wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

2.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

3.

Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp

a)

điện phân dd muối clorua.

b)

điện phân hợp chất oxit.

c)

nhiệt luyện oxit.

d)

điện phân hiđroxit hay muối clorua nóng chảy.

4.

NaOH không tác dụng với:

a)

dd HNO3.

b)

CO2

c)

NaHCO3

d)

BaCl2

5.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dd NaCl, không có màng ngăn

b)

điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dd NaNO3, không có màng ngăn

d)

điện phân NaCl nóng chảy

6.

Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?

a)

NaCl + AgNO3

b)

NaOH + NaHCO3

c)

NaOH + SO2

d)

NaOH + CaCO3

7.

NaOH có thể làm khô được chất khí nào sau đây

a)

H2S

b)

SO2

c)

CO2

d)

NH3

8.

NaOH được điều chế bằng phương trình phản ứng nào?

a)

NaCl + H2O đpdd (có màng ngăn)

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

NaCl + H2O đpdd ( không có màng ngăn)

d)

NaOH + HCl

9.

Để bảo quản các kim loại kiềm cần

a)

Ngâm chúng vào nước

b)

Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

c)

Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

10.

Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4?

a)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

b)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa đỏ

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

11.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất phản ứng được với dd NaOH là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Cho phản ứng: NaHCO3  +  HCl  →   NaCl  +  CO2  +  H2O

NaHCO3  +  NaOH  →  Na2CO3  +  H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ NaHCO3 là

a)

Muối axit

b)

Muối trung hòa

c)

Muối trung tính

d)

Là hợp chất lưỡng tính

13.

Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

Ca(OH)2

d)

NaHCO3

14.

Phản ứng nào chứng tỏ ion Na+ bị khử khi thực hiện các phản ứng

1. Điện phân nóng chảy NaCl

2. Điện phân dung dịch NaCl

3. Điện phân nóng chảy NaOH

4. Dung dịch NaOH tác với dung dịch HCl

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

15.

Kim loại kiềm được điều chế theo phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Thủy luyện

d)

Điện phân dung dịch

16.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau

a)

NaHCO3

b)

NaHSO4

c)

K2CO3

d)

CuSO4

17.

Câu nào sai khi nói NaHCO3 và Na2CO3:

a)

là muối của axit yếu, nên tác dụng với axit mạnh.

b)

khi thủy phân tạo môi trường kiềm.

c)

không bền, lưỡng tính.

d)

chỉ có NaHCO3 tan trong dd NaOH.

18.

Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân nhất

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

KBr

19.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, H2, CO2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

20.

‘‘Muối gì dùng làm thuốc. Chữa bệnh đau dạ dày, nhiều cơn đau quặn, uống muối này hết ngay’’. Hãy cho biết muối đó là muối nào trong số các muối sau đây

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4NO3

d)

NaF

21.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Mg, Na

b)

Na, Ba

c)

Mg, Ba

d)

Cu, Al

22.

Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3.

d)

KCl.

23.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

a)

Mg, Sr, Ba

b)

Sr, Ca, Ba

c)

Ba, Mg, Ca

d)

Ca, Be, Sr

24.

CaCO3 là thành phần chính của

a)

Vôi sống

b)

Thạch cao

c)

Đá vôi

d)

Nước vôi trong

25.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

26.

Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat

a)

Đá vôi

b)

Thạch cao

c)

Đá hoa cương

d)

Đá phấn

27.

Quặng đôlômit có công thức

a)

CaCO3.MgCO3   

b)

CaCl2.MgCO3

c)

CaCO3.MgCl2

d)

CaCl2.MgCl2

28.

Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

a)

CO2.

b)

O2.

c)

HCl.

d)

H2.

29.

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

a)

CaO + CO2 

-> CaCO3

b)

CO2 + Ca(OH)2 

-> CaCO3 + H2O

c)

Ca(HCO3)2 

->  CaCO3 + CO2 + H2O

d)

CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2

30.

Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

R2O

b)

RO

c)

R2O3

d)

RO2

31.

Từ dung dịch CaCl2 có thể điều chế Ca bằng cách

a)

Điện phân dung dịch CaCl2

b)

Cô cạn dd CaCl2 rồi điện phân nóng chảy

c)

Nhiệt luyện dung dịch CaCl2

d)

Dùng kim loại Kali đẩy Ca ra khỏi dd muối

32.

Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không, để lâu ngày vôi sẽ hóa đá. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá?

a)

Ca(OH)2 + CO2 

-> CaCO3 + H2O

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 

-> CaCO3 + 2NaOH

c)

CaO + CO2 

-> CaCO3

d)

CaCO3 -> CaO + CO2 

33.

Đá vôi, vôi sống, vôi tôi có công thức lần lượt là

a)

CaCO3, CaO, Ca(OH)2

b)

CaCO3, Ca(OH)2, CaO

c)

CaO, Ca(OH)2, CaCO3

d)

CaO, CaCO3, Ca(OH)2

34.

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

KOH.

35.

Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan CaCO3

a)

BaCl2

b)

Na2SO4

c)

Nước có hòa tan khí CO2

d)

Ca(HCO3)2

36.

Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

37.

Dãy hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Na2CO3 và CaCO3

38.

Kim loại không tan trong nước là

a)

Be

b)

Ba

c)

Ca

d)

Sr

39.

Mẫu nước tự nhiên có các ion Ca2+, SO42-, HCO3-

a)

nước cứng toàn phần.

b)

nước cứng tạm thời.

c)

nước cứng vĩnh cửu.

d)

nước  không cứng.

40.

Các chất được dùng để làm mất tính cứng của mẫu nước tự nhiên có các ion Mg2+, HCO3-

a)

Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4.

b)

NaHCO3, CaCl2, Na3PO4.

c)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

d)

NaOH, CaCl2, Na3PO4.