wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7- Flavonoid

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các flavonoid thường gặp trong họ nào?

a)

Asteraceae

b)

Fabaceae

c)

Rutaceae

d)

Araceae

2.

Các polymethoxyflavon tan được trong dung môi nào?

a)

Nước

b)

Dung dịch NaOH

c)

Ether

d)

Dung dịch Amoniac

3.

Về mặt sinh nguyên, vòng B và mạch 3 carbon của flavonoid được cấu tạo từ?

a)

3 đơn vị acetat

b)

Acid chlorogenic và acetat

c)

Acid shikimic

d)

Acid tartric và acetat

4.

Các phân nhóm flavonoid nào được xếp vào euflavonoid?

a)

Rotenoid

b)

Auron, chlcon, dihydrochalcon

c)

Isoflavon

d)

4-arylchroman

5.

Nhóm flavanon thường có màu nào sau đây?

a)

Xanh

b)

Cam

c)

Vàng

d)

Không màu

6.

Nhóm flavonoid nào bị mở vòng trong môi trường kiềm nóng và đóng vòng trong môi trường acid?

a)

Flavon

b)

Flavanon

c)

Anthocyvanidin

d)

Chalcon

7.

Cấu trúc flavonoid nào sau đây không có vòng γ-pyron hoặc dihydro γ-pyron?

a)

Flavon, flavanon

b)

Falvonol

c)

Catechin, chalcon

d)

Flavanonol

8.

Phản ứng cyanidin dương tính với flavonoid nào sau đây?

a)

Leucoanthocyanidin

b)

Flavan 3-ol

c)

Chalcon

d)

Anthocyanidin

9.

Các Flavonoid có nhóm ortho-dihydroxy ở vòng B thường có tác dụng?

a)

Kiểu vitamin P

b)

Kháng virus

c)

Kháng khối u

d)

Kháng viêm

10.

Chế phẩm Daflon (diosmin + hesperidin) được dùng để?

a)

Chữa các rối loạn về vận mạch

b)

Cầm máu

c)

Chống khối u

d)

Bảo vệ gan

11.

Flavonoid từ cao chiết Ginkgo biloba được dùng để?

a)

Cầm máu

b)

Chữa chứng lão suy, trí nhớ sút kém

c)

Chống ung thư

d)

Loét dạ dày

12.

Lợi mật, thông mật, trợ tiêu hóa, phục hồi chức năng gan mật, hạ cholesterol máu, lợi tiểu là các tác dụng của?

a)

Diếp cá

b)

Hòe hoa

c)

Artichaut

d)

Hoàng cầm

13.

Tên khác của acid chlorogenic là?

a)

Acid 1,5-dicaffeoyl quinic

b)

Acid 1,3-dicaffeoyl quinic

c)

Acid 3-caffeoyl quinic

d)

Acid 5-caffeoyl quinic

14.

Hoạt chất chính của rễ hoàng cầm là?

a)

Baicalin, scutellarin

b)

Rutin

c)

Quercitrin, apigenin

d)

Luteolin

15.

Râu mèo được dùng để?

a)

Lợi tiểu, giải độc

b)

Hạ huyết áp

c)

Hỗ trợ thuốc chữa sỏi thận, sỏi mật

d)

a,b,c đều đúng

16.

Tên khoa học của Hồng hoa là?

a)

Sophora japonica L.

b)

Polygonum fogopyrum L.

c)

Artemisia vulgaris L.

d)

Carthamus tinctorius L.

17.

Bộ phận dùng của Cúc gai (Silybum marianum) là?

a)

Rễ

b)

c)

Hoa

d)

Quả

18.

Hoạt chất chính của cúc gai thuộc nhóm?

a)

Flavon

b)

Isoflavonoid

c)

Flavolignan

d)

Neo-flavonoid

19.

Quá trình chuyển leucoanthocyanidin thành anthocyanidin là quá trình?

a)

Khử hóa

b)

Oxy hóa

c)

Dehydrogen hóa

d)

b,c đúng

20.

Đường của naringin là đường?

a)

Glucose gắn vào aglycon ở C3

b)

Neohesperidose gắn vào aglycon ở C7

c)

Rutinose gắn vào aglycon ở C3

d)

Rhamnose gắn vào aglycon ở C3

21.

Thành phần hóa học nào có thể gặp ở Cam, Chanh và Quýt?

a)

Hesperidin, tangeretin và nobiletin

b)

Hesperidin, tangeretin

c)

Hesperidin, nobiletin

d)

Hesperidin, naringin

22.

Naringin là thành phần hóa học chính của:

a)

Cam

b)

Quýt

c)

Chanh

d)

Bưởi

23.

Citrus sinensis là tên khoa học của?

a)

Cam

b)

Quýt

c)

Chanh

d)

Bưởi

24.

Hàm lượng Rutin trong Hòe hoa là bao nhiêu?

≥ 20%

≥ 30%

≥ 10%

≥ 5%

a)

≥ 20%

b)

≥ 30%

c)

≥ 10%

d)

≥ 5%

25.

Kim ngân hoa còn được gọi là?

a)

Kim bất hoán

b)

Nhân sâm hoang

c)

Nhẫn đông

d)

Tượng đảm

26.

Trong các flavonoid sau đây, chất nào có tính oxy hóa kém nhất?

a)

Catechin

b)

Flavonol

c)

LAC

d)

DHC

27.

