Font size
Worksheetsreview vocab unit 7 8 9 lớp 8
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
nghĩa của từ affect:
ảnh hưởng
môi trường
ô nhiễm
khí
nghĩa của từ poison:
chất dinh dưỡng
chất độc
nhà tù
ô nhiễm
từ không khí là :
atmosphere
pollution
environment
behaviour
disease nghĩa là :
hành vi
độc hại
ô nhiễm
bệnh tật
global (a) ing
từ CÓ HẠI là:
industrial nghĩa là:
thuộc về nông nghiệp
thuộc về công nghiệp
attraction nghĩa là:
lảng tránh
sự thu hút, chú ý
không quan tâm
hấp dẫn
cuộc tranh luận
(a)
Từ entertainment là :
sự giải trí
vui vẻ
ấm áp
hạnh phúc
từ journalism là:
giám khảo
viết lách
báo chí
against là:
làm lại
chống lại
quay lại
học lại
(a) ul
climate change là:
khí hậu
biến đổi khí hậu
ô nhiễm không khí
tệ hại
earthquake là:
sóng thần
động đất
sạt lở
lũ lụt
eruption là:
sự phun trào
núi lửa
hang động
kì quan
vô gia cư là:
(a)
resident nghĩa là:
(a)
temporary nghĩa là:
bắt buộc
bắt ép
tạm thời
lựa
tornado nghĩa là:
động đất
lốc xoáy
sạt lở đất
kinh hoàng
