wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình dưới đây, hình nào là biểu tượng của phần mềm Logo?

a)
b)
c)
d)
2.

Đâu là câu lệnh đúng để tạo thủ tục bonghoa trong phần mềm Logo trong các lệnh sau?

a)

Edit “bonghoa”

b)

Edit bonghoa

c)

Edit “bonghoa

d)

Edit [bonghoa]

3.

Khi gõ dòng lệnh: Repeat 6[repeat 4 [fd 100 rt 90 ] rt 60] thì được kết quả là:

a)

6 hình vuông

b)

6 hình lục giác

c)

4 hình vuông

d)

4 hình lục giác

4.
a)

I am seven.

b)

I am fine, thanks.

c)

I am five, thanks.

5.

Từ nào sau đây chỉ TV trong tiếng anh?

a)

Table

b)

Television

c)

Bicycle

d)

Picture

6.

Shelf có nghĩa là gì?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Xe máy

c)

Qủa dâu tây

d)

Tủ đựng sách

7.

Chọn từ có nghĩa khác biệt:

a)

Apple

b)

Car

c)

Oranges

d)

Grapes

8.

Chọn từ chỉ đồ vật trong phòng khách:

a)

Motorbike

b)

Lemon

c)

Sofa

d)

Banana

9.

Hãy viết từ xe ô tô bằng tiếng anh vào chỗ trống dưới:

(a)  

10.

Chọn từ thích hợp với từ: Television

a)
b)
c)
d)
11.

one hundred - thirty - six

a)

123

b)

134

c)

137

d)

136

12.
a)

Start

b)

Stars

c)

Star

d)

Starr

13.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

dr...nk (uống)

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. y

d)

D. i

14.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

sev...n (số bảy)

a)

A. i

b)

B. u

c)

C. e

d)

D. a

15.

Danh từ trong tiếng anh là ..........

a)

noun

b)

verb

c)

pronoun

d)

preposition

16.

Động từ trong tiếng anh là ..........

a)

noun

b)

verb

c)

subject

d)

object

17.

Số nhiều của từ " glass" là ..........

a)

glass

b)

glasses

c)

a glass

18.

từ nào là danh từ trong câu sau:

" I use a compass to draw circles"

a)

I

b)

use

c)

draw

d)

a compass

19.

sô snhiều của từ " bus " là .........

a)

buses

b)

buss

c)

bus

20.

chuyển các từ sau sang số nhiều :

potato - key - man

a)

potatoes - keys - man

b)

potatoes- keys - men

c)

potatoe - keys - men

21.

Trong câu sau đâu là động từ:

The earth moves around the Sun

a)

the earth

b)

moves

c)

around

d)

the sun

22.

viết động từ có trong câu sau:

He plays golf on Sundays

(a)  

23.

thì hiện tại đơn dùng để .........

a)

diễn tả hành động đang xảy ra

b)

diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai

c)

diễn tả hành động đã xảy ra

d)

diễn tả hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại, 1 chân lý, hay một lịch trình cố định

24.

dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

now

b)

everyday, sometines, always

c)

at this time

d)

yesterday