WorksheetsHoá 12
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Na
Be
K
Ba
Oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao
Na2O
K2O
CuO
CaO
Kim loại nào sau đây phản ứng với CuSO4 tạo thành cu
Fe
Ag
Cu
Na
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Zn
Ag
Fe
Al
Khi để lâu trong không khí ẩm vật làm bằng sắt tây bị sây sát với lớp sát bên trong sẽ xảy ra quá trình
Fe bị ăn mòn hóa học
Fe bị ăn mòn điện hóa
SN bị ăn mòn điện hoá
SN bị ăn mòn hóa học
Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được
MgO
Cao
Fe2o3
K2O
Để hòa tan sắt ta không thể dùng dung dịch
HNO3 đặc nguội
NaOH đặc nguội
H2 SO4 đặc nguội
FeCl3
Cho phản ứng cu + 2 FeCl3 =FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ ion
Fe3 + có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2 +
Fe3 + có tính oxi hóa mạnh hơn fe2 +
Fe3 + có tính oxi hóa yếu hơn Cu2 +
Fe2 + có tính oxi hóa mạnh hơn fe 3 +
Fe tác dụng với dung dịch h2 SO4 sản phẩm thu được là
FeSO4 và SO2
Fe2 SO4 3 và h2
Fe2 SO4 3 và SO2
FeSO4 và h2
Kim loại nào sau đây không phản ứng với h2 SO4
Fe
Cu
Al
Mg
Kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 và h2 SO4 đặc nguội
Al,Cr,Mg
Al,Cr,Fe
Al,Cu,Fe
Al,Cu,Mg
Kim loại m tác dụng được với HCL cuno32 HNO3 đặc nguội m là
Zn
Ag
Al
Fe
Cặp chất nào không xảy ra phản ứng
Fe + cuno32
Cu + AgNO3
Ag + CuNO3 2
Zn + FeNO3 2
Cho phản ứng sau aAl + b HNO3 ra alno3 + no + H2O hệ số a b c d e là số nguyên tố dạng tổng a + b là
5
4
10
7
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng
Na + H2O ra Na2O + H2O
2nacl + cano32 ra CaCl2 + hno2
MgCl2 + NaOH ra NaCl + mgoh2
Hai NaHCO3 ra Na2O + o2 CO2 + H2O
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa
KNO3
BaCl2
K2 SO4
FeCl3
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
Ag
Au
C u
A iron
Cho 1,4 g một kim loại hóa trị 2 vào dung dịch HCL thu được 0,56 l h2 kim loại đó là
Fe
Ni
Zn
Mg
Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe FeO fe2 o3 cần dùng 2,24 lít CO khối lượng fe thu được là
15,5 gam
16 g
14,5 gam
16,5 gam
Cho 2,16 g kim loại r tác dụng với khí clo dư thu được 8,55 g muối kim loại r là
Al
Mg
Ca
Fe
Ngâm một thanh Fe nặng 21,6 g vào dung dịch CuNO3 2 phản ứng xong thu được 23,2 g hỗn hợp chất rắn khối lượng cu bám vào thanh Fe là
12,8
6,4
3,2
1,6
Nhúng một thanh Zn nặng m gam vào dung dịch CuSO4 sau thời gian lấy Thanh Zn ra rửa và sấy nhẹ cân lại thanh Zn thấy khối lượng giảm 0,28 gam và còn lại 7,8 gam Zn giá trị m là
26 g
28 g
19 gam
20 gam
Hòa tan hoàn toàn 9,14 g hỗn hợp gồm Cu Mg Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí và 2,54 gam chất rắn b và dung dịch c cô cạn dung dịch c thu được m gam muối giá trị m là là
18,92
40,59
31,45
28,19
Cho 14,5 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch h2 SO4 loãng thu được 6,72 l h2 cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối
43,3 g
34,3
33,4
33,8
Cho Na dư vào dung dịch AlCl3 quan sát thấy hiện tượng gì xảy ra
Có bọt khí thoát ra
Tủ trắng keo xuất hiện sau đó tan ra
Có kết tủa trắng keo xuất hiện
Cả a và b đều đúng
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư sau phản ứng thu được
Feno33 feno32 ag
Feno32
Fe NO3 3 Ag
Feno33 feno32 fe
Cho sơ đồ chuyển hóa sau Fe ra fe2 SO4 3 ra FeCl3 ra feoh3 x y z lần lượt là
H2 SO4 đặc BaCl2 dung dịch NH3
H2 SO4 đặc MgCl2 dung dịch NaOH
H2 SO4 loãng BaCl2 dung dịch NaOH
CuSO4 BaCl2 dung dịch NaOH
Hợp kim chứa từ 0,01 đến 2% khối lượng c và một lượng Si Mn Xe Ni là
Gang trắng
Thép
Inox
Gang xám
Nguyên liệu dùng sản xuất gang là
Quan sắt chất chảy than đá
Quặng sắt chất chảy không khí
Quặng sắt oxy nguyên chất than đá
Quặng sắt không khí than đá
Dung dịch CuSO4 oxy hóa các kim loại nào sau đây
Zn al Fe
Au cu ag
PB Fe ag
Fe,Cu,Hg
Cho phản ứng cu + 4 HNO3 ra cuno32 + 2 l o2 + 2 H2O chất bị oxi hóa là
Cu2 +
NO3 trừ
Cu
H +
Kim loại nào sau đây đều phản ứng với CuCl2
Na Mg ag