Chế phẩm BAR chứa dược liệu nào sau đây?

a)

Bìm bìm-Actiso-Rau đắng

b)

Bạch chỉ-Aloe-Rau muống biển

c)

Bìm bìm-Actiso-Rau dền

d)

Bạch quả-Aloe_Rau dền

28.

Tên khoa học của Actiso là?

a)

Wedelia chinensis

b)

Cynara scolymus

c)

Centellar asiatica

d)

Shophora japonica

29.

Hoạt chất quan trọng thứ 2 sau saponin trong cam thảo là?

a)

Anthranoid

b)

Tanin

c)

Flavonoid

d)

Coumarin

30.

EGCG viết tắt của?

a)

Epigallocatechin gallat

b)

Epidergallatcatechic gallol

c)

Epigallocatechin gallat

d)

Epigalidocatechic gallic

31.

Câu nào sau đây SAI khi nói về cấu trúc các chất trong nhóm spirostan?

a)

Các chất đều có C?D dạng trans

b)

A/B của tigogenin là Cis

c)

A/B của smilagenin và Sarsapogenin là Cis

d)

Có chứa Oxy trong dị vòng E và F

32.

Nụ hoa của hoa hòe gọi lè gì?

a)

Hòe hoa

b)

Huyền hòe

c)

Hòe mễ

d)

Mề hoa

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hợp chất flavonoid trong dược liệu?

a)

Phổ biến trong thực vật

b)

Không tổng hợp được trong động vật

c)

Luôn luôn có màu vàng

d)

Có khung cơ bản C6-C3-C6

34.

Hồng thảo căn là tên gọi khác của?

a)

Viễn chí

b)

Nhân sâm

c)

Tam thất

d)

Ngưu tất

35.

Rotenon có cấu trúc thuộc nhóm?

a)

Neu-flavonoid

b)

Saponin triterpen

c)

Iso-flavonoid

d)

Neo-Flavonoid

36.

Bộ phận sử dụng của râu mèo?

a)

Rễ củ

b)

Hạt

c)

d)

Toàn cây trừ rễ

37.

Các flavonoid có thể được xếp vào nhóm nào dưới đây?

a)

Các hợp chất phenol thực vật

b)

Các hợp chất có tác dụng kiểu vitamin P

c)

Các dẫn chất phenylpropan

d)

Cả a,b,c đều đúng

38.

Phân nhóm nào dưới đây có mức độ oxy hóa thấp nhất trên vòng C?

a)

Flavon

b)

Flavanonol

c)

Anthoxyanidin

d)

Catechin

39.

Người ta phân loại các flavonoid thành 3 nhóm lớn dựa vào?

a)

Vị trí của nhân phenyl (vòng B) trên mạch 3 carbon

b)

Mức độ oxy hóa trên vòng C

c)

Mức độ thế trên vòng A

d)

Mức dộ trùng hợp hóa

40.

Nhóm hoạt chất có khung cơ bản là 1,1-diphenyl propan được gọi là?

a)

Euflavonoid

b)

Isoflavonoid

c)

Neuflavonoid

d)

Biflavonoid

41.

Mức độ phức tạp trong cấu trúc chung của Isoflavonoid và Neoflavonoid thường do?

a)

Các nhóm thế gắn trên khung

b)

Sự đóng vòng của các nhóm thế trên khung

c)

Phần đường

d)

Sự trùng ngưng các monomer

42.

Các pseudocyanidin hay các flavolan có liên hệ với nhóm hợp chất nào dưới đây?

a)

Isoflavonoid

b)

Neuflavonoid có cấu trúc phức tạp

c)

Coumarin

d)

Tanin

43.

Nhóm hợp chất nào dưới đây có màu sắc đậm hơn cả?

a)

Catechin

b)

Flavanonol

c)

Auron

d)

Anthocyanidin

44.

Nếu có cùng các nhóm thế trên khung, mức độ hòa tan trong nước của nhóm nào dưới đây cao hơn?

a)

Flavon

b)

Flavonon

c)

Anthycyanidin

d)

Chalcon

45.

Đặc tính nào dưới đây của flavonoid cho nhiều thông tin về phân nhóm các flavonoid hơn cả?

a)

Phổ tử ngoại

b)

Phổ hồng ngoại

c)

Điểm chảy

d)

Phản ứng hóa học

46.

Tính chất hóa học để phân biệt các phân nhóm euflavonoid chủ yếu là ở?

a)

Vòng A

b)

Vòng B

c)

Vòng C

d)

Các nhóm thế

47.

Baicalein là thành phần hóa học chính của dược liệu?

a)

Hoa hòe

b)

Bưởi

c)

Râu mèo

d)

Hoàng cầm

48.

Hợp chất flavonoid tác dụng với kiềm loãng thì?

a)

Tạo muối phenolat rất bền

b)

Không làm thay đổi màu

c)

Tạo đồng phân anomer

d)

Tất cả đều sai

49.

Khung cấu trúc sau đây thuộc nhóm nào?

a)

Neo-flavonoid

b)

Eu-flavonoid

c)

Iso-flavonoid

d)

Tất cả đều đúng

50.

Phản ứng của OH-phenol với FeCl3 cho màu?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ máu

d)

Tím