wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẦU TƯ FDI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sau thế chiến thứ II, nước nào cung cấp nguồn FDI lớn nhất?

a)

Hoa Kì

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

2.

  Dòng vốn FDI đế cập đến gì?

a)

  Dòng vốn FDI đế cập đến

b)

Dòng vốn FDI đế cập đến tổng số FDI thực hiện trong một khoảng thời

gian nhất định (thường là một năm)

c)

Cả hai đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

3.

Vốn FDI tích lũy đề cập gì?

a)

Vốn FDI tích lũy đề cập đến tổng giá trị tài sản tích lũy do Nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trong một năm

b)

Vốn FDI tích lũy đề cập đến tổng giá trị tài sản tích lũy do Nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trong một tháng

c)

Vốn FDI tích lũy đề cập đến tổng giá trị tài sản tích lũy do Nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trong vòng 1 thập kỉ

d)

Vốn FDI tích lũy đề cập đến tổng giá trị tài sản tích lũy do Nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trong một khoảng thời gian xác định

4.

Toàn cầu hóa kinh tế thế giới cũng tạo ra tác động tích cực đến FDI?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

FDI vào Việt Nam góp phần:

a)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

b)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

c)

Khai thác có hiểu qủa những nguồn lợi của đất nước về tài nguyên và môi trường

d)

Tất cả các ý trên

6.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư:

a)

Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành cả một công ty đó

b)

Cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

c)

Mua cổ phiếu của một doanh nghiệp khác

d)

Không có ý đúng

7.

FDI là gì ?

a)

Là tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác

b)

Cả A và B

c)

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông

d)

Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác

8.

Có mấy hình thức thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp FDI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Có mấy loại đầu tư nước ngoài FDI?

a)

FDI tập trung, FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều ngang, FDI tập trung

c)

FDI theo chiều dọc, FDI theo chiều ngang FDI tập trung

d)

FDI theo chiều ngang, FDI theo chiều dọc

10.

Đầu tư có vai trò thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua việc:

a)

  Tác động đến cung và cầu trong dài hạn

b)

Tác động đến cung và cầu trong ngắn hạn

c)

Tác động đến cầu trong ngắn hạn từ đó ảnh hưởng tới cung trong dài hạn

d)

Tác động đến cung trong ngắn hạn từ đó ảnh hưởng tới cầu trong dài hạn

11.

 Dự án FDI khả thi:

a)

Là căn cứ ra quyết định về chủ trương ban đầu đối với dự án

b)

Là kết quả của việc nghiên cứu khả thi dự án FDI

c)

Yêu cầu tính toán chính xác sai số cho phép là ± 20%

d)

Áp dụng với các dự án quy mô nhỏ, thời gian thực hiện ngắn

12.

Dự án FDI tiền khả thi:

a)

Là bước đầu tiên của giai đoạn hình thành dự án

b)

Là loại dự án có mức độ chi tiết lớn trong các dự án FDI

c)

Sai số cho phép là ± 20%

d)

Tất cả các câu trên là sai.

13.

Dự án FDI kết thúc hoạt động khi:

a)

Hết thời hạn đầu tư mà không gia hạn

b)

Chủ đầu tư xin kết thúc hoạt động trước hạn

c)

Dự án phá sản

d)

Tất cả đều đúng

14.

Giai đoạn triển khai thực hiện dự án FDI gồm các công việc:

a)

Hình thành bộ máy quản trị doanh nghiệp

b)

Tổ chức đấu thầu, mua sắm trang thiết bị

c)

Quản lý quá trình sản xuất

d)

Cả A và B

15.

Tác động tiêu cực củ FDI đối với nước tiếp nhận đầu tư là:

a)

Gây thất thoát vốn

b)

Giảm số lượng việc làm

c)

Rủi ro ô nhiễm môi trường

d)

Nguyên cơ mất cắp công nghệ

16.

Hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài được thực hiện theo bao nhiêu định hướng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Chu trình (vòng đời) dự án FDI gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Trình tự đúng trong dự án FDI:

a)

Hình thành – vận hành – triển khai – kết thúc

b)

Vận hành – hình thành – triển khai – kết thúc

c)

Hình thành – triển khai – vận hành – kết thúc

d)

Triển khai – hình thành – vận hành – kết thúc

19.

 Các định hướng chính của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài là:

a)

Thị trường, doanh số, nguồn nguyên liệu

b)

Thị trường, việc làm, nguồn nguyên liệu

c)

Thị trường, chi phí, nguồn nguyên liệu

d)

Môi trường, chi phí, việc làm

20.

