 ATP; 2 NADH.       

b)

3 ATP; 2 NADH. 

c)

2ATP; 2 NADH.   

d)

2 ATP; 1 NADH.

38.

Cho phương trình tổng quát sau đây :

          C6H12O6 +  6O2 →    6CO2 + 6H2O + Năng lượng

 Phương trình trên biểu thị quá trình phân giải hoàn toàn 1 phân tử 

a)

đisaccarit.  

b)

Glucôzơ.

c)

Prôtêin.

d)

Pôlisaccarit.

39.

Trong quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật, enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải prôtêin thành các axit amin?

a)

Nuclêaza.  

b)

Amilaza.    

c)

Lipaza.     

d)

Prôtêaza.

40.

Trong quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật, đơn phân nào sau đây tổng hợp nên phân tử polisaccarit?

a)

Axitamin.  

b)

Glucôzơ.    

c)

axit béo.  

d)

Nuclêôtit.

41.

Trong quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật, đơn phân nào sau đây tổng hợp nên phân tử polisaccarit?

a)

Axitamin.                            

b)

Glucôzơ.        

c)

axit béo.   

d)

Nuclêôtit.

42.

Quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Diễn ra với tốc độ nhanh         

b)

Diễn ra trong tế bào chất.    

c)

Không cần sử dụng năng lượng

d)

Không có sự tham gia của các en zim