Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trên bề mặt các hố tôi vôi lâu ngày thường có lớp màng chất rắn. Thành phần hóa học của lớp màng này là:

a)

CaCO3

b)

CaSO4.2H2O

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(OH)2

2.

Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

a)

Freon.

b)

Metan.

c)

Cacbon monooxit

d)

Cacbon đioxit.

3.

Các đại dương là những kho muối vô tận với nhiều khoáng chất có giá trị dinh dưỡng quí báu. Trong thành phần nước biển, hai nguyên tố kim loại có nhiều nhất là:

a)

natri và magie

b)

đồng và kẽm.

c)

nhôm và sắt.

d)

vàng và bạc.

4.

Muối mỏ chứa nhiều tạp chất nên không dùng làm thực phẩm cho con người. Ở các nước ôn đới, muối mỏ được dải lên các tuyến đường bị phủ băng để làm tan băng. Tác dụng này là do khi muối mỏ tan vào nước đã làm cho nước

a)

tăng nhiệt độ sôi.

b)

giảm nhiệt độ sôi.

c)

tăng nhiệt độ đóng băng.

d)

giảm nhiệt độ đóng băng.

5.

Hóa chất quan trọng đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric, được sử dụng để nấu xà phòng, sản xuất chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm là

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

NaOH.

d)

Na2SO4.

6.

Hợp chất nào được dùng để làm bột nở cho bánh kẹo, chất tạo khí trong thuốc sủi bọt, thuốc trị chứng thừa axit trong dạ dày và hóa chất trong bình cứu hỏa?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

7.

Sođa khan (không ngậm nước) là hóa chất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hóa học của sođa khan là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaNO3

d)

Na2CO3

8.

Trong phòng thí nghiệm, chất rắn khan nào sau đây không được dùng làm chất hút ẩm?

a)

CaO.

b)

NaOH.

c)

CaCl2.

d)

NaCl.

9.

Ở điều kiện thường, muối nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Na2CO3.

b)

CaCO3.

c)

BaCO3.

d)

CaSO4.

10.

Muối nào sau đây bền với nhiệt, không bị nhiệt phân hủy ngay cả ở trạng thái nóng chảy?

a)

KNO3.

b)

KClO3.

c)

KMnO4.

d)

K2CO3.

11.

Hiđroxit nào sau đây có giá thành rẻ, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường?

a)

NaOH.

b)

KOH.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH)2.

12.

Canxi oxit có tính hút ẩm mạnh nên được sử dụng để làm khô nhiều chất. Khí nào sau đây không làm khô bằng CaO do có phản ứng với chất này?

a)

O2

b)

CO

c)

CO2

d)

N2

13.

Khi đun nóng đến 160oC, thạch cao sống mất một phần nước biến thành thạch cao nung, được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột trong y học. Thành phần hóa học của thạch cao nung là

a)

CaSO4.H2O

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaCO3

d)

CaSO4

14.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

vôi sống

b)

thạch cao sống

c)

vôi tôi

d)

đá vôi

15.

Thành phần khoáng của men răng tự nhiên là Ca5(PO4)3(OH). Khi khoang miệng có sự lên men tạo axit thì nó sẽ tác dụng với nhóm OH– gây sâu răng. Để thế vào vị trí nhóm OH– đó, ion nào được bổ sung vào thành phần kem đánh răng?

a)

Ca2+

b)

F–

c)

Na+

d)

Cl–

16.

Phản ứng nào sau đây giải thích cho hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động, cặn đá vôi trong các ấm đun nước?

a)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

b)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

c)

CaO + CO2 → CaCO3

d)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

17.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

K

d)

Be

18.

Hai kim loại đều tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường, tạo thành dung dịch bazơ và khí hiđro là

a)

sắt và magie

b)

nhôm và kẽm

c)

canxi và kali

d)

đồng và bạc

19.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì trở thành nước mềm. Trong loại nước này có hoà tan nhiều muối của canxi và magie với gốc axit là

a)

hiđrocacbonat

b)

sunfat

c)

clorua

d)

nitrat

20.

Hiện tượng “nước chảy đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hòa tan khí nào sau đây?

a)

O2

b)

N2

c)

CO2

d)

CH4

21.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

ns2np3

22.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np3

b)

ns1

c)

ns2np3

d)

ns2

23.

Một mẫu nước khi đun sôi thì chỉ giảm được một phần tính cứng. Mẫu nước ở trên thuộc loại

a)

nước cứng tạm thời

b)

nước cứng toàn phần

c)

nước mềm

d)

nước cứng vĩnh cửu

24.

Ion Ca2+ (Z = 20) đóng vai trò thiết yếu trong việc phát triển xương, giúp duy trì hoạt động của cơ bắp, kích thích máu lưu thông, phát tín hiệu cho các tế bào thần kinh, đồng thời điều tiết một số loại hormone. Tổng số proton và electron của ion Ca2+ là

a)

40

b)

42

c)

38

d)

18

25.

Trong đời sống sản xuất, hợp chất được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường là

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

CaCl2

d)

CaSO4

26.

Trong sản xuất nông nghiệp, nếu trộn phân đạm amoni với chất nào sau đây để bón cho cây sẽ làm giảm đáng kể tác dụng của phân đạm?

a)

KCl.

b)

CaO.

c)

NaNO3.

d)

K2SO4.

