NEW
Font size
WorksheetsÔn giữa kì 2
Total questions: 40
Worksheet time: 9mins
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3.
RO2.
R2O.
RO.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
2
3
1
4
Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp
điện phân dd muối clorua.
điện phân hợp chất oxit.
nhiệt luyện oxit.
điện phân hiđroxit hay muối clorua nóng chảy.
NaOH không tác dụng với:
dd HNO3.
CO2
NaHCO3
BaCl2
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dd NaCl, không có màng ngăn
điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dd NaNO3, không có màng ngăn
điện phân NaCl nóng chảy
Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
NaCl + AgNO3
NaOH + NaHCO3
NaOH + SO2
NaOH + CaCO3
NaOH có thể làm khô được chất khí nào sau đây
H2S
SO2
CO2
NH3
NaOH được điều chế bằng phương trình phản ứng nào?
NaCl + H2O đpdd (có màng ngăn)
Điện phân NaCl nóng chảy.
NaCl + H2O đpdd ( không có màng ngăn)
NaOH + HCl
Để bảo quản các kim loại kiềm cần
Ngâm chúng vào nước
Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4?
sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh
bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu
sủi bọt khí không màu và có kết tủa đỏ
bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất phản ứng được với dd NaOH là:
2
1
3
4
Cho phản ứng: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ NaHCO3 là
Muối axit
Muối trung hòa
Muối trung tính
Là hợp chất lưỡng tính
Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào
NaOH
Na2CO3
Ca(OH)2
NaHCO3
Phản ứng nào chứng tỏ ion Na+ bị khử khi thực hiện các phản ứng
1. Điện phân nóng chảy NaCl
2. Điện phân dung dịch NaCl
3. Điện phân nóng chảy NaOH
4. Dung dịch NaOH tác với dung dịch HCl
1, 2
1, 3
2, 4
3, 4
Kim loại kiềm được điều chế theo phương pháp
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Thủy luyện
Điện phân dung dịch
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau
NaHCO3
NaHSO4
K2CO3
CuSO4
Câu nào sai khi nói NaHCO3 và Na2CO3:
là muối của axit yếu, nên tác dụng với axit mạnh.
khi thủy phân tạo môi trường kiềm.
không bền, lưỡng tính.
chỉ có NaHCO3 tan trong dd NaOH.
Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
KBr
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, H2, CO2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
‘‘Muối gì dùng làm thuốc. Chữa bệnh đau dạ dày, nhiều cơn đau quặn, uống muối này hết ngay’’. Hãy cho biết muối đó là muối nào trong số các muối sau đây
Na2CO3
NaHCO3
NH4NO3
NaF
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là
Mg, Na
Na, Ba
Mg, Ba
Cu, Al
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
NaCl.
Na2CO3.
NaHCO3.
KCl.
Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
Mg, Sr, Ba
Sr, Ca, Ba
Ba, Mg, Ca
Ca, Be, Sr
CaCO3 là thành phần chính của
Vôi sống
Thạch cao
Đá vôi
Nước vôi trong
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat
Đá vôi
Thạch cao
Đá hoa cương
Đá phấn
Quặng đôlômit có công thức
CaCO3.MgCO3
CaCl2.MgCO3
CaCO3.MgCl2
CaCl2.MgCl2
Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
CO2.
O2.
HCl.
H2.
Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
CaO + CO2
-> CaCO3
CO2 + Ca(OH)2
-> CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2
-> CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
R2O
RO
R2O3
RO2
Từ dung dịch CaCl2 có thể điều chế Ca bằng cách
Điện phân dung dịch CaCl2
Cô cạn dd CaCl2 rồi điện phân nóng chảy
Nhiệt luyện dung dịch CaCl2
Dùng kim loại Kali đẩy Ca ra khỏi dd muối
Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không, để lâu ngày vôi sẽ hóa đá. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá?
Ca(OH)2 + CO2
-> CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3
-> CaCO3 + 2NaOH
CaO + CO2
-> CaCO3
CaCO3 -> CaO + CO2
Đá vôi, vôi sống, vôi tôi có công thức lần lượt là
CaCO3, CaO, Ca(OH)2
CaCO3, Ca(OH)2, CaO
CaO, Ca(OH)2, CaCO3
CaO, CaCO3, Ca(OH)2
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
NaOH.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
KOH.
Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan CaCO3
BaCl2
Na2SO4
Nước có hòa tan khí CO2
Ca(HCO3)2
Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Dãy hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính
NaHCO3 và Na2CO3
CaCO3 và Ca(HCO3)2
NaHCO3 và Ca(HCO3)2
Na2CO3 và CaCO3
Kim loại không tan trong nước là
Be
Ba
Ca
Sr
Mẫu nước tự nhiên có các ion Ca2+, SO42-, HCO3-là
nước cứng toàn phần.
nước cứng tạm thời.
nước cứng vĩnh cửu.
nước không cứng.
Các chất được dùng để làm mất tính cứng của mẫu nước tự nhiên có các ion Mg2+, HCO3-
Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4.
NaHCO3, CaCl2, Na3PO4.
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
NaOH, CaCl2, Na3PO4.
