wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ếch đồng

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây được xếp vào lớp lưỡng cư

a)

Ếch, nhái, tê tê

b)

Cóc. thằn lằn

c)

Thằn lằn bóng

d)

ếch, nhái, chẫu chàng

2.

Mắt có mí có thể khép mở được của ếch có tác dụng:

a)

Tăng khả năng quan sát mội trường xung quanh

b)

Tăng khả năng quan sát môi trường và giữ cho mắt không bị khô

c)

Bảo vệ mắt tránh bụi, ánh sáng gắt và giữ cho mắt không bị khô

d)

Ngăn chặn không cho nước vào mắt khi bơi

3.

điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch là:

a)

Hai chi trước và hai chi sau bằng nhau

b)

Hai chi trước và hai chi sau đều có màng bơi

c)

Mắt không có mí

d)

Bốn chi có ngón gồm nhiều đoạn, khớp với nhau linh hoạt

4.

Những đặc điểm cấu tạo của ếch thích nghi với đời sống trên cạn là:

a)

Chi phát triển, chi gồm nhiều đoạn khớp với nhau linh hoạt

b)

Mắt có mí, tai có màng nhĩ

c)

Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

d)

Có phổi, mũi thông với khoang miệng

5.

Ếch là loại động vật:

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Đẻ trứng và đẻ con

6.

Đặc điểm cấu tạo của miệng ếch thích nghi cho việc bắt mồi là:

a)

Miệng rộng

b)

Có lưỡi dài

c)

Lưỡi có thể bật ra ngoài và dính vào con mồi

d)

Tất cả đều sai

7.

Lưỡng cư được phân thành các bộ là:

a)

Bộ lưỡng cư không đuôi, bộ lưỡng cư không chân và bộ lưỡng cư có chân

b)

Bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư có đuôi

c)

Bộ lương cư không chân và bộ lưỡng cư có chân

d)

Bộ lưỡng cư có đuôi, bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân

8.

Đại diện nào sau đây được sắp xếp vào bộ lưỡng cư có đuôi:

a)

Ếch giun

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ễnh ương

d)

Ngóe

9.

Đặc điểm nơi sống của ễnh ương là:

a)

Ưa sống ở cạn hơn

b)

Ưa sống trong nước hơn trên cạn

c)

Sống chủ yếu trong nước

d)

Sống chủ yếu trên cạn

10.

Tập tính tự vệ của ễnh ương là:

a)

Dọa nạt

b)

Trốn chạy

c)

Ẩn nấp

d)

Tiết nhựa độc

11.

Đặc điểm giúp ếch cây (chẫu chàng) thích nghi với đời sống trên cây, bụi cây là:

a)

Có chi

b)

Các ngón chân tự do

c)

Các ngón chân có giác bám lớn

d)

Các cơ chi phát triển

12.

Khả năng tự vệ của ếch cây (chẫu chàng) là:

a)

Tiết nhựa độc

b)

Dọa nạt

c)

Chạy trốn

d)

Chạy trốn hay ẩn nấp

13.

Đặc điểm nơi sống của cóc nhà là:

a)

Ưa sống ở môi trường nước hơn trên cạn

b)

Ưa sống ở trên cạn hơn môi trường nước

c)

Sống chủ yếu trên cạn

d)

Sống chủ yếu dưới nước

14.

Loài lưỡng cư nào dưới đây sống chiu luồn trong hang đất:

a)

Ễnh ương

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ngóe

d)

Ếch giun

15.

Lương cư có đuôi có đặc điểm

a)

Thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước

b)

Thiếu chi, có thân dài giống giun

c)

Thân dài, đuôi dẹp bên, chi sau và chi trước giống nhau

d)

Thân dài, dẹp bên, chi sau dài hơn hai chi trước

16.

Lưỡng cư sau thuộc bộ nào?

a)

Lương cư không chân

b)

Lương cư không đuôi

c)

Lương cư có đuôi

17.

Lương cư có khoảng bao nhiêu loài?

a)

20.000 loài

b)

30.000 loài

c)

40.000 loài

d)

50.000 loài

18.

Cóc nhà có tập tính tự vệ gì?

a)

Chạy trốn, ẩn nấp

b)

Tiết nhựa độc

c)

Dọa nạt

d)

Phát tiếng kêu

19.

