NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI NĐLH-02 HKI 2021-2022
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Khí CO2 ở điều kiện nhiệt độ 40°C; áp suất dư 40bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:
0,89
0,704
14,432
0,594
Không khí ẩm bão hòa là:
Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm nhỏ hơn khối lượng Ghmax.
Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm bằng khối lượng Ghmax.
Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm lớn hơn khối lượng Ghmax.
Cả 3 câu đều sai.
Khi tiến hành gia nhiệt cho không khí ẩm bằng điện trở thì:
Độ chứa hơi có thể tăng hoặc giảm
Độ chứa hơi tăng
Độ chứa hơi giảm
Độ chứa hơi không thay đổi.
Nhiệt độ mặt trời là 6000 K, nhiệt độ mặt trời theo thang đó Fahrenheit:
572
10340
10800
Cả 3 câu đều sai
Nhiệt dung riêng đẳng tích của khí lý tưởng [kJ/(kmol.K)] cho chất khí có phân tử chứa 3 nguyên tử trở lên bằng:
12,6
20,9
29,3
37,4
Định nghĩa đúng về chất thuần khiết:
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất và ổn định về thành phần hóa học
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất và ổn định về tính chất vật lý
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất về tính chất vật lý và thành phần hóa học
Cả 3 câu đều sai
Không khí ẩm có sương mù là:
Không khí ẩm chưa bão hòa
Không khí ẩm bão hòa
Không khí ẩm quá bão hòa
Cả 3 đáp án khác đều sai
Một bình kín chứa 40g không khí, ở nhiệt độ t1= 27oC. Nếu cấp nhiệt cho không khí trong bình Q = 5kJ thì nhiệt độ t2 (oC) lúc sau của bình bằng bao nhiêu:
160
180
200
220
Chọn quy ước đúng về dấu của công và nhiệt lượng:
Nhiệt truyền vào hệ nhiệt động mang dấu (–).
Nhiệt do hệ nhiệt động nhả ra mang dấu (+).
Công do hệ nhiệt động sinh ra mang dấu (–).
Công do môi trường tác dụng lên hệ nhiệt động mang dấu (–).
Một bình kín chứa 40g không khí, ở nhiệt độ t1 = 27 oC, áp suất p1 = 1,3 bar. Nếu cấp nhiệt cho không khí trong bình Q = 5 kJ thì công kỹ thuật Lkt (kJ) bằng:
-50
-100
-25
25
Hệ nhiệt động có sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh là:
Hệ nhiệt động kín.
Hệ nhiệt động hở.
Hệ nhiệt động cô lập.
Cả hai câu A và B đều đúng.
Cho 1 kg O2 ở nhiệt độ t1 = 20 oC, tiến hành gia nhiệt đẳng áp với áp suất p = 1 bar, đến nhiệt độ t2 = 110 oC, độ biến thiên entanpi Δi (kJ/kg) bằng:
110
130
150
90
Không khí trong xilanh có áp suất p1 = 5 bar, giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ t1 = 27 oC, từ thể tích V1 = 0,3 m3 đến V2 = 0,6 m3. Độ biến thiên nội năng ΔU (kJ):
0
50
100
150
Chọn phát biểu đúng về chu trình ngược chiều:
Chu trình tiến hành theo ngược chiều kim đồng hồ.
Chu trình ngược chiều đặc trưng chu trình máy lạnh hay bơm nhiệt.
Môi chất nhận công.
Cả 3 câu đều đúng.
Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi:
2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng áp.
2 quá trình đẳng tích và 2 quá trình đẳng áp.
2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích.
2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy.
Không khí có khối lượng G = 3 kg, nhiệt độ t1 = 27 oC, áp suất p1 = 1 bar. Khi bị nén đoạn nhiệt, không khí nhận công thay đổi thể tích 482 kJ. Độ biến thiên nội năng Δu (kJ/kg):
161
332
482
251
Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 50oC, nguồn lạnh t2 = 10oC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:
7,08
6,89
5,19
5,93
Động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot, nếu nhiệt lượng nhả ra tại nguồn lạnh bằng công sinh ra thì hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:
50%
25%
75%
33%
Amoniac có nhiệt độ t = 0oC, độ khô x = 0,6, entanpi i (kJ/kg) bằng:
500
1760
1256
1130
Hơi nước có nhiệt độ t = 290oC, áp suất p = 0,06 bar, entanpi i (kJ/kg) bằng:
[Cho biết: i(0,04bar và 280 oC)=3037kJ/kg; i(0,04bar và 300 oC)=3077kJ/kg;
i(0,08bar và 280 oC)= 3037kJ/kg; i(0,08bar và 300 oC)= 3077kJ/kg]
3037
3057
3077
3097
Áp suất và nhiệt độ là hai thông số độc lập với nhau khi hơi nước ở trạng thái:
Bão hòa ẩm
Bão hòa khô
Hơi quá nhiệt
Lỏng sôi
Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 64 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:
1
4
16
36
Phát biểu Kenvil Planck nói rằng:
Có thể biến đổi toàn bộ nhiệt lượng thành công.
