wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa nè

Total questions: 148

Worksheet time: 37hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

a)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá và khô hạn

b)

hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

c)

giáp với Bắc Băng

Dương                                 

d)

địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

2.

Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga

a)

Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.

b)

Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.

c)

Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.

d)

Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.

3.

Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng

a)

Thứ bảy trên thế giới.

b)

Thứ sáu trên thế giới.

c)

Thứ năm trên thế  giới.

d)

Thứ tám trên thế giới.

4.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây của LB Nga là

a)

Sơn nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

5.

Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

a)

sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao

b)

dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005).

c)

đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết

d)

đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.

6.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.

b)

hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

c)

tăng số lượng phương tiện vận tải.

d)

xây dựng nhiều hải cảng.

7.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000, nền kinh tế LB Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.  

b)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

c)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và tăng trưởng

d)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

8.

Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là

a)

Liên bang Nga.

b)

Nhật.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Pháp.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.    

b)

Có đủ các loại hình giao thông.

c)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.  

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

10.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây xi-bia là

a)

Than

b)

Quặng sắt

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

11.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

a)

điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

b)

điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

c)

luyện Kim đen, điện tử - tin học.

d)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

12.

Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

a)

Khí tự nhiên.    

b)

Dầu mỏ

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

13.

Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc  trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

80 % dân số cả nước.

b)

60 % dân số cả nước.

c)

87% dân số cả nước.

d)

78% dân số cả nước

14.

Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng các ngành công nghiệp của Liên bang Nga chiếm trên 80% là

a)

than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

khí tự nhiên, điện, thép.

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và xenlulô.    

d)

dầu mỏ, khí tự nhiên, điện.

15.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

b)

Cao ở phía đông, thấp về phía tây.

c)

Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

d)

Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

Tỉ suất sinh giảm chậm.

17.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Ôn đới.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Cận cực giá lạnh.

d)

Cận nhiệt đới.

18.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Đường biển.

b)

Hàng không

c)

Đường ống

d)

Đướng sắt

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên.    

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

20.

Thế mạnh tự nhiên nổi bật ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Trồng cây công nghiệp

c)

Sản xuất lương thực

d)

Chăn nuôi gia súc

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.     

b)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.    

d)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

22.

Phần lớn lãnh thổ của LB Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt đới.   

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

23.

Ý nào sau đây không phải thành tựu về kinh tế của LB Nga sau năm 2000?

a)

Đời sống nhân dân được nâng cao

b)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng.

c)

Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.   

d)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Giao thông đường biển còn hạn chế.

c)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.

25.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máy.

b)

sản xuất giấy.   

c)

luyện kim màu.

d)

khai thác dầu khí.

26.

Nhận xét không chính xác về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là

a)

GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000

b)

giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao.

c)

GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998.   

d)

giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm.

27.

Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.         

b)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.

c)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.   

d)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

28.

Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.

b)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

c)

Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

d)

Than đá, quặng sắt, quặng kali.

29.

Ngành công nghiệp mang lại hiệu quả tài chính lớn cho LB Nga hàng năm là

a)

luyện kim màu.

b)

khai thác dầu khí.

c)

vật liệu xây dựng.

d)

đóng tàu biển.

30.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, hàng không. 

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, vũ trụ.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

31.

Ranh giới hai miền địa hình của LB Nga được xác định là

a)

sông Von-ga.

b)

dãy U-ran

c)

sông Ô-bi.

d)

sông Ê-nít-xây

32.

Các cây trồng chính ở LB Nga

a)

lúa gạo, hướng dương

b)

lúa mì, củ cải đường.

c)

lúa mì, chè.

d)

củ cải đường, lúa gạo.

33.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn tập trung ở

a)

vùng Viễn Đông rộng lớn.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

ven Bắc Băng Dương.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia.

34.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

kim cương

b)

khí tự nhiên

c)

than đá

d)

dầu mỏ.

35.

Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Sông Ê – nít - xây.

b)

Dãy núi Uran

c)

Sông Lê na.

d)

Sông Ô bi.

36.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về

a)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.

b)

điện tử- tin học.

c)

cơ khí, chế tạo máy.

d)

công nghiệp dệt- may.

37.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là.

a)

chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì.

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

khôi phục lại Liên bang Xô Viết.

d)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.

38.

Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ hiện nay là

a)

88%

b)

87%

c)

99%

d)

98%

39.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

sản lượng các ngành kinh tế tăng.   

b)

giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

c)

thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết. 

d)

đời sống nhân dân được cải thiện

40.

Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là

a)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất. 

b)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.

41.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy

b)

Thấp và nhiều ô trũng ngập nước

c)

Nhiều đầm lầy và trũng thấp

d)

Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

42.

Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là

a)

Than đá

b)

Quặng sắt.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Dầu mỏ.

