wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
2.

Chữ nào?

a)
b)
c)
3.
a)
b)
c)
4.

a)
b)
c)
5.

Chữ nào?

a)
b)
c)
6.
a)
b)
c)
7.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
8.
a)
b)
c)
9.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
10.

Hình nào?

a)
b)
c)
11.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

12.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

13.

Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau:

"Vào mùa đông, cây bàng khẳng khiu trụi lá".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Tìm cụm tính từ trong câu sau:

"Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn",

a)

màu son

b)

cong cong như con tôm

c)

dẫn vào đền Ngọc Sơn

d)

Cầu Thê Húc

15.

Tìm từ láy trong các từ sau:

a)

mơ mộng

b)

hoa hồng

c)

lạnh lùng

d)

hoan hỉ

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

17.

Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

18.

Ghép thành từ có nghĩa (có dấu)

ư/n/l/t/i/ệ/ơ/g/n/h

(a)  

19.

Ghép thành câu đúng:

thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà

(a)  

20.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong câu sau:

"Ngày xưa, có hai vợ chồng nghèo đi ở cho một phú ông."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

22.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

23.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

24.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

25.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

26.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

27.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

28.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

29.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

30.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

31.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

32.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

33.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

34.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

35.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

36.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

37.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

38.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

39.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

40.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

41.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

42.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

43.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

44.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

45.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

46.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua