wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì 2 khối 10

Total questions: 30

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x)=(x1)(2x)f\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(2-x\right)  , f(x)>0f\left(x\right)>0  khi

a)

x(;1)(2;+)x\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\propto\right)  

b)

x(;1)(2;+)x\in\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

x(1;2)x\in\left(1;2\right)  

d)

x(1;2)x\in\left(-1;2\right)  

2.

Cho a<b. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

a+c>b+ca+c>b+c  

b)

a.c<b.ca.c<b.c  

c)

a.c>b.ca.c>b.c  

d)

a+c<b+ca+c<b+c  

3.

Cho hai số không âm a và b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a+b2ab\frac{a+b}{2}\ge\sqrt[]{ab}  

b)

a+b2ab\frac{a+b}{2}\le\sqrt[]{ab}  

c)

a+baba+b\ge\sqrt[]{ab}  

d)

a+baba+b\le\sqrt[]{ab}  

4.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?

a)

2021x>2022x2021x>2022x  

b)

2021x<2022x2021x<2022x  

c)

2022x2<2023x22022x^2<2023x^2  

d)

x+2022<x+2023x+2022<x+2023  

5.

Đâu là bất phương trình ẩn x?

a)

2x+3=42x+3=4  

b)

2y+3<4y2y+3<4y  

c)

2x+34x2x+3\ne4x  

d)

2x+3<4x2x+3<4x  

6.

Bất phương trình 2x6>02x-6>0  có một nghiệm là:

a)

1

b)

4

c)

-1

d)

3

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng? Hai bất phương trình tương đương khi và chỉ khi:

a)

chúng có cùng tập nghiệm

b)

chúng có cùng tập xác định

c)

chúng có đúng một nghiệm

d)

chúng cùng vô nghiệm

8.

Điều kiện xác định của bất phương trình x2<3xx+1\sqrt[]{x-2}<\frac{3x}{x+1}  

a)

x1x\ne-1  

b)

x>2x>2  

c)

x2x\ge2  

d)

x<2 vaˋ  x1x<2\ và\ \ x\ne-1  

9.

Tập nghiệm của bất phương trình 2(x1)+3x>32\left(x-1\right)+3x>3  là:

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

{1}\left\{1\right\}  

c)

Vô nghiệm

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

10.

Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình 2x>12x>1  

a)

2x+x2>1+x22x+\sqrt[]{x-2}>1+\sqrt[]{x-2}  

b)

2x1x3>11x32x-\frac{1}{x-3}>1-\frac{1}{x-3}  

c)

4x2>14x^2>1  

d)

2x+x+2>1+x+22x+\sqrt[]{x+2}>1+\sqrt[]{x+2}  

11.

Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào?

a)

f(x)=x+3f\left(x\right)=x+3  

b)

f(x)=x3f\left(x\right)=-x-3  

c)

f(x)=x+3f\left(x\right)=-x+3  

d)

f(x)=x3f\left(x\right)=x-3  

12.

Bất phương trình 2x+56\left|2x+5\right|\le6  tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

a)

62x+566\le2x+5\le-6  

b)

62x+56-6\le2x+5\le6  

c)

2x+56 hoc 2x+562x+5\le-6\ hoặc\ 2x+5\ge6  

d)

2x+56 hoc 2x+562x+5\le6\ hoặc\ 2x+5\ge-6  

13.

Tập nghiệm của bất phương trình x+2x50\frac{x+2}{x-5}\le0  là:

a)

[2;5]\left[-2;5\right]  

b)

(2;5)\left(-2;5\right)  

c)

(2;5]\left(-2;5\right]  

d)

[2;5)\left[-2;5\right)  

14.

Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x+3y5>0x+3y-5>0  

b)

x2+3y5>0x^2+3y-5>0  

c)

x+3y5=0x+3y-5=0  

d)

x+3y50x+3y-5\ne0  

15.

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2xy32x-y\ge3  

a)

(3;2)\left(3;2\right)  

b)

(1;1)\left(1;1\right)  

c)

(2;3)\left(2;3\right)  

d)

(0;2)\left(0;2\right)  

16.