43.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.    

b)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu

d)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

44.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

b)

Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.

c)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.    

d)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

45.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

Khai thác vàng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Hàng không.

d)

Năng lượng.

46.

Năm 2005, dân số nước Nga là

a)

142 triệu người

b)

143 triệu người

c)

134 triệu người

d)

124 triệu người

47.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

hướng dương, bông.

b)

củ cải đường, đỗ tương.

c)

mía, ca cao, cao su.

d)

củ cải đường, hướng dương.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.  

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

49.

Nội dung nào sau đây không đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?

a)

Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

Nâng cao đời sống của toàn thể nhân dân.

c)

Coi trọng ngoại giao với châu Âu và châu Mỹ.    

d)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

50.

Liên bang Nga không giáp với

a)

Biển Caxpi.

b)

Biển Ban Tích.

c)

Biển Đen.

d)

Biển Aran.

51.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng ven biển Thái Bình Dương.

b)

Vùng Xi – bia.

c)

Vùng Đồng bằng Tây Xi –bia.

d)

Vùng Đồng bằng Đông Âu.

52.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

liền kề với Đại Tây Dương.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

53.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LB Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Quốc phòng.

c)

Chế tạo máy.    

d)

Điện tử- tin học

54.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế LB Nga là

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.    

c)

dịch vụ.

d)

năng lượng.

55.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

b)

Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

c)

Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

d)

Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

56.

. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Cao nguyên Trung Xi – bia.

c)

Dãy núi U ran.

d)

Đồng bằng Tây Xi - bia.

57.

Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

a)

9 múi giờ.

b)

8 múi giờ.

c)

11 múi giờ. 

d)

10 múi giờ.

58.

Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô tỉ trọng sản xuất lương thực của Liên bang Nga chiếm

a)

trên 51%.

b)

trên 56%.      

c)

trên 41%.

d)

trên 54%.

59.

Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng ngành công nghiệp gỗ, giấy và xenlulô của Liên bang Nga chiếm

a)

95%

b)

85%

c)

80%

d)

90%

60.

LB Nga giáp hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

61.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Có các đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu khác nhau. 

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.    

d)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

62.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

ven Bắc Băng Dương

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia.

63.

Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Cận nhiệt.

64.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Khu nước dãy U-ran.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Đồng bằng Đông Âu.

d)

Khu nước Viễn Đông.

65.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

Đồi núi thấp và vùng trũng.

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

Đồng bằng và vùng trũng.

d)

Núi và cao nguyên.

66.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của LB Nga là

a)

Cao nguyên và sơn nguyên

b)

Núi và cao nguyên

c)

Đồng bằng và bồn địa

d)

Đồng bằng và cao nguyên

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở bán cầu Bắc.

b)

Giáp với Thái Bình Dương

c)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

68.

Vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính của LB Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng tây Xi-bia.

c)

đồng bằng hạ lưu sông Ê-nít-xây.

d)

cao nguyên trung Xi-bia.

69.

Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.  

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.      

d)

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

70.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ, bột xen-lu-lô được coi là các ngành công nghiệp

a)

thủ công.

b)

mới.

c)

truyền thống.   

d)

hiện đại.

71.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

khí hậu ôn hòa.

b)

đồng bằng chiếm ưu thế.

c)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai.

d)

quỹ đất nông nghiệp lớn.

72.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

nông sản, năng lượng và nguyên liệu công nghiệp

b)

than đá, dầu mỏ và sản phẩm công nghiệp.

c)

tàu biển, ô tô và máy bay.   

d)

sản phẩm tin học, hàng không và lương thực.

73.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về dân cư Nhật Bản

a)

các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía Nam.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

d)

tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

74.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

b)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

c)

tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần.

d)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

75.

Trên đảo nào của Nhật Bản có ngành công nghiệp khai thác than và luyện thép phát triển mạnh ?

a)

Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kui-xiu.

76.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Á.

77.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

cao nguyên.

78.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

hồ tiêu.

d)

chè.

79.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo phương thức tiên tiến và theo hình thức

a)

chuồng trại.

b)

trang trại.

c)

tự nhiên.

d)

bán tự nhiên.

80.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải là do

a)

diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.       

b)

mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm.

c)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư. 

d)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.

81.

Những năm 1986 – 1900, tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản được phục hồi là nhờ

a)

đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

b)

mở rộng quy mô các xí nghiệp lớn.

c)

tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế

82.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về nông sản nào sau đây ?

a)

Tơ tằm.

b)

. Đỗ tương.

c)

Lúa mì.

d)

Lúa gạo.

83.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Tây Á.

b)

Đông Á

c)

Nam Á.

d)

Bắc Á.

84.

Nhờ chính sách tận dụng và khai thác triệt để thành tựu khoa học - kĩ thuật và vốn đầu tư nên Nhật Bản đã nhanh chóng

a)

vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế

b)

thu hút nguồn vốn đầu tư rất lớn từ các nước phát triển.

c)

chuyển giao công nghệ lỗi thời sang các nước khác.  

d)

mở rộng hoạt động của các công ty trên khắp thế giới.

85.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

b)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

c)

địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cặn nhiệt đới, ít thiên tai.

86.

Hòn đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu.

87.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

chè, thuốc lá, dâu tằm.

b)

ngô, thuốc lá, chè.

c)

cao su, bông, dâu tằm.

d)

cao su, bông, ngô.

88.

Chè ở Nhật Bản được trồng nhiều nhất trên đảo

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đo.       

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

89.

Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là

a)

cần cù, chịu khó.

b)

kỉ luật lao động cao.

c)

lực lượng đông đảo

d)

tinh thần trách nhiệm cao.

90.

Hãng ô tô  nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Suzuki.

b)

Huyndai.

c)

Nissan.

d)

Toyota.

91.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

ngô.

b)

lúa mạch.

c)

lúa mì.

d)

lúa gạo.

92.

Tốc độ tăng trưởng Kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

b)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

c)

thiếu nguồn lao động trẻ.

d)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

93.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

nghèo khoáng sản.                     

b)

nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

c)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.    

d)

khí hậu phân hóa rõ rệt từ Bắc xuống Nam.

94.

Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn

a)

Cao nguyên Trung xi-bia

b)

Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu.

c)

Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia

d)

Vùng phía Đông của Xi-bia.

95.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì

a)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.   

b)

diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

c)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

96.

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

nhiều ngư trường lớn.

b)

biển không đóng băng.

c)

vùng biển rộng lớn.

d)

nhiều sông suối, ao hồ.

97.

Nơi đòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên:

a)

bão lớn hàng năm.

b)

động đất thường xuyên.

c)

sóng thần dữ dội.

d)

ngư trường nhiều cá.

98.

Vào những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản giảm mạnh do nguyên

nhân nào sau đây?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Khủng hoảng với Nga.

c)

Khủng hoảng dầu mỏ.

d)

Mĩ cấm vận kinh tế

99.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ  yếu là ở Đông Nam Á.

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.

c)

Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.

100.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chất lượng cuộc sống tốt.

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

c)

chính sách thu hút nhân tài.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

101.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

cận nhiệt, ít mưa.

b)

lạnh khô, ít mưa.

c)

nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

gió mùa, mưa nhiều.

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Nhật Bản là một nước đông dân.

d)

Tỉ lệ người glà ngày càng lớn.

103.

Ý nào sau đây là không  thể hiện đúng sự biến động về cơ cấu dân số Nhật Bản theo nhóm tuổi?

a)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm.

b)

Nhóm 65 tuổi trở lên.

c)

Nhóm 15 – 64 tuổi có biến động.

d)

Nhóm  65 tuổi trở lên giảm.

104.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài bao nhiêu Ki-lô-mét?

a)

3600km.

b)

3900km.

c)

3800km.

d)

3700km.

105.

Trên đảo nào của Nhật Bản nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế ?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Kiu-xiu.

d)

Hôn-su.

106.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tạo ra nhiều sản phảm thu lợi nhuận cao.   

b)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

c)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.     

d)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

107.

Giữa Nhật Bản và Việt Nam có mối tương đồng về

a)

. quá trình phát triển Kinh tế.

b)

truyền thống văn hoá Á Đông.

c)

đặc tính tập thể của dân cư.

d)

lịch sử phát triển dân tộc.

108.

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy, sản phẩm điện tử - tin học… là các mặt hàng như thế nào của Nhật Bản ?

a)

Bền, đẹp, giá rẻ.

b)

Nhập khẩu chính.

c)

Chất lượng chưa cao.

d)

Xuất khẩu chủ lực.

109.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận cực và ôn đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

cận nhiệt và ôn đới.

d)

cận cực và cực.

110.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su.

d)

Xi-cô-cư.

111.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô.

c)

Hôn-su.

d)

Xi-cô-cư.

112.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

glàu có tài nguyên khoáng sản.

b)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

c)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

d)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

113.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi nhiều.     

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.   

d)

Thiếu lao động bổ sung.

114.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

được đầu tư phát triển mạnh.

b)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

c)

bị suy sụp nghiêm trọng.

d)

trở thành cường quốc hàng đầu.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.  

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.  

d)

Một số điện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.

116.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản

a)

Kiu-xiu.

b)

Hôn-xu

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

117.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm bờ biển Nhật Bản?

a)

Phía bắc bị đóng băng vào mùa đông.     

b)

Có nhiều bãi cát, cồn cát.

c)

Bờ biển dài, toàn lãnh thổ có tới gần 34000km

d)

Khúc khuỷu, có nhiều có ăn sâu vào đất liền.

