wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ cuối kỳ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn

2.

Chủ thế phát hành cổ phiếu:

a)

Chính phủ, công ty cổ phần, ngân hàng thương mại. .

b)

Chính phủ, công ty cổ phần.

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

3.

Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau:

A.   Tín phiếu kho bạc       B. Chứng chỉ tiền gửi       C. Trái phiếu công ty            D. Cổ phiếu

a)

D-B-C-A

b)

A-B-C-D

c)

A-D-B-C

d)

D-A-C-B

4.

Dẫn chuyển vốn qua con đường tài chính trực tiếp trong thị trường tài chính thông qua trung gian tài chính nào

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty chứng khoán

d)

Không thông qua trung gian tài chính

5.

Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản:

a)

Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ.

b)

Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi.

c)

Cổ đông ưu đãi, cố đông thường, trái chủ.

d)

Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cố đông thường

6.

Tại sao tiền ra đời:

a)

Do tiến bộ khoa học kỹ thuật.

b)

Do tiến bộ của con người

c)

Do nhu cầu của con người

d)

Do nhu cầu trao đổi và mua bán hàng hoá

7.

Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ qua thuộc tính:

a)

Tính được chấp nhận rộng rãi

b)

Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền

c)

Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được

d)

Tính lâu bền và tính đồng nhất

8.

Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào không phải là chức năng của tiền tệ

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất giữ

9.

Cơ số tiền tệ MB KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Khối tiền M1

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Lượng tiền mặt trong lưu thông

10.

Trong bảng Cân đối tiền tệ của NHTW, thành phần của MB KHÔNG bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống

b)

Dự trữ bắt buộc của hệ thống Ngân hàng

c)

Dự trữ dư thừa của hệ thống Ngân hàng

d)

Tín dụng trong nước

11.

M2 không bao gồm

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Kỳ phiếu

12.

Quan hệ phân phối ngân sách nhà nước chủ yếu:

a)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Dựa trên nguyên tắc không hoàn trả một cách trực tiếp

c)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần vốn gốc

d)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần lãi

13.

Ngân sách địa phương là:

a)

Ngân sách tỉnh, huyện xã

b)

Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh, huyện, xã

c)

Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

d)

Ngân sách của các cấp chính quyền địa phương

14.

Thu ngân sách nhà nước Việt Nam gồm:

a)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ không hoàn lại, thu khác.

b)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ, thu khác.

c)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay nước ngoài, thu khác.

d)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ và vay nước ngoài, thu khác

15.

Đất nước nào cung cấp vốn ODA nhiều nhất cho Việt Nam:

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

16.

Chi quản lý nhà nước bao gồm:

a)

An ninh và quốc phòng

b)

Giáo dục đào tạo và y tế

c)

Kinh tế, văn hoá xã hội, khoa học công nghệ

d)

Lương, phụ cấp lương, chi nghiệp vụ, chi dịch vụ và chi khác

17.

Đất nước đứng thứ nhất về đầu tư vào Việt Nam:

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

18.

Chính sách tài khoá được hiểu là:

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

c)

Chính sách tài chính quốc gia

d)

Bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu chi ngân sách nnhaf nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

19.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước bao gồm:

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

b)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

c)

Tăng thu, giảm chi, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Tăng thu, giảm chi, phát hành tiền, vay nợ trong nước và nước ngoài

20.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái:

a)

Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu dùng cho sản xuất, kinh doanh.

 

b)

Tài sản hữu hình

c)

Tài sản vô hình

d)

Biểu hiện bằng tiền của các tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng

21.

Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp

a)

Vay dài hạn ngân hàng

 

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn góp liên doanh, liên kết

d)

Vốn chiếm dụng nhà cung cấp

22.

Việc làm nào không mang lại lợi ích dài hạn cho chủ sở hữu doanh nghiệp:

a)

Trích lập dự phòng tài chính

b)

Trả cổ tức ngay cho cổ đông

c)

Giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư

d)

Phát hành trái phiếu ngắn hạn

23.

Lãi suất liên ngân hàng, là:

a)

Lãi suất mà các NHTM áp dụng khi cho vay lẫn nhau

b)

Lãi suất NHTW chỉ đạo

c)

Lãi suất tái cấp vốn của NHTW

d)

Lãi suất mà các NHTM cho vay khách hàng

24.

Đối với người đi vay, lãi suất được coi là:

a)

Phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

Sự đền bù cho việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

25.

Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền?

a)

33,28 triệu đồng

b)

232 triệu đồng

c)

216 triệu đồng

d)

269,12 triệu đồng

26.