Fe Na mg
Ba Mg hg
Na Ba Ag
Số oxi hóa đặc trưng của Crom là
+ 2 + 3 + 6
+ 2 + 4 + 6
+ 3 + 4 + 6
+ 1 + 2 + 4 + 6
Để chuyển fe3 + thành fe2 + ta cho thêm vào dung dịch muối fe3 + 3 chất nào sau đây
Cl2
Fe
HNO3
H2 SO4
Cấu hình electron của ion fe3 +
Ar 3d 5
Ar 3d6
Ar 3d4
Ar 3d3
Ứng dụng nào sau đây không phải của CaCO3
Làm vôi quét tường
Làm bột nhẹ để pha sơn
Làm chất độn trong công nghiệp
Sản xuất xi măng
Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế aloh3 tốt nhất
Cho dung dịch a l 3 cộng tác dụng với dung dịch NaOH
Cho dung dịch a l 3 cộng tác dụng với dung dịch NH3
Cho al tác dụng với H2O
Cho dung dịch a l o2 - tác dụng với dung dịch h +
Để bảo vệ kim loại kiềm ta dùng phương pháp nào sau đây
Ngâm trong H2O
Để trong không khí
Ngâm trong dầu hỏa
Tất cả đều đúng
Cho cl2 và Hcl tác dụng với kim loại nào sau đây tạo ra cùng một muối
Cu
Zn
Fe
Ag
Cation r + có cấu hình electron ngoài cùng là 2 s22 p6 m + là
Cu +
K cộng
Ag+
Na +
Cho các kim loại sau al Cu Zn Ag Ni số kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối FeNO3 là
2
5
3
4
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl quá trình xảy ra ở anot là cực dương là
Na + bị khử
Na + bị oxi hóa
Cl trừ bị oxi hóa
Cl trừ
Cho các kim loại sau Mg al Zn và Cu kim loại có tính khử yếu hơn h2 là
Chỉ có cu
Mg và al
Zn và cu
Al và cu
Cho các chất sau chất nào không có tính lưỡng tính
Znso4
Al2 o3
NaHCO3
Aloh3
Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn là do
Al không tác dụng với oxi
Trên bề mặt al có một lớp al2 o3 bền bảo vệ
Al có tính khử mạnh hơn Fe
Al2 o3 là một oxit trung tính
Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau
Aloh3 là một bazơ lưỡng tính
Al là một kim loại lưỡng tính
Aloh3 là một hiđroxit lưỡng tính
Al2 o3 là một oxit trung tính
Trong các phương pháp làm mềm nước phương pháp nào sau đây chỉ khử được độ cứng tạm thời
Đun sôi
Tất cả đều đúng
Phương pháp hóa học
Phương pháp trao đổi ion
Những chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Na 2 CO3
H2 SO4
CaOH2
NaCl
Cho từ từ NaOH vào dung dịch CuCl2 ta thấy hiện tượng
Có khí thoát ra và kết tủa xanh
Có khí thoát ra
Có kết tủa xanh
không Có hiện tượng
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nh 42 SO4
Ca
Mg
Ba
Na
Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm ta thu được 0,896l khí điều kiện tiêu chuẩn ở anot và thu được 3,12 gam kim loại catot kim loại đó là
Na
K
Rb
Cs
Cho 2 gam kim loại nhóm 2A tác dụng với dung dịch HCl ta thu được 5,55 g muối clorua kim loại là
Ca
Be
Mg
Ba
Cho 13,7 Ba gam Fe vào 200ml dung dịch FeSO4 1m sau khi phản ứng hoàn toàn ta thu được m gam kết tủa giá trị m là
23,3
285,9
32,3
14,4
4,48 lít CO2 điều kiện tiêu chuẩn và 150 ml dung dịch CaOH2 1m cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là
8,4 gam
15 gam
18,1 gam
20 gam
Nung 49,2 g hỗn hợp gồm cahco32 và NaHCO3 ta thu được 5,4 gam H2O khối lượng chất rắn thu được là
43,8
21,8
30,6
17,4
Cho 16,2 gam kim loại m tác dụng với 0,15 mol oxi chất rắn thu được cho tác dụng với HCl tạo ra 0,6 mol h2 kim loại m là
Fe
Ca
Al
Mg
Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 g na vào 362 gam H2O là
12,97%
15,47%
14%
14,04%
Ở điều kiện thường feoh3 phản ứng được với
HNO3
H2O
H2
NaNO3
Chất nào có tính oxi hóa nhưng không có tính khử
Fe
Fe2 o3
FeO
Fec
Tính chất hóa học đặc trưng của Crom là
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính axit
Tính bazơ
Hai chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Croh3, al2 o3
Al,Al2 SO4 3
Cr, cr2o3
Aloh3, al2SO4 3
Chất nào sau đây tan trong dung dịch NH3
Cuoh2
Aloh3
Mgoh2
Feoh3
Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là
Quặng bôxit
Quặng Hematit
Sắt hoặc gang phế liệu
Quặng pirit sắt
Thành phần chính của quặng hematit là
Fe304
FeCO3
Fe2 o3
FeO
Để phân biệt các chất sau rắn Mg al al2 o3 ta dùng thuốc thử nào sau đây
HCl
Dung dịch NaOH
H2O
Dung dịch NH3
