wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

3.

Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

   - Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

4.

Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

5.

Đoạn văn sau đây có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

6.

Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

7.

Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

8.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

9.

Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

10.

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“ Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

11.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

12.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ?

b)

B. Người thuê viết nay đâu ?

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ?

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ?

13.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?

“Đi nhanh thôi cậu.”

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Khuyên bảo

c)

C. Ra lệnh

d)

D. Đề nghị

14.

Điền từ còn thiếu vào trong câu sau để tạo thành câu cầu khiến ra lệnh “Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

a)

A. Nên

b)

B. Đừng

c)

C. Không

d)

D. Hãy

15.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán?

a)

A. Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

C. Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối câu.

d)

D. Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

16.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

A. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

B. ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

C.Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

D. Ai, gì, nào, à, ư, hả...

17.

Trong các câu sau, câu nào không phải câu cảm thán?

a)

A. Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

     Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.

b)

B. Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu!

c)

C. Ai làm cho bể kia đầy

     Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

d)

D. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

18.

Trong các câu sau câu nào là câu cảm thán

a)

A. Thương thay cũng một kiếp người!

b)

B. Sao anh không về chơi thôn Vĩ ?

c)

C. Tiến lên chiến sĩ, đồng bào!

d)

D.Một người đã khóc vì chót lừa một con chó

19.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

a)

A. Tôi rất yêu mẹ của tôi.

b)

B. Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!

c)

C. Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi.

d)

D. Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi.

20.

: Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

A. Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

B. Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

C. Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

D. Cả A, B, C đều sai

21.

“Câu trần thuật có đặc điểm hình thức của các câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán” Nhận xét trên đúng hay sai ?

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

22.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật:

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

23.

Chức năng chính của câu trần thuật là gì?

a)

A. Để hỏi

b)

B. Yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

c)

C. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả

d)

D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

24.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

a)

A. Là câu có những từ ngữ cảm thán như: biết bao, ôi, thay…

b)

B. Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết.

c)

C. Là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chưa…

d)

D. Là câu có ngữ điệu phủ định.

25.

Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?

a)

A. Hai loại.

b)

B. Ba loại.

c)

C. Bốn loại.    

d)

D. Không loại nào.

26.

Bài ca dao sau có mấy từ phủ định?

“Chẳng thơm cũng thể hoa nhài

Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tác dụng nào không phù hợp với câu phủ định?

a)

A. Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó.

b)

B. Phản bác một ý kiến, một nhận định

c)

C. Ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo.

d)

D. Chọn A và B.

28.

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.

– Trăng chưa lặn.

Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

a)

A. Câu phủ định miêu tả

b)

B. Câu phủ định bác bỏ

29.

Câu sau đây là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ.

Không phải, nó chần chần như cái đòn càn.

a)

A. Câu phủ định miêu tả

b)

B. Câu phủ định bác bỏ

30.

Từ phủ định trong khổ thơ trên là từ nào ?

“Bèo dạt về đâu hàng nối hàng

Mênh mông không một chuyến đò ngang

Không cầu gợi chút niềm thân mật

Lặng lẽ bờ xanh tiếp bãi vàng”

a)

A. Không

b)

B. Đâu

c)

C. Chút

d)

D. Lặng lẽ

31.

Các em đừng khóc.” Thuộc kiểu câu gì?

a)

A.   Cảm thán

b)

B.   Cầu khiến

c)

C.   Trần thuật

d)

D.   Nghi vấn

32.

 “Người ta đánh mình không sao, mình đánh người ta thì phải tù, phải tội.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Cảm thán

b)

Cầu khiến

c)

Trần thuật

d)

Phủ định

33.

Chị Cốc béo xù đứng trước cửa nhà ta ấy hả?

a)

cảm thán

b)

cầu khiến

c)

trần thuật

d)

nghi vấn

34.

Ha ha! Một lưỡi gươm!

thuộc kiểu câu nào

a)

cảm thán

b)

cầu khiến

c)

phủ định

d)

trần thuật

36.
a)

A.  Để điều khiển, ra lệnh

b)

B. Để thông báo, xác nhận

c)

C. Để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ cảm xúc, tình cảm

d)

D. Để kể, miêu tả

37.
a)

A.  Thôi, im cái điệu hát mưa dầm sụt sùi ấy đi

b)

B. Đào tổ nông thì cho chết

c)

D. Ngài cứ nghe đi đã

d)

C. Anh cứ hút trước đi

38.
a)

A. Ngày mai tôi không đi học.

b)

B. Không phải nó chần chẫn như cái đòn càn.

c)

C. Thằng bé kia mày có việc gì? Sao lại đến đây mà khóc?

d)

D. Cậu không đọc sách đấy à?

39.
a)

A. Con đừng nên cảm thấy xót xa buồn đau, đừng cho rằng con bất lực trước sự già nua của bố mẹ.

b)

B.  Hãy đưa tay cho tôi!

c)

C. Bác hãy bình tĩnh lại, nhắm mắt lại và thở đều.

d)

D. Đi mau lên!

40.

Câu trần thuật nào sau đâu dung để nhận định?

a)

A.   Anh ấy quả thật rất đào hoa.

b)

B.   Nhìn anh ta thấy ghét ghê!

c)

C.   Eo ôi! Kinh tởm!

d)

D.   Trả tôi cây bút đó mau!

41.
a)

A. Những từ ai, gì, sao, nào, tại sao, à, ư, hử, hay

b)

B. Những từ hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào...

c)

C. Những từ như ôi, than ôi, hỡi ôi, thay, biết bao, biết chừng nào...

42.
a)

A. Câu trần thuật

b)

B. Câu cảm thán

c)

C. Câu cầu khiến

d)

D. Câu nghi vấn

43.
a)

A.  Đẹp gì mà đẹp!

b)

B. Mơ đi nhá!

c)

C. Tôi không đi Hà Nội.

d)

D. Bài thơ này mà hay à?

44.
a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ cảm xúc

c)

C. Phủ định điều được nói tới

d)

D. Khẳng định điều được nói tới

45.
a)

A.  Khuyên bảo   

b)

B. Ra lệnh   

c)

C. Yêu cầu    

d)

D. Đề nghị

46.

Câu cảm thán có tác dụng gì?

a)

A. Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói (người viết).

b)

B. Dùng để miêu tả cách quan sát của người nói (người viết).

c)

C. Dùng để đánh giá vấn đề của người nói (người viết).

d)

D. Dùng để phê phán một vấn đề của người nói (người viết).

47.
a)

A. Con đừng nên cảm thấy xót xa buồn đau, đừng cho rằng con bất lực trước sự già nua của bố mẹ.

b)

B.  Hãy đưa tay cho tôi!

c)

C. Bác hãy bình tĩnh lại, nhắm mắt lại và thở đều.

d)

D. Đi mau lên!

48.

Câu cảm thán thường xuất hiện ở đâu?

a)

A. Xuất hiện chủ yếu trong ngôn ngữ nói hằng ngày hay ngôn ngữ văn chương.

b)

B. Xuất hiện chủ yếu trong ngôn ngữ văn chương.

c)

C. Xuất hiện chủ yếu trong ngôn ngữ nói hằng ngày.

d)

D. Xuất hiện chủ yếu trong ngôn ngữ khoa học hay ngôn ngữ hành chính.

49.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

50.

Tác dụng của câu phủ định sau là gì: “ Cụ cứ tưởng thế đấy chứ nó chả hiểu gì đâu!”

a)

A. Thông báo, xác nhận không có sự việc nào đó 

b)

B. Phản bác một ý kiến đã nêu trước đó 

c)

C. Cả A và B đều đúng