27.

:  Ion Mg2+ (Z = 12) đóng vai trò quan trọng của cơ thể: tham gia cấu trúc tế bào, tham gia tổng hợp protein và tổng hợp chất sinh năng lượng ATP. Tổng số electron ở lớp vỏ của ion Mg2+ là

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

28.

Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa trắng và không tan.  

b)

có kết tủa màu vàng.

c)

có kết tủa màu xanh.

d)

có kết tủa trắng rồi tan dần.

29.

Cho sợi Mg vào dung dịch CuSO4 dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm có đơn chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

O2

c)

H2

d)

S

30.

Cho mẩu Ba vào dung dịch CuSO4 dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm có đơn chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

O2

c)

H2

d)

S

31.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử K có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIIA.

b)

Nhóm IA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm IIA.

32.

Trong tự nhiên, hợp chất Y tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực. Hợp chất Y là

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Ca3(PO4)2

33.

Trong cơ thể người, ion Na+ có vai trò chủ yếu trong cân bằng nước, điện giải và là ion cần thiết để dẫn truyền xung động trong tổ chức thần kinh, cơ. Hằng ngày, cơ thể người cần được bổ sung ion này từ thức ăn có chứa muối nào?

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

Na2CO3

d)

NaCl

34.

Ion Ca2+ đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn canxi tập trung ở

a)

xương

b)

răng

c)

cơ

d)

móng

35.

Canxi là dưỡng chất rất cần thiết đối với sức khỏe con người, là thành phần cơ bản trong cấu tạo của xương. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố canxi thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IA

c)

IIB

d)

IIIA

36.

Một mẫu nước tự nhiên có chứa các loại ion: Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3–. Dung dịch nào sau đây không có khả năng làm mất hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên?

a)

Na2SO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

Na3PO4

d)

Na2CO3

37.

Một mẫu nước tự nhiên có chứa các loại ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl-. Dung dịch nào sau đây có khả năng làm mất hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên?

a)

Na2SO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCl2

d)

Na2CO3

38.

Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào  lít dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 15,76g kết tủa. Giá trị của V là

a)

0,896

b)

1,792

c)

1,344

d)

1,120

39.

Cho 0,78 gam K vào nước lấy, sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

a)

0,224

b)

0,336

c)

0,448

d)

0,56

40.

Cho 0,48 gam Mg vào dung dịch H2SO4 dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

0,224

b)

0,336

c)

0,448

d)

0,56

41.

Cho 0,46 gam Na vào 250 mL dung dịch H2SO4 0,02M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là

a)

0,71

b)

1,42

c)

1,82

d)

1,11

42.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

43.

Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là

a)

Al

b)

Fe

c)

Ca

d)

Na

44.

Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

45.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Fe2(SO4)3

b)

CuSO4

c)

HCl

d)

MgCl2

46.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na2O

b)

BaO

c)

MgO

d)

Fe2O3

47.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

HCl.

c)

Cu(NO3)2

d)

NaOH.

48.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

49.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

50.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

a)

Al

b)

Ca

c)

Ca

d)

Mg

51.

Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?.

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

52.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

AlCl3

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

53.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3

b)

Al

c)

Al(OH)3

d)

NaAlO2

54.

Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Al(OH)3

b)

NaAlO2

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

55.

Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4­.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mg

56.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là

a)

NaOH

b)

AlCl3

c)

Ca(OH)2

d)

NaAlO2

57.

Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

a)

AlCl3

b)

MgCl2

c)

MgCl2

d)

FeCl2

58.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

CuSO4

b)

AlCl3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

59.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

CuSO4

b)

AlCl3

c)

Fe(NO3)3

d)

MgSO4

60.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

61.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaCl, H2SO4.

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl

d)

Na2SO4, KOH

62.

Cho dãy các chất: Al, , Al(OH)3Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

63.

Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là

a)

Al và Al(OH)3

b)

Al và Al2O3

c)

Al, Al2O3 và Al(OH)3

d)

Al2O3, Al(OH)3

64.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội. 

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl. 

d)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

65.

Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

a)

nhôm không thể phản ứng với oxi.

b)

có lớp hidroxit bào vệ.

c)

có lớp oxit bảo vệ.

d)

nhôm không thể phản ứng với nitơ.

66.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

PbO, K2O, SnO

b)

FeO, MgO, CuO

c)

Fe3O4, SnO, Ca

d)

FeO, CuO, Cr2O3

67.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

3Al + 3CuSO4 ----> Al2(SO4)3 + 3Cu

b)

8Al + 3Fe3O4 --t--> 4Al2O3 + 9Fe

c)

2Al2O3 --đpnc--> 4Al + 3O

d)

2Al + 3H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + 3H2

68.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?

a)

HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH

b)

H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2

c)

Mg(NO3)2, CuSO4, KOH

d)

ZnSO4, NaAlO2, NH3

69.

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

70.

Cho a gam bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 4M thu được 3,36lít khí H2(đktc). Giá trị của a là:

a)

18g

b)

33,3g

c)

43,5g

d)

19,35g

71.

Đốt nóng một hh gồm Al và 16 gam Fe2O3 (kiện không có không khí thu được hh rắn X). Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(đktc). Giá trị của V

a)

150ml

b)

100ml

c)

200ml

d)

300ml