Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Na

b)

Be

c)

K

d)

Ba

2.

Oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao

a)

Na2O

b)

K2O

c)

CuO

d)

CaO

3.

Kim loại nào sau đây phản ứng với CuSO4 tạo thành cu

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Na

4.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Zn

b)

Ag

c)

Fe

d)

Al

5.

Khi để lâu trong không khí ẩm vật làm bằng sắt tây bị sây sát với lớp sát bên trong sẽ xảy ra quá trình

a)

Fe bị ăn mòn hóa học

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

SN bị ăn mòn điện hoá

d)

SN bị ăn mòn hóa học

6.

Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được

a)

MgO

b)

Cao

c)

Fe2o3

d)

K2O

7.

Để hòa tan sắt ta không thể dùng dung dịch

a)

HNO3 đặc nguội

b)

NaOH đặc nguội

c)

H2 SO4 đặc nguội

d)

FeCl3

8.

Cho phản ứng cu + 2 FeCl3 =FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ ion

a)

Fe3 + có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2 +

b)

Fe3 + có tính oxi hóa mạnh hơn fe2 +

c)

Fe3 + có tính oxi hóa yếu hơn Cu2 +

d)

Fe2 + có tính oxi hóa mạnh hơn fe 3 +

9.

Fe tác dụng với dung dịch h2 SO4 sản phẩm thu được là

a)

FeSO4 và SO2

b)

Fe2 SO4 3 và h2

c)

Fe2 SO4 3 và SO2

d)

FeSO4 và h2

10.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với h2 SO4

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

11.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 và h2 SO4 đặc nguội

a)

Al,Cr,Mg

b)

Al,Cr,Fe

c)

Al,Cu,Fe

d)

Al,Cu,Mg

12.

Kim loại m tác dụng được với HCL cuno32 HNO3 đặc nguội m là

a)

Zn

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

13.

Cặp chất nào không xảy ra phản ứng

a)

Fe + cuno32

b)

Cu + AgNO3

c)

Ag + CuNO3 2

d)

Zn + FeNO3 2

14.

Cho phản ứng sau aAl + b HNO3 ra alno3 + no + H2O hệ số a b c d e là số nguyên tố dạng tổng a + b là

a)

5

b)

4

c)

10

d)

7

15.

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng

a)

Na + H2O ra Na2O + H2O

b)

2nacl + cano32 ra CaCl2 + hno2

c)

MgCl2 + NaOH ra NaCl + mgoh2

d)

Hai NaHCO3 ra Na2O + o2 CO2 + H2O

16.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa

a)

KNO3

b)

BaCl2

c)

K2 SO4

d)

FeCl3

17.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

a)

Ag

b)

Au

c)

C u

d)

A iron

18.

Cho 1,4 g một kim loại hóa trị 2 vào dung dịch HCL thu được 0,56 l h2 kim loại đó là

a)

Fe

b)

Ni

c)

Zn

d)

Mg

19.

Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe FeO fe2 o3 cần dùng 2,24 lít CO khối lượng fe thu được là

a)

15,5 gam

b)

16 g

c)

14,5 gam

d)

16,5 gam

20.

Cho 2,16 g kim loại r tác dụng với khí clo dư thu được 8,55 g muối kim loại r là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Fe

21.

Ngâm một thanh Fe nặng 21,6 g vào dung dịch CuNO3 2 phản ứng xong thu được 23,2 g hỗn hợp chất rắn khối lượng cu bám vào thanh Fe là

a)

12,8

b)

6,4

c)

3,2

d)

1,6

22.

Nhúng một thanh Zn nặng m gam vào dung dịch CuSO4 sau thời gian lấy Thanh Zn ra rửa và sấy nhẹ cân lại thanh Zn thấy khối lượng giảm 0,28 gam và còn lại 7,8 gam Zn giá trị m là

a)

26 g

b)

28 g

c)

19 gam

d)

20 gam

23.

Hòa tan hoàn toàn 9,14 g hỗn hợp gồm Cu Mg Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí và 2,54 gam chất rắn b và dung dịch c cô cạn dung dịch c thu được m gam muối giá trị m là là

a)

18,92

b)

40,59

c)

31,45

d)

28,19

24.

