wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một rừng cờ đỏ bay phấp phới trên sân vận động ngày khai mạc Hội khoẻ Phù Đổng.

Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu? trong câu văn trên

a)

Một rừng cờ

b)

ngày khai mạc Hội khỏe Phù Đổng

c)

trên sân vận động

d)

bay phấp phới

2.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như… ………………

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

3.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh.

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những đám mây trôi bồng bềnh tựa như đang rong chơi

c)

Chú nhện đang đánh đu trên cành cây.

d)

Chim vành khuyên cất tiếng hót vang.

4.

Tìm các từ chỉ sự vật trong khổ thơ sau:

Mắt của ngôi nhà

Là những ô cửa

Hai cánh khép mở

Như hai hàng mi.

a)

mắt, ngôi nhà, khép, hàng mi

b)

Mắt, ngôi nhà, những ô cửa, mở

c)

Mắt, ngôi nhà, những ô cửa, cánh, hàng mi.

d)

mở, mắt, cánh, hàng mi

5.

Chọn những sự vật được so sánh với nhau trong đoạn văn sau:

Từng chùm khế lúc lỉu trên cành, ẩn hiện qua vòm lá xanh như những cái đèn lồng nhỏ xinh.

a)

Từng chùm khế - những cái dèn lồng

b)

chùm khế - vòm lá

c)

trên cành - đèn lồng

d)

chùm khế lúc lỉu - ẩn qua vòm lá

6.

Chọn các câu có sử dụng biện pháp nhân hóa.

a)

Chú gà con luôn chạy quanh chân mẹ.

b)

Từ dưới nhìn lên, ngọn cau xòe ra như chiếc ô màu xanh, còn nõn cau như mũi kiếm đâm vút lên trời

c)

Cheo leo là loài thú nhút nhát, sống trong rừng.

d)

Én con sợ hãi nhìn dòng sông.

7.

Mỗi dịp Tết đến, trẻ con lại háo hức với quần áo mới.


Bộ phận được gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

thế nào?

8.

Câu “ Ông lão đào hũ bạc lên, đưa cho con” thuộc mẫu câu nào em đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gi?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 đáp án đều sai

9.

Câu nào dưới đây viết đúng dấu phẩy?

a)

Ếch con, ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh.

b)

Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

c)

Ếch con, ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.

d)

3 câu đều sai.

10.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

11.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

12.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

13.

Đây là hình ảnh trong bài tập đọc:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Hội đua voi ở Tây Nguyên

c)

Hội vật

14.

Từ nào sau đây là từ chỉ người làm nghệ thuật

a)

nhà báo

b)

diễn viên

c)

bác sĩ

15.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

16.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

17.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

18.

Câu 7: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

19.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

20.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

21.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

22.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

23.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

24.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/ăn quà vặt/học sinh

a)

Không được học sinh ăn quà vặt trong lớp.

b)

Ăn quà vặt học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được ăn quà vặt trong lớp.

25.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

26.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

27.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

28.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

29.

đặt câu hỏi cho bộ phận được viết hoa:

BẠN HOA rất xinh

a)

Ai rất xinh

b)

bạn hoa rất xinh

c)

Bạn rất xinh

d)

bạn hoa rất xinh như thế nào

30.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Lan và, Hoa cùng đi bộ đến trường.

b)

Cô em, mẹ em và bà ngoại đều là giáo viên.

c)

Đồng cỏ xanh, ngắt, lấm chấm, vài bông hoa tím.

d)

Sáng nay, em đi đến, trường bằng xe đạp.

31.

Cặp hình ảnh nào được so sánh với nhau trong khổ thơ sau?                                                         "Trăng như con thuyền nhỏ

                                                        Trôi cùng gió với sao."                                                                             (Linh Anh)

a)

trăng - gió

b)

trăng - con thuyền nhỏ

c)

trăng - sao

d)

 gió - sao

32.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây?

 "Họ như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay, nhưng còn ngập ngừng e sợ."

a)

rộng, muốn

 

b)

nhìn, bay

c)

nhưng, còn

d)

chim, trời

33.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng chính tả?

a)

Chiếc áo có màu xanh ra trời.

b)

Bác ngư dân có làn gia rám nắng.

c)

Mẹ ra đồng từ sáng sớm.

d)

Hạt tiêu dùng làm da vị trong các món ăn.

34.