Tính tất yếu khách quan của hoạt động đầu tư quốc tế là do:

a)

Sự phát triển của cách mạng khoa học kĩ thuật, công nghệ và cách mạng

b)

Nhu cầu đầu tư của các nước đang phát triển

c)

Sự thay đổi các yếu tố sản xuất ở các nước phát triển

d)

Tất cả đều đúng

21.

Tài khoản vãng lai là?

a)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

b)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

c)

Ghi nhận hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ.

d)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế của đất nước về tài nguyên, môi trường

22.

Ba mặt hiệu quả của FDI đó là?

a)

Kinh tế, môi trường, xã hội

b)

Chính trị, kinh tế, môi trường

c)

Chính trị, kinh tế, môi trường

d)

Môi trường, xã hội , chính trị

23.

Thâm hụt tài khoản vãng lai, hay còn được gọi là thâm hụt thương mại nghĩa là?

a)

Khi một quốc gia xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ.

b)

Khi một quốc gia nhập khẩu bằng xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ.

c)

Khi một quốc gia nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ.

24.

Đối tượng nào dễ dàng vay tiền từ các thị trường vốn hơn ?

a)

Các công ty đa quốc gia lớn

b)

Các doanh nghiệp nước sở tại

c)

Dễ dành vay tiền từ các thị trường vốn như nhau

25.

Nước sở tại là?

a)

Nước đi đầu tư

b)

Không có ý nghĩa

c)

Nước được đầu tư

26.

Chính quốc là?

a)

Nước được đầu tư

b)

Nước đầu tư

c)

Nước không có mối quan hệ nào với nước khác

d)

Không có đáp án

27.

Tác động trực tiếp của FDI đến việc làm phát sinh khi?

a)

Một công ty đa quốc gia nước ngoài tuyển dụng công dân của nước chủ nhà.

b)

Các công việc được tạo ra tại các nhà cung cấp địa phương do việc đầu tư và khi công việc được tạo ra do tiêu dùng địa phương gia tăng bởi các nhân viên của công ty đa quốc gia.

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cả hai ý trên

28.

Tác động gián tiếp của FDI đến việc làm phát sinh khi ?

a)

Một công ty đa quốc gia nước ngoài tuyển dụng công dân của nước chủ nhà.

b)

Các công việc được tạo ra tại các nhà cung cấp địa phương do việc đầu tư và khi công việc đươcj tạo ra do tiêu dùng địa phương gia tăng bởi các nhân viên của công ty đa quốc gia.

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cả hai ý trên

29.

Những lợi ích của FDI đối với chính quốc (nguồn đẩu tư) phát sinh từ?

a)

Lợi ích cán cân thanh toán của chính quốc từ dòng chảy hướng nội của các khoản thu nhập nước ngoài.

b)

Lợi ích cho chính quốc từ FDI hướng ngoại phát sinh từ ảnh hưởng việc làm.

c)

Lợi ích phát sinh khi công ty đa quốc gia của chính quốc học được những kỹ năng có giá trị từ rủi ro đối với thị trường nước ngoài mà sau đó những kỹ năng này có thể được chuyển trở lại chính quốc.

d)

Cả ba ý trên

30.

Những lợi ích chính của FDI cho nước sở tại phát sinh từ những ảnh hưởng

a)

Chuyển giao nguồn lực và việc làm

b)

Cán cân thanh toán

c)

Cạnh tranh và tăng trưởng kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

31.

Các hình thức góp vốn vào doanh nghiệp hiện nay?

a)

Góp vốn bằng tiền mặt

b)

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, quyền sở hữu trí tuệ

c)

Góp vốn bằng công nghệ và bí quyết kỹ thuật

d)

Tất cả các ý trên

32.

Góp vốn bằng tiền mặt

a)

Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. Theo đó, cá nhân có thể góp vốn vào doanh nghiệp bằng hình thức thanh toán tiền mặt hoặc thanh toán qua tài khoản ngân hàng.

b)

Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do chính phủ phát hành (khoàn 3 Điều 1 Nghị định 222/2013/NĐ-CP). Theo đó, cá nhân có thể góp vốn vào doanh nghiệp bằng hình thức thanh toán tiền mặt hoặc thanh toán qua tài khoản ngân hàng.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

33.