Cho 14,5 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch h2 SO4 loãng thu được 6,72 l h2 cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối

a)

43,3 g

b)

34,3

c)

33,4

d)

33,8

25.

Cho Na dư vào dung dịch AlCl3 quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra

a)

Có bọt khí thoát ra

b)

Tủ trắng keo xuất hiện sau đó tan ra

c)

Có kết tủa trắng keo xuất hiện

d)

Cả a và b đều đúng

26.

Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư sau phản ứng thu được

a)

Feno33 feno32 ag

b)

Feno32

c)

Fe NO3 3 Ag

d)

Feno33 feno32 fe

27.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau Fe ra fe2 SO4 3 ra FeCl3 ra feoh3 x y z lần lượt là

a)

H2 SO4 đặc BaCl2 dung dịch NH3

b)

H2 SO4 đặc MgCl2 dung dịch NaOH

c)

H2 SO4 loãng BaCl2 dung dịch NaOH

d)

CuSO4 BaCl2 dung dịch NaOH

28.

Hợp kim chứa từ 0,01 đến 2% khối lượng c và một lượng Si Mn Xe Ni là

a)

Gang trắng

b)

Thép

c)

Inox

d)

Gang xám

29.

Nguyên liệu dùng sản xuất gang là

a)

Quan sắt chất chảy than đá

b)

Quặng sắt chất chảy không khí

c)

Quặng sắt oxy nguyên chất than đá

d)

Quặng sắt không khí than đá

30.

Dung dịch CuSO4 oxy hóa các kim loại nào sau đây

a)

Zn al Fe

b)

Au cu ag

c)

PB Fe ag

d)

Fe,Cu,Hg

31.

Cho phản ứng cu + 4 HNO3 ra cuno32 + 2 l o2 + 2 H2O chất bị oxi hóa là

a)

Cu2 +

b)

NO3 trừ

c)

Cu

d)

H +

32.

Kim loại nào sau đây đều phản ứng với CuCl2

a)

Na Mg ag

b)

Fe Na mg

c)

Ba Mg hg

d)

Na Ba Ag

33.

Số oxi hóa đặc trưng của Crom là

a)

+ 2 + 3 + 6

b)

+ 2 + 4 + 6

c)

+ 3 + 4 + 6

d)

+ 1 + 2 + 4 + 6

34.

Để chuyển fe3 + thành fe2 + ta cho thêm vào dung dịch muối fe3 + 3 chất nào sau đây

a)

Cl2

b)

Fe

c)

HNO3

d)

H2 SO4

35.

Cấu hình electron của ion fe3 +

a)

Ar 3d 5

b)

Ar 3d6

c)

Ar 3d4

d)

Ar 3d3

36.

Ứng dụng nào sau đây không phải của CaCO3

a)

Làm vôi quét tường

b)

Làm bột nhẹ để pha sơn

c)

Làm chất độn trong công nghiệp

d)

Sản xuất xi măng

37.

Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế aloh3 tốt nhất

a)

Cho dung dịch a l 3 cộng tác dụng với dung dịch NaOH

b)

Cho dung dịch a l 3 cộng tác dụng với dung dịch NH3

c)

Cho al tác dụng với H2O

d)

Cho dung dịch a l o2 - tác dụng với dung dịch h +

38.

Để bảo vệ kim loại kiềm ta dùng phương pháp nào sau đây

a)

Ngâm trong H2O

b)

Để trong không khí

c)

Ngâm trong dầu hỏa

d)

Tất cả đều đúng

39.

Cho cl2 và Hcl tác dụng với kim loại nào sau đây tạo ra cùng một muối

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

40.

Cation r + có cấu hình electron ngoài cùng là 2 s22 p6 m + là

a)

Cu +

b)

K cộng

c)

Ag+

d)

Na +

41.

Cho các kim loại sau al Cu Zn Ag Ni số kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối FeNO3 là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

42.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl quá trình xảy ra ở anot là cực dương là

a)

Na + bị khử

b)

Na + bị oxi hóa

c)

Cl trừ bị oxi hóa

d)

Cl trừ

43.