Ếch giun thường hoạt động vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm

b)

Chiều và đêm

c)

Ban ngày

d)

Cả ngày và đêm

20.

Đặc điểm da của Lương cư là:

a)

Da khô, có vảy sừng

b)

Da trần, ẩm ướt

c)

Da có vảy xương

d)

Da ẩm ướt, có vảy sừng

21.

Hệ tuần hoàn của Lương cư có đặc điểm?

a)

Tim 2 ngăn, hệ tuần hoàn kín, 1 vòng tuần hoàn

b)

Tim 2 ngăn, hệ tuần hoàn kín, 2 vòng tuần hoàn

c)

Tim 3 ngăn, hệ tuàn hoàn hở, 2 vòng tuần hoàn

d)

Tim 3 ngăn, hệ tuần hoàn kín, 2 vòng tuần hoàn

22.

Đặc điểm sinh sản của Lương cư là

a)

Đẻ trứng, thụ tinh trong

b)

Đẻ trứng, thụ tinh ngoài

c)

Đẻ con, thụ tinh trong

d)

Đẻ con, thụ tinh ngoài

23.

Sự phát triển của Lương cư có đặc điểm?

a)

Phát triển trực tiếp từ trứng thành con trưởng thành

b)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn

24.

Lương cư nào thường được dùng để làm ruốc?

a)

Cá cóc Tam Đảo

b)

Ếch đồng

c)

Cóc

d)

Ếch giun

25.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

A.Thụ tinh trong, đẻ con.

B.Thụ tinh trong, đẻ trứng.

C. Thụ tinh ngoài, đẻ trứng.

a)

A

b)

B

c)

C

26.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

A. Ưa sống nơi ẩm ướt.

B. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

C. Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

a)

A

b)

B

c)

C

27.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

A. gần hô nước.

B. đầm nước lớn.

C. hang đất khô.

a)

A

b)

B

c)

C

28.

sự tiến bộ thụ tinh trong của thằn lằn hơn so với ếch thụ tinh ngoài là:

A.Đảm bảo tỉ lệ thụ tinh được cao

B. Chất dinh dưỡng được đảm bảo hơn

C. Con non khỏe mạnh hơn

a)

A

b)

B

c)

C

29.

Ý nghĩa thích nghi của trứng có vỏ dai của thằn lằn so với ếch trứng chỉ có màng nhày là:

A.Trứng được bảo vệ tốt hơn

B. Chất dinh dưỡng được đảm bảo hơn

C. Con non khỏe mạnh hơn

a)

A

b)

B

c)

C

30.

Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng

A.Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai

B. Thích phơi nắng

C. Ngủ đông

a)

A

b)

B

c)

C

31.

Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng

A.1 trứng

B. 2 trứng

C. 5 – 10 trứng

D. 15 – 20 trứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài

A.Thụ tinh ngoài

B. Thụ tinh trong

C. Phân chia cơ thể

D. Kí sinh qua nhiều vật chủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

A. Động vật biến nhiệt

B. Động vật hằng nhiệt

C. Động vật đẳng nhiệt

D. Không có nhiệt độ cơ thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cơ quan hô hấp của thằn lằn là

A. Mang

B. Da

C. Phổi

D. Da và phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài

A. Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đất khô ráo

B. Bắt mồi về ban đêm

C. Sống ở cả nước và cạn

a)

A

b)

B

c)

C

36.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm, răng sắc nhọn

b)

Trứng có màng dai bao bọc.

c)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

37.

Tim cá sấu có mấy ngăn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Lớp bò sát chia làm mấy bộ?

a)

2 bộ

b)

3 bộ

c)

4 bộ

d)

5 bộ

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của lớp bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng.

b)

Là động vật hằng nhiệt.

c)

Phổi có nhiều vách ngăn.

d)

Máu đi nuôi cơ thể là máu pha ít.

40.

Đặc điểm của bộ Rùa là:

a)

có chi, hàm có răng, màng nhĩ rõ

b)

có chi và màng nhĩ rõ.

c)

hàm có răng, có mai và yếm.

d)

hàm không có răng, có mai và yếm.

41.

Đáp án nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến sự diệt vong của loài khủng long?

a)

Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên

b)

Các loài khủng long tấn công và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Khí hậu đột ngột thay đổi

d)

Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt

42.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

9500 loài

b)

4500 loài

c)

7500 loài

d)

6500 loài

43.

Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng:

a)

320 – 380 triệu năm

b)

280 – 230 triệu năm

c)

380 – 320 triệu năm

d)

230 – 280 triệu năm

44.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm chung của lớp bò sát?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

c)

Da ẩm ướt, dễ trao đổi khí

d)

Đẻ con

45.

Đây là động vật thuộc nhóm nào?

a)

Thuộc lớp lưỡng cư

b)

Thuộc bộ có vảy - lớp bò sát

c)

Thuộc bộ cá sấu - lớp bò sát

d)

Thuộc bộ đầu mỏ - lớp bò sát

46.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

47.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

48.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

49.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

50.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì:

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

51.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.

52.

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.

c)

Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.

d)

Giúp giữ ấm cơ thể chim.

53.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Bóng đái

b)

Huyệt

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Thận sau

54.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng

d)

Vẹt

55.

Cổ chim dài có tác dụng

a)

Hạn chế tác dụng của các giác quan

b)

Giảm sức cản của gió

c)

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

d)

Giảm trọng lượng khi bay

56.

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp chủ yếu được thực hiện nhờ:

a)

Sự nâng hạ của thềm miệng

b)

Sự thay đổi thể tích lồng ngực

c)

Sự nâng hạ của cơ ức

d)

Sự hút đẩy của hệ thống túi khí

57.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu, cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Thận sau

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Huyệt

58.

Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là:

a)

7 túi

b)

8 túi

c)

9 túi

d)

10 túi

59.

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Ở chim bồ câu, tim có ..(1).., gồm 2 nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu ..(2).. và nửa phải chứa máu ..(3)..

a)

(1) bốn ngăn, (2) đỏ thẫm, (3) đỏ tươi

b)

(1) bốn ngăn, (2) đỏ tươi, (3) đỏ thẫm

c)

(1) ba ngăn, (2) đỏ tươi, (3) đỏ thẫm

d)

(1) ba ngăn, (2) đỏ thẫm, (3) đỏ tươi

60.

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

a)

Hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi chim hạ cánh

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay

c)

Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn

d)

Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao

61.

Lông của loài chim nào dưới đây được dùng để làm chăn, đệm?

a)

cừu

b)

Cốc đế

c)

Vịt

d)

Diều hâu

62.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến

b)

Công

c)

Cắt

d)

Đà điểu

63.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của chim?

a)

Lây lan, truyền bệnh cúm gia cầm

b)

Ăn quả, phá hoại mùa màng

c)

Ăn quả rụng phát tán cây rừng

d)

Nhiều loài ăn cá phá hoại nghề nuôi cá

64.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhóm chim bơi

a)

Hoàn toàn không biết đi

b)

Đi lại vụng về, thích nghi với đời sống bay lượn

c)

Hoàn toàn không biết bay, đại diện là chim cánh cụt

65.

Lợi ích của chim là

a)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm có hại

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh

c)

Giúp thụ phấn , phát tán hạt cây rừng

d)

Tất cả các vai trò trên đều đúng

66.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)
b)
c)
d)
67.

Đặc điểm chung của lớp chim là:

( chọn nhiều đáp án)

a)

Mình có lông vũ bao phủ.

b)

Đẻ trứng nhỏ có vỏ đá vôi được ấp và nở ra nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

c)

Là động vật biến nhiệt

d)

Chi trước biến đổi thành cánh

e)

Miệng có răng

68.

Dựa vào đặc điểm nào để con người có thể huấn luyện 1 số loài chim như chim đại bàng để săn mồi, chim bồ câu để đưa thư trong thời chiến?

a)

Do não bộ của chúng rất phát triển

b)

Do cánh của chúng dài

c)

Do kích thước cơ thể lớn

d)

Do con người yêu thích những loài chim này

69.

Những đặc điểm sau nói về nhóm chim nào?

1.Không biết bay

2.Chạy nhanh

3.Chân có 2-3 ngón

a)

Chim chạy

b)

Chim bay

c)

Chim bơi

70.

Những loài nào dưới đây thuộc nhóm chim bay?

a)

chim bồ câu, chim én, chim cánh cụt

b)

chim đà điểu, chim kiwi, chim yến

c)

chim họa mi, chim cu gáy, cú mèo

d)

chim cánh cụt, chim sẻ, gà rừng