Biểu thức nào dưới đây không phải là một tam thức bậc hai?

a)

f(x)=2x23x+4f\left(x\right)=2x^2-3x+4  

b)

f(x)=2x2+4f\left(x\right)=2x^2+4  

c)

f(x)=x2(3x+4)f\left(x\right)=x^2\left(-3x+4\right)  

d)

f(x)=2x23x+42f\left(x\right)=\frac{2x^2-3x+4}{2}  

17.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c, (a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c,\ \left(a\ne0\right)  có biệt thức Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac  . Trong trường hợp Δ<0\Delta<0  khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x.

b)

f(x)f\left(x\right)  luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x.

c)

f(x)f\left(x\right)  luôn mang giá trị dương, với mọi x.

d)

f(x) luôn mang giá trị âm, với mọi x.

18.

Tam thức y=x22x3y=x^2-2x-3  nhận giá trị dương khi và chỉ khi

a)

x<3 hoc x>1x<-3\ hoặc\ x>-1  

b)

x<1 hoc x>3x<-1\ hoặc\ x>3  

c)

x<2 hoc x>6x<-2\ hoặc\ x>6  

d)

1<x<3-1<x<3  

19.

Tập nghiệm của bất phương trình x27x+120 laˋ:x^2-7x+12\le0\ là:  

a)

[3;4]\left[3;4\right]  

b)

(;3][4;+)\left(-\infty;3\right]\cup\left[4;+\infty\right)  

c)

(;3)(4;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

Vo^ nghimVô\ nghiệm  

20.

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào luôn dương?

a)

x2+x+5-x^2+x+5  

b)

x2x5x^2-x-5  

c)

x2x+5x^2-x+5  

d)

x2+4x4-x^2+4x-4  

21.

Cho tam giác ABC, biết AB=c, AC=b, BC=a và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Công thức nào đúng trong các công thức sau?

a)

asinB=bsinA=csinC=2R\frac{a}{\sin B}=\frac{b}{\sin A}=\frac{c}{\sin C}=2R  

b)

acosA=bcosB=ccosC=R\frac{a}{\cos A}=\frac{b}{\cos B}=\frac{c}{\cos C}=R  

c)

asinA=bsinB=csinC=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=2R  

d)

asinA=bsinB=csinC=R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=R  

22.

Cho tam giác ABC, có AB=c, AC=b, BC=a và diện tích là S. Chọn mệnh đề đúng:

a)

S=2absinCS=2ab\sin C  

b)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A  

c)

S=12accosBS=\frac{1}{2}ac\cos B  

d)

S=2acsinBS=2ac\sin B  

23.

Tam giác ABC có goˊc B =300, goˊc C = 450, AB=3. Tıˊnh cnh AC.góc\ B\ =30^0,\ góc\ C\ =\ 45^0,\ AB=3.\ Tính\ cạnh\ AC.  

a)

362\frac{3\sqrt[]{6}}{2}  

b)

322\frac{3\sqrt[]{2}}{2}  

c)

6\sqrt[]{6}  

d)

263\frac{2\sqrt[]{6}}{3}  

24.

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 4,5,7. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

9,89,8  

b)

137,9137,9  

c)

11,811,8  

d)

106,2106,2  

25.

Vec tơ chỉ phương của đường thẳng là:

a)

Vec tơ khác vec tơ không, có giá song song hoặc trùng với đường thẳng.

b)

Vec tơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng.

c)

Vec tơ khác vec tơ không, có giá song song với đường thẳng.

d)

Vec tơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng.

26.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có vec tơ chỉ phương u=(3;7)\overrightarrow{u}=\left(3;-7\right)  khi đó một vec tơ pháp tuyến của d có tọa độ là:

a)

(3;7)\left(3;7\right)  

b)

(7;3)\left(7;3\right)  

c)

(7;3)\left(-7;3\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

27.

Đường thẳng d:x3y+5=0d:x-3y+5=0  có vec tơ pháp tuyến là:

a)

(1;3)\left(1;-3\right)  

b)

(1;3)\left(1;3\right)  

c)

(3;1)\left(3;-1\right)  

d)

(0;3)\left(0;-3\right)  

28.

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(-2;1) và có vec tơ chỉ phương (3;1) là:

a)

x3y+5=0x-3y+5=0  

b)

2x+y+5=0-2x+y+5=0  

c)

3x+y+5=03x+y+5=0  

d)

x2y+5=0x-2y+5=0  

29.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1), B(2;3) có phương trình:

a)

2xy1=02x-y-1=0  

b)

2x+y3=02x+y-3=0  

c)

x+2y3=0x+2y-3=0  

d)

2xy3=02x-y-3=0  

30.

Trong mặt phẳng Oxy, cho M(-1;3) và đường thẳng Δ:3x+4y+1=0\Delta:3x+4y+1=0  Khoảng cách từ M đến Δ\Delta  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

6