Cho các kim loại sau Mg al Zn và Cu kim loại có tính khử yếu hơn h2 là

a)

Chỉ có cu

b)

Mg và al

c)

Zn và cu

d)

Al và cu

44.

Cho các chất sau chất nào không có tính lưỡng tính

a)

Znso4

b)

Al2 o3

c)

NaHCO3

d)

Aloh3

45.

Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn là do

a)

Al không tác dụng với oxi

b)

Trên bề mặt al có một lớp al2 o3 bền bảo vệ

c)

Al có tính khử mạnh hơn Fe

d)

Al2 o3 là một oxit trung tính

46.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau

a)

Aloh3 là một bazơ lưỡng tính

b)

Al là một kim loại lưỡng tính

c)

Aloh3 là một hiđroxit lưỡng tính

d)

Al2 o3 là một oxit trung tính

47.

Trong các phương pháp làm mềm nước phương pháp nào sau đây chỉ khử được độ cứng tạm thời

a)

Đun sôi

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phương pháp hóa học

d)

Phương pháp trao đổi ion

48.

Những chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu

a)

Na 2 CO3

b)

H2 SO4

c)

CaOH2

d)

NaCl

49.

Cho từ từ NaOH vào dung dịch CuCl2 ta thấy hiện tượng

a)

Có khí thoát ra và kết tủa xanh

b)

Có khí thoát ra

c)

Có kết tủa xanh

d)

không Có hiện tượng

50.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nh 42 SO4

a)

Ca

b)

Mg

c)

Ba

d)

Na

51.

Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm ta thu được 0,896l khí điều kiện tiêu chuẩn ở anot và thu được 3,12 gam kim loại catot kim loại đó là

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Cs

52.

Cho 2 gam kim loại nhóm 2A tác dụng với dung dịch HCl ta thu được 5,55 g muối clorua kim loại là

a)

Ca

b)

Be

c)

Mg

d)

Ba

53.

Cho 13,7 Ba gam Fe vào 200ml dung dịch FeSO4 1m sau khi phản ứng hoàn toàn ta thu được m gam kết tủa giá trị m là

a)

23,3

b)

285,9

c)

32,3

d)

14,4

54.

4,48 lít CO2 điều kiện tiêu chuẩn và 150 ml dung dịch CaOH2 1m cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là

a)

8,4 gam

b)

15 gam

c)

18,1 gam

d)

20 gam

55.

Nung 49,2 g hỗn hợp gồm cahco32 và NaHCO3 ta thu được 5,4 gam H2O khối lượng chất rắn thu được là

a)

43,8

b)

21,8

c)

30,6

d)

17,4

56.

Cho 16,2 gam kim loại m tác dụng với 0,15 mol oxi chất rắn thu được cho tác dụng với HCl tạo ra 0,6 mol h2 kim loại m là

a)

Fe

b)

Ca

c)

Al

d)

Mg

57.

Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 g na vào 362 gam H2O là

a)

12,97%

b)

15,47%

c)

14%

d)

14,04%

58.

Ở điều kiện thường feoh3 phản ứng được với

a)

HNO3

b)

H2O

c)

H2

d)

NaNO3

59.

Chất nào có tính oxi hóa nhưng không có tính khử

a)

Fe

b)

Fe2 o3

c)

FeO

d)

Fec

60.

Tính chất hóa học đặc trưng của Crom là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

61.

Hai chất nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

Croh3, al2 o3

b)

Al,Al2 SO4 3

c)

Cr, cr2o3

d)

Aloh3, al2SO4 3

62.

Chất nào sau đây tan trong dung dịch NH3

a)

Cuoh2

b)

Aloh3

c)

Mgoh2

d)

Feoh3

63.

Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là

a)

Quặng bôxit

b)

Quặng Hematit

c)

Sắt hoặc gang phế liệu

d)

Quặng pirit sắt

64.

Thành phần chính của quặng hematit là

a)

Fe304

b)

FeCO3

c)

Fe2 o3

d)

FeO

65.

Để phân biệt các chất sau rắn Mg al al2 o3 ta dùng thuốc thử nào sau đây

a)

HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2O

d)

Dung dịch NH3