Câu: “Thật bất ngờ, con cào cào xòe cánh bay.” Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

c)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

35.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

36.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

37.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

38.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

”Cánh đồng lúa chín tựa như ...”

a)

Cái ô

b)

chiếc khăn mỏng

c)

tấm thảm khổng lồ vàng xuộm.

39.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

40.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

41.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

42.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An xinh nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh trai em rất khéo tay.

43.

Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh” ?

a)

Giỏi giang

b)

Ngốc nghếch

c)

Nhanh trí

d)

Nghịch ngợm

44.

Câu: Bác gà trống bước chầm chậm trong sân. Bộ phận trả lời câu hỏi Ai? là:

a)

Bác gà trống

b)

gà trống

c)

bước chầm chậm

d)

trong sân

45.

Câu : " Mùa thu là mùa của cốm Vòng, của na, của bưởi,..."

Bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì?

a)

Mùa thu

b)

là mùa của cốm Vòng

c)

là mùa của cốm Vòng, của na, của bưởi,...

d)

của cốm Vòng, của na, của bưởi

46.

Chọn từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau?

Bố mẹ em đi họp hội.......Thái Bình.

a)

đồng bào

b)

đồng tâm

c)

cộng tác

d)

đồng hương

47.

Các bạn học sinh chăm ngoan là những bông hoa đẹp.

viết theo mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

48.

Trong câu: Hoa hồng, hoa cúc, hoa huệ đua nhau khoe sắc trong vườn xuân.

Các dấu phẩy có tác dụng:

a)

ngăn cách bộ phận phụ đứng ở đầu câu với bộ phận chính.

b)

ngăn cách bộ các phận giống nhau đứng cạnh nhau.

c)

ngăn cách bộ phận chính. đứng ở đầu câu với bộ phận phụ.

49.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

50.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

51.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

52.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

53.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

54.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

55.

r/ô/C/u/n/h/e/o/g

(a)  

56.

t/ì/n/b/h/ạ/n/

(a)  

57.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thúc dụng

b)

thúc dục

c)

thúc giục

d)

thức giục

58.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Xác xuất

b)

Sác suất

c)

Sác xuất

d)

Xác suất

59.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

nhọc nhằn

b)

đàn hát

c)

nhọc nhằng

d)

vui vẻ

60.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

chìm nổi

b)

chìm lối

c)

dọc ngang

d)

liềm hái

61.

Chọn d hay gi

...ang tay, giỏi ...ang, dở ...ang

dỗ ...ành, tranh ...ành, để ...ành

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

62.

Chọn c hay tr

cây ...e, ...ải tóc, quả ...anh

...e mưa, ...ải nghiệm, bức ...anh

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

63.

Chọn r, d hay gi

mưa ...ăng, ...ó thổi, ...ải đầy sân

...ơi đồ, ...ung cây, hàng ...ả

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

64.

Chọn l hay n

...ên ...úi, ...ấu ...ước, ở ...ại

xanh ...on, ...au nhà, ...âng ...ên

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

65.

Chọn iêt hay iêc

lá b..., tha th..., hàn th...

hiểu b..., ch... cành, t... tiền

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

66.

Chọn iu hay ưu

c... hoả, r... rít, tr... cành, cấp c...

mát d..., c... mang, d... dàng

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

67.

Dòng nào chỉ bao gồm các từ chỉ hoạt động

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

68.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

69.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

70.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

71.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

72.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

73.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

74.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

75.

45 - 45 : 9

a)

0

b)

45

c)

40

d)

9

76.

45 x 2 : 2

a)

45

b)

50

c)

90

d)

92

77.

20 : 4 + 25 : 5

a)

5

b)

9

c)

10

d)

20

78.

Câu 1: Số gồm 9 nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị được viết là:

a)

9320

b)

9203

c)

9302

d)

9230

79.

Câu 7: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3426; 2517; 4840; 9599

b)

904; 4577; 5110; 9451

c)

9999; 3467; 1290; 2439

d)

904; 5110; 9451; 4577

80.

Bình có 15 cái kẹo, An có ít hơn Bình 8 cái kẹo. Vậy số cái kẹo của An là:

a)

16

b)

8

c)

7

d)

23

81.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

82.

2 x 9 - 10 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

83.

17 - 8 + 6 = ?

a)

12

b)

10

c)

11

d)

15

84.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

85.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

86.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

87.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

88.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

89.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

90.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

91.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

92.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

93.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

94.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

95.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

96.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

97.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

98.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

99.

Em hãy nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?

(a)  

100.

Gấp 15 lên 3 lần ta được bao nhiêu?

a)

35

b)

30

c)

45

d)

50

101.

