wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đọc sai?

a)

A. 1567: Một nghìn năm trăm sáu mươi bảy.

b)

B. 3409: Ba nghìn bốn trăm linh chín.

c)

C. 8001: Tám mươi nghìn một

d)

D. 7023: Bảy nghìn không trăm hai mươi ba

2.

8300; 8400;......;8600; 8700. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

8510

b)

8500

c)

8520

d)

8550

3.

2km ........2000m. Dấu cần điền vào chỗ chấm là

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

không có dấu nào

4.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 9999 < 10000

(a)  

5.

Với hình bên hãy cho biết những câu nào sau đây đúng?

a)

A. Điểm O là tâm hình tròn.

b)

B. OM, OA, OB là các bán kính của hình tròn

c)

C. AB là đường kính của hình tròn

d)

D. Cả 3 câu trên đều sai

6.

3152 x 3 = ?

a)

A. 8296

b)

B. 8046

c)

c. 8465

d)

D. 9456

7.

8005 : 5 = ?

a)

A. 1506

b)

B. 1601

c)

C. 1611

d)

D. D. 1061

8.

Tìm X, biết x - 3234 = 526

a)

A. X = 3420

b)

B. X = 8494

c)

C. X = 3760

d)

D. X = 4250

9.

Bao gạo thứ nhất cân nặng 5250g, bao gạo thứ hai nhẹ hơn bao gạo thứ nhất 1950 g. Hỏi bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu g?

( Em chỉ ghi đáp số , ví dụ: 1234g)

(a)  

10.

Số tháng có 31 ngày trong một năm là:

a)

A. 5 tháng

b)

B. 6 tháng

c)

C. 7 tháng

d)

B. 8 tháng

11.

Tìm x?

x - 2016 = 1254

a)

3271

b)

3270

c)

3260

d)

3360

12.

ĐIỀN DẤU >, <, =

2918 ....................... 1998

a)

>

b)

<

c)

=

13.

ĐỔI ĐƠN VỊ PHÙ HỢP:

2m 45cm = ........................... cm

a)

245

b)

2450

c)

24500

d)

2455

14.

2 ngày 13 giờ = ,,,,,,,,,,,,,,,,,,, giờ

a)

51

b)

61

c)

37

d)

47

15.

Em hãy chọn công thức tính chu vi hình chữ nhật

a)

d x r

b)

(d x r) x 2

c)

(d + r) + 2

d)

(d + r) x 2

16.

9 x 8 =

a)

63

b)

71

c)

72

d)

54

17.
a)

28

b)

18

c)

27

d)

19

18.

3 dm2 =................. cm2

a)

3

b)

30000

c)

30

d)

300

19.

x : 23 = 7

a)

164

b)

151

c)

154

d)

161

20.
a)

150 dư 1

b)

161

c)

151

d)

160 dư 1

21.

1902 - 236 =

a)

1656

b)

1566

c)

1666

d)

1466

22.

điền dấu >, <, =

2m ................ 20 dm

a)

<

b)

=

c)

>

23.
a)

1242

b)

1342

c)

1345

d)

1245

24.

Em hãy chọn hình tam giác

a)
b)
c)
d)
25.

EM HÃY CHỌN HÌNH ẢNH THỂ HIỆN 13\frac{1}{3}  

a)
b)
c)
d)
26.

4 km = .......................... dam

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

27.

Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng bằng 2 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật?

a)

20 cm

b)

14 cm2

c)

20 cm2

d)

10 cm2

28.

Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng bằng 2 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật?

a)

20 cm

b)

14 cm2

c)

20 cm2

d)

10 cm2

29.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.
a)

385

b)

390

c)

395

d)

380

31.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

32.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

33.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

d)

không biết

34.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

35.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

ko biết

36.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào có chu vi lớn nhất ?

a)

Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.

b)

Hình vuông có cạnh dài 45cm.

c)

Hình vuông có cạnh dài 56cm.

d)

Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm

e)

ko biết

37.

Người ta uốn đoạn dây đồng dài 88cm thành một hình vuông. Tính độ dài cạnh hình vuông đó:

a)

22 cm

b)

92 cm

c)

352 cm

d)

ko biết

38.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

9 cm

b)

108

c)

108 cm

d)

ko biết

39.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.

a)

15 cm

b)

9

c)

9 cm

d)

ko biết

40.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

d)

ko biết

41.

Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/4

d)

ko biết

42.

Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?

a)

18 lần

b)

3 lần

c)

1/3

d)

ko biết

43.

Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

a)

20 bộ

b)

20 bộ, thừa 2 m vải

c)

2 bộ, thừa 20 m vải

d)

không biết

44.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.

a)

324 m

b)

864 m

c)

864

d)

không biết

45.

111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89

a)

600

b)

605

c)

650

d)

không biết

46.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

47.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

48.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

49.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

50.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

51.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

52.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

53.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

54.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

55.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

56.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

57.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

58.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

59.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

60.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

61.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

62.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

63.

13 \frac{1}{3}\  của 945 là :

a)

315

b)

115

c)

305

d)

2835

64.

Kết quả của phép tính: 3000 x 3 bằng bao nhiêu?

a)

9000

b)

6000

c)

1000

d)

900

65.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể có là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

66.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy........

a)

Độ dài một cạnh nhân với 2

b)

Độ dài một cạnh nhân với 6

c)

Độ dài một cạnh nhân với 8

d)

Độ dài một cạnh nhân với 4

67.

Trong đợt nghỉ học ở nhà do dịch Covid-19, mỗi ngày Lan làm 5 bài tập để ôn lại kiến thức. Hỏi Lan làm được nhiêu bài toán 7 ngày ?

a)

12 bài toán

b)

35 bài toán

c)

40 bài toán

68.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

69.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

a)

720m

b)

640m

c)

800m

d)

900m

70.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

71.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

72.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

25 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

73.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

74.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

75.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

76.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Vậy đã bán được số mét vải là:



(a)  

77.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

78.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

79.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

80.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

81.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4dam 5m = (a)   m

82.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6km + 5hm ............60hm + 40dam

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7hm + 7dam + 7m = (a)   m

84.

Có hai sợi dây, sợi thứ nhất dài 3m 9cm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 7dm. Hỏi hai sợi dây bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

688cm

b)

379cm

c)

588cm

d)

698cm

85.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 300m + 177hm + 200dam = (a)   km

86.

Lựa chọn đáp án đúng: 8hm 2dam giảm đi 2 lần thì được bao nhiêu m?

a)

401m

b)

405m

c)

40m

d)

410m

87.

Chọn các đáp án đúng : 4hm có độ dài gấp 8 lần của .........m?

a)

5m

b)

50m

c)

5dam

d)

20m

88.

Có 4 đoạn ống nhựa dài bằng nhau được ghép nối với nhau thành một ống nhựa dài 6m, cứ hai ống nhựa liền nhau khi ghép nối thì hụt mất một đoạn 8cm.

Hỏi chiều dài mỗi ống nhựa là bao nhiêu xăng -ti- mét?

a)

100cm

b)

156cm

c)

150cm

d)

568cm

89.

Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh C bớt đi 2km thì gấp 4 lần quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. Tính quãng đường từ tỉnh B đến tỉnh C, biết quãng đường từ A đến tỉnh C dài 70km và tỉnh B nằm giữa tỉnh A và tỉnh C.

a)

53 km

b)

33 km

c)

51 km

d)

68 km

90.

Trong bảng đơn vị đo độ dài đơn vị trước gấp bao nhiêu lần đơn vị liền sau?

a)

8 lần

b)

5 lần

c)

10 lần

d)

9 lần

91.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác ?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

d)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

92.

Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71768; 9999; 17

Dãy trên có tất cả:

a)

11 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

10 số

93.

Tổng của 47 856 và 35 687 là:

(a)  

94.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9m 4cm= ... cm

(a)  

95.

4m 4 dm = ................... cm.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

440

b)

44

c)

404

d)

444

96.

Tìm x biết: 8462 -x = 762

a)

x = 8700

b)

x = 6700

c)

x = 7600

d)

x = 7700

97.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

(a)  

98.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

9899

b)

9999

c)

9888

d)

8888

99.

Tính giá trị của biểu thức:


4536 + 73 845 : 9

(a)  

100.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86 cm

b)

96 cm

c)

48 cm

d)

28 cm