Hiệu suất động cơ nhiệt có thể bằng 100%.
Hiệu suất động cơ nhiệt luôn nhỏ hơn100%..
Cả 3 đáp án trên đều sai
Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 42,875 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:
1
1,5
2,5
3,5
Trong chu trình Carnot thuận nghịch ngược chiều, phát biểu nào sau đây sai:
Nhiệt độ nguồn lạnh càng cao thì hệ số làm lạnh càng lớn.
Nhiệt độ nguồn nóng càng thấp thì hệ số làm lạnh càng lớn.
Hệ số làm lạnh không phụ thuộc vào tính chất môi chất công tác.
Cả 3 câu đều sai.
Một bình kín chứa 1,64 kg O2, ở nhiệt độ t1 = 10 oC, áp suất p1 = 10 bar, tiến hành gia nhiệt đẳng tích đến nhiệt độ t2 = 150 oC, thì công kỹ thuật Lkt (kJ) bằng:
0
-30
-60
-90
Thiết bị nhiệt là loại thiết bị có chức năng biến đổi giữa:
Nhiệt năng và cơ năng.
Quang năng và nhiệt năng.
Cơ năng và điện năng.
Tất cả các dạng năng lượng.
Áp suất tuyệt đối so với áp suất khí quyển:
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Lớn hơn
Chưa xác định
Nội năng là một hàm theo:
Nhiệt độ và áp suất.
Nhiệt độ và thể tích riêng.
Áp suất và thể tích riêng.
Entanpi và entropi.
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của MCCT:
Nhiệt lượng
Cơ năng
Áp suất
Nhiệt lượng và cơ năng
Khi vận hành hệ thống lạnh, áp suất trên đồng hồ chỉ 2 bar. Đây là:
Áp suất chân không
Áp suất khí quyển
Áp suất dư
Áp suất tuyệt đối
Nguyên nhân nào làm cho càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm theo hình dưới:
Áp suất giảm theo độ cao, không khí giãn nở
Nội năng giảm vì lực hút trái đất giảm
Nội năng tăng vì lực hút trái đất tăng
Áp suất giảm theo độ cao, không khí co lại.
Áp suất nào sau đây là thông số trạng thái của vật chất
Áp suất khí quyển
Áp suất dư
Độ chân không
Áp suất tuyệt đối
Phương trình định luật 1 nhiệt động học:
Q = U + L.
dq = du + pdv.
q = du + dl.
dq = du – vdp.
Quá trình đẳng tích của khí lí tưởng có:
n = 0
n = ±∞.
n = 1.
. n = k.
Quá trình đoạn nhiệt là quá trình có:
Nhiệt độ không thay đổi (ΔT = 0)
Nội năng không thay đổi (ΔU = 0)
Áp suất không thay đổi (ΔP = 0)
Nhiệt lượng tham gia quá trình bằng 0 (Q=0)
Công thay đổi thể tích của quá trình 2-3 được biểu diễn ở hình dưới bằng:
6P.V
9P.V
-6PV
-9PV
Chọn phát biểu đúng về chu trình thuận chiều:
Chu trình tiến hành theo ngược chiều kim đồng hồ.
Môi chất nhận công, nhả nhiệt.
Môi chất sinh công, nhận nhiệt.
Chu trình thuận chiều đặc trưng chu trình máy lạnh hay bơm nhiệt.
Chu trình động cơ đốt trong loại đẳng tích thì:
Quá trình nén và thải sản phẩm cháy là đoạn nhiệt.
Quá trình cháy và thải sản phẩm cháy là đoạn nhiệt.
Quá trình giãn nở và nén là đoạn nhiệt.
Quá trình nén và cháy hỗn hợp khí là đoạn nhiệt
Nhiệt độ nước lớn hơn nhiệt độ sôi (ở cùng điều kiện áp suất), khi đó nước ở trạng thái:
Lỏng sôi.
Bão hòa ẩm.
Bão hòa khô.
Hơi quá nhiệt.