Số 305 được đọc là.....

a)

ba trăm linh năm

b)

năm trăm linh ba

c)

ba không năm

d)

ba nghìn không trăm linh năm

102.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

103.

X : 7 = 20 - 9 Vậy giá trị của x là:

a)

76

b)

77

c)

75

104.

2x6=...

a)

8

b)

10

c)

12

105.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

106.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. Biết AC = CB = 3cm và AB = 6cm. Vậy điểm C ở giữa A và B.

Đ hay S

(a)  

107.

Muốn tìm một số hạng chưa biết, ta lấy:

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tổng cộng với số hạng kia

108.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy:

a)

Hiệu cộng với số trừ

b)

Hiệu trừ đi số trừ

109.

Muốn tìm số trừ, ta lấy:

a)

Số bị trừ trừ đi hiệu

b)

Số bị trừ cộng với hiệu

110.

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

111.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

112.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80 mm

b)

8 mm

c)

80 cm

113.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

114.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

115.

An có 40 viên bi. An cho Hòa nửa số bi đó. Như vậy An cho Hòa số viên bi là:

a)

15

b)

10

c)

20

116.

Một hình vuông có cạnh 2 m. Chu vi hình đó là:

a)

4 m

b)

8 m

c)

12 m

117.

Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

118.

Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy ?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

119.

435 + 127 =

a)

562

b)

652

c)

452

120.

138 + 156 =

a)

294

b)

394

c)

494

121.

345 + 236 =

a)

581

b)

851

c)

481

122.

Kiện hàng thứ nhất cân nặng 350kg, kiện hàng thứ hai cân nặng 250kg. Hỏi cả hai kiện hàng cân nặng bao nhiêu kg?

a)

600

b)

500

c)

700

123.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

27 dm

b)

27 cm

c)

27 m

124.

435 + 127 =

a)

562

b)

652

c)

452

125.

Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

126.

0 x 674 + 10 =

a)

684

b)

0

c)

10

127.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

128.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

129.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

d)

không biết

130.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

131.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

ko biết

132.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào có chu vi lớn nhất ?

a)

Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.

b)

Hình vuông có cạnh dài 45cm.

c)

Hình vuông có cạnh dài 56cm.

d)

Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm

e)

ko biết

133.

Người ta uốn đoạn dây đồng dài 88cm thành một hình vuông. Tính độ dài cạnh hình vuông đó:

a)

22 cm

b)

92 cm

c)

352 cm

d)

ko biết

134.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

9 cm

b)

108

c)

108 cm

d)

ko biết

135.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.

a)

15 cm

b)

9

c)

9 cm

d)

ko biết

136.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

d)

ko biết

137.

Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/4

d)

ko biết

138.

Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?

a)

18 lần

b)

3 lần

c)

1/3

d)

ko biết

139.

Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

a)

20 bộ

b)

20 bộ, thừa 2 m vải

c)

2 bộ, thừa 20 m vải

d)

không biết

140.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.

a)

324 m

b)

864 m

c)

864

d)

không biết

141.

111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89

a)

600

b)

605

c)

650

d)

không biết

142.

Một hình vuông có cạnh 8 cm. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu cm?

a)

32 cm

b)

24 cm

c)

30 cm

143.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

9 giờ 15 phút

c)

9 giờ

d)

3 giờ 15 phút

144.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 30 phút

b)

2 giờ 35 phút

c)

3 giờ 30 phút

d)

3 giờ 35 phút

145.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 30 phút

b)

6 giờ 45 phút

c)

6 giờ 50 phút

d)

9 giờ 30 phút hay 9 giờ rưỡi

146.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 45 phút hay 4 giờ kém 15 phút

b)

4 giờ 45 phút

c)

9 giờ 20 phút

d)

3 giờ kém 15 phút

147.

Em tới trường lúc mấy giờ?

a)

8 giờ 25 phút

b)

7 giờ 25 phút

c)

5 giờ 35 phút

d)

7 giờ rưỡi

148.

Em học Toán lúc mấy giờ?

a)

9 giờ rưỡi

b)

6 giờ 45 phút

c)

8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi

d)

9 giờ 30 phút

149.

Cô giáo giảng bài môn Tự nhiên và xã hội lúc mấy giờ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ

c)

10 giờ kém 15 phút

d)

9 giờ kém 10

150.

Em bắt đầu ăn trưa tại lớp bán trú lúc mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

12 giờ

c)

12 giờ kém 5 phút

d)

11 giờ kém 5 phút