118.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mai.

b)

thương mại và tài chính.

c)

du lịch và giao thông vận tải.

d)

tài chính và du lịch.

119.

Nhật Bản không phải là nước có

a)

nhiều quặng đồng, than đá.

b)

nhiều sông ngòi ngắn,dốc

c)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

120.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Tín phong.

b)

Gió mùa.

c)

Gió Tây.

d)

Gió phơn.

121.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

động đất.

b)

núi lửa.

c)

ngập lụt.

d)

hạn hán

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

Mật độ dân số trung bình cao.

b)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

123.

Hãng điện tử nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi.

b)

Samsung.

c)

Sony.

d)

Toshiba.

124.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.  

b)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

c)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.  

d)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

125.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu.

b)

vùng xoáy nguy hiểm.

c)

ngư trường lớn.

d)

sóng thần, triều cường.

126.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 – 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chú trọng hiện địa hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới.

b)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi  nhuận khổng lồ.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả các xí nghiệp lớn, nhỏ và thủ công.

d)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt từng giai đoạn.

127.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực biển phía tây.

b)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.

c)

các thành phố ven biển.

d)

vùng núi thấp đảo Hôc-cai-đô

128.

Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

a)

kim cương.

b)

quặng sắt.

c)

than đá.

d)

dầu khí.

129.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

b)

nghèo khoáng sản.

c)

giàu tài nguyên.

d)

có nguồn dầu khí dồi dào.

130.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, không phải nhờ vào việc:

a)

tăng các nguồn vốn đầu tư

b)

áp dụng các kĩ thuật mới.

c)

nhập nhiều nhiên liệu.

d)

hiện đại hoá công nghiệp.

131.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản

a)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.    

b)

không có tinh thần đoàn kết.

c)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.     

d)

năng động nhưng không cần cù.

132.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

b)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc các mảng kiến tạo

c)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

d)

Nhật Bản nằm trên “ vành đai núi lửa” Thái Bình Dương

133.

Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.   

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

c)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.        

d)

chế tạo, sản xuất điện tử, hoá chất, dệt.

134.

Dòng biển chảy sát ven bờ phía đông Nhật Bản là

a)

Cư-rô-xi-vô.

b)

Pê-ru.

c)

Gơn-xtrim.

d)

Ben-guê-la.

135.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của Châu Á.

a)

Bắc Á.

b)

Tây Á.

c)

Nam Á.

d)

Đông Á.

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Phát triển theo hướng thâm canh.

b)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

137.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

a)

bùng nổ dân số.

b)

trẻ hóa.

c)

già hóa.

d)

tỉ lệ người già thấp.

138.

Biết diện tích là 378 nghìn km2 , dân số giữa năm 2014 là 127,008 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là

a)

336 người/km2.

b)

326 người/km2.

c)

366 người/km2.

d)

236 người/km2.

139.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là:

a)

bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

Nhiều đảo cách xa nhau

d)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

140.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp theo hướng thâm canh.              

b)

Lúa mì là cây lương thực chính.

c)

Sản lượng tơ tằm đứng hàng đầu thế giới.      

d)

Ngành chăn nuôi tương đối phát triển.

141.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.    

b)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

c)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.     

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

142.

Đảo Hô-cai-đô chủ yếu phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

Công nghiệp nặng, sản xuất ô tô, đóng tàu biển.     

b)

Khai thác và chế biến gỗ, sản xuất giấy, bột xenlulô.

c)

Khai thác quặng đồng, than đá, luyện thép

d)

Sản xuất điện tử, tơ sợi, vi mạch và chất bán dẫn.

143.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

144.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

b)

Giá trị sản lượng công nghiệp đúng thứ hai thế giới.

c)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, ti vi.          

d)

Có sự phân bộ rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.

145.

Các nông sản mà Nhật Bản nhập khẩu chủ yếu là

a)

củ cải đường, bông, thuốc lá, chè.

b)

cao su, hạt điều, cà phê, lúa mì.

c)

hạt hướng dương, lạc, ngô, hồ tiêu.

d)

lúa mì, lúa gạo, đỗ tương, hoa quả.

146.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

ấm, gió Đông Nam mạnh.

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

c)

nóng, khô và hiếm mưa

d)

nóng, có mưa to và bão.

147.

Hiện nay, Nhật  Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về

a)

nguồn vốn ODA.

b)

đầu tư trực tiếp (FDI).

c)

hợp tác quân sự

d)

văn hoá, giáo dục.

148.

Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

các dòng biển nóng và lạnh.     

b)

Nhật Bản là một quần đảo.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.       

d)

lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc – Nam.