NHTMCP ABC cho 1 khách hàng vay 100$, lãi suất 10%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi thu được là:

a)

10$

b)

10,1$

c)

110

d)

10%/năm

27.

Đâu không phải là tổ chức trung gian tài chính:

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay

28.

Khoản mục nào không thuộc nguồn vốn của NHTMCP Ngoại thương Việt Nam VCB:

a)

Vốn chủ sở hữu của VCB

b)

Tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tại VCB

c)

Tiền gửi của BIDV

d)

Tiền gửi tại BIDV

29.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác.

b)

Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

d)

Tất cả các ý trên đều sai

30.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:

a)

Bằng 10 % Nguồn vốn huy động

b)

Bằng 10 % Nguồn vốn

c)

Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ

31.

Ngân hàng chính sách hoạt động không:

a)

Mang tính chất xã hội

b)

Tài trợ cho các đối tượng chính sách

c)

Có lãi

d)

Vì mục tiêu lợi nhuận

32.

Ngân hàng phát triển chuyên:

a)

Đầu tư vào các dự án dài hạn

b)

Đầu tư vào các dự án dài hạn do nhà nước chỉ đạo

c)

Đầu tư vào các dự án ngắn hạn

d)

Đầu tư vào các dự án ngắn và dài hạn

33.

Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán hay không?

a)

Hoàn toàn không

b)

Được tham gia không hạn chế

c)

Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế

d)

Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập

34.

NHTW ngày nay:

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính Phủ

c)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

d)

Kiểm soát lưu lượng tiền tệ

35.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng thương mại, vì:

a)

Mở tài khoản, nhận tiền gửi NHTM.

b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi dân cư và tổ chức kinh tế

c)

Cấp tín dụng cho các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

36.

NHTW áp dụng chính sách dự trữ bắt buộc tăng đối với các NHTM thì:

a)

Khả năng cho vay của các NHTM tăng

b)

Khả năng mở rộng tiền gửi của hệ thống ngân hàng tăng

c)

Khả năng cho vay của các NHTM giảm

d)

Lãi suất liên ngân hàng giảm

37.

Chính sách tiền tệ gồm:

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ tiết kiệm

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tiền tệ lãi suất

38.

Chính sách tiền tệ quốc gia do ai thực hiện:

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Quốc hội

d)

Các ngân hàng thương mại

39.

Công cụ trực tiếp điều hành chính sách tiền tệ của NHTW là:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Thị trường mở

c)

Tái cấp vốn

d)

Lãi suất

40.

Mục tiêu hàng đầu và dài hạn của chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Ổn định giá cả và kiểm soát lạm phát

b)

Ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giải quyết nạn thất nghiệp

d)

Ổn định giá cả, tiền tệ và tỷ giá hối đoái

41.

Mục tiêu nào không phải là mục tiêu ấn định tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW:

a)

Hỗ trợ xuất khẩu

b)

Điều chỉnh lưu thông tiền tệ

c)

Cải thiện cán cân thanh toán

d)

Tạo điều kiện ổn định ngân sách, ổn định tiền tệ

42.

Khi giá cả hàng hóa thời điểm cận Tết tăng lên, sau đó lại giảm xuống, thì đấy là biểu hiện của:

a)

Biến động của tình hình cung cầu

b)

Lạm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát phi mã

43.

 Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng giảm phát

a)

Chống lạm phát quá liều

b)

Ngăn ngừa lạm phát

c)

Do tổng cầu giảm

d)

Điều hành chính sách vĩ mô

44.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cung

a)

Kiểm soat chi tiêu của chính phủ

b)

Giảm nhu cầu về đầu tư

c)

Giảm nhu cầu về xuất khẩu

d)

Chính sách tiền lương hợp lý

45.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực sản xuất là:

a)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

b)

Giá đầu vào và giá đầu ra biến động

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Xẩy ra hiện tượng đầu cơ

46.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

47.

Khi lạm phát xẩy ra:

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh

b)

Người đi vay không muốn đi vay.

c)

Tiền gửi tại ngân hàng giảm mạnh.

d)

Không ảnh hưởng đến tốc độ lưu thông tiền tệ

48.

Lạm phát do chi phí đẩy xẩy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng đẩy giá tăng lên

c)

Mức cung tiền tăng

d)

Chi tiêu của hộ gia đình tăng

49.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lạm phát vừa phải:

a)

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, giá cả tăng rất nhanh

b)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá ở mức một con số (<10%)

c)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá trên 10% đến < 100%

d)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá khoảng trên 1000% /năm

50.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế:

a)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

b)

Tốc độ tăng của giá vàng

c)

Tốc độ tăng của chỉ số PPI

d)

Tốc độ tăng giá ngoại hối