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, quyền sở hữu trí tuệ :

a)

Chỉ cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu hợp pháp hoặc có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hợp pháp theo Luật Đất đai mới có quyền góp vốn đối với tài sản đó

b)

Người góp vốn phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản đó hoặc quyền sử dụng đất cho công ty theo quy định của pháp luật.

c)

Quyền sở hữu trí tuệ là những quyền của chủ sở hữu đối với các đối tượng sở hữu trí tuệ bao gồm: Quyền tác giả và quyền liên quan, nhãn hiệu, sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, chỉ dẫn địa lý...

d)

Tất cả đều đúng

34.

Góp vốn bằng công nghệ và bí quyết kỹ thuật

a)

  Bí quyết kỹ thuật là là thông tin được tích lũy, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của một sản phẩm hay thậm chí là cả một doanh nghiệp

b)

Còn công nghệ nói chung là những phát minh các công cụ để thay thế máy móc kỹ thuật nhằm đạt hiệu quả cao hơn trong sản xuất, kinh doanh nói riêng

c)

B và C đều đúng

d)

A và B đều đúng

35.

Trong điều khoản luật nào đã đưa ra khái niệm thuật ngữ “góp vốn là việc góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty. Góp vốn bao gồm góp vốn để thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đã được thành lập”.

a)

Khoảng 13 Điều 14 Luật doanh nghiệp 2013

b)

Khoảng 12 Điều 2 Luật doanh nghiệp 2014

c)

Khoảng 13 Điều 4 Luật doanh nghiệp 2014

d)

Khoảng 12 Điều 2 luật 2 doanh nghiệp 2013

36.

Tài sản được dùng trong góp vốn

a)

Tài sản góp vốn không phải là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng phải được các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá định giá và được thể hiện thành Đồng Việt Nam.

b)

Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá. Trường hợp tổ chức thẩm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 50% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận.

c)

A đúng B sai

d)

Cá A và B đều đúng

37.

Các nguyên tắc góp vốn kinh doanh?

a)

Góp vốn kinh doanh nhỏ (hùn vốn bán hàng), Góp vốn kinh doanh theo kiểu khoán trắng, Góp vốn kinh doanh với thành viên công ty, Góp vốn kinh doanh vào công ty cổ phần.

b)

Góp vốn kinh doanh theo kiểu khoán trắng, Góp vốn kinh doanh với thành viên công ty

c)

Góp vốn kinh doanh nhỏ (hùn vốn bán hàng), Góp vốn kinh doanh theo kiểu khoán trắng, Góp vốn kinh doanh với thành viên công ty,

d)

Góp vốn kinh doanh vào công ty cổ phần.

38.

Các câu sau đây, câu nào chính xác nhất về việc góp vốn theo kiểu khoán trắng?

a)

Khi đã chọn hình thức góp vốn kinh doanh này, mỗi người phải chịu những trách nhiệm mà mình đã góp vốn. Theo đó, việc rút vốn phải được các thành viên biểu quyết

b)

Góp vốn kinh doanh theo kiểu khoán trắng hiểu đơn giản là bạn chỉ có trách nhiệm góp vốn. Những việc còn lại giao phó hoàn toàn cho người khác mà bản thân không đặt trách nhiệm gì vào. 

c)

Nếu bạn muốn góp vốn kinh doanh với một lượng nhỏ mà không có kinh nghiệm về kinh doanh thì việc chọn góp vốn kinh doanh vào công ty cổ phần là phù hợp nhất, vì đảm bảo được nguồn gốc và nguồn lãi một cách ổn định.

d)

Những người làm ở chức vụ này thường là được cấp trên tin tưởng. Được giao những nhiệm vụ vì có chuyên môn cao, đúng năng lực.

39.

Góp vốn kinh doanh là gì?

a)

Góp vốn là việc góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty

b)

Cả 3 ý trên đều sai

c)

Góp vốn bao gồm góp vốn để thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đã được thành lập. Khi góp vốn vào doanh nghiệp thì người góp vốn trở thành chủ sở hữu của doanh nghiệp.

d)

Góp vốn bao gồm góp vốn để thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đã được thành lập.

40.

Đối tượng nào sau đây được góp vốn vào doanh nghiệp?

a)

Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan không được góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề mà người đó trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước.

b)

Các tổ chức là pháp nhân, bao gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, và mọi cá nhân (không phân biệt quốc tịch và nơi cư trú).

c)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân, và vợ hơặc chồng không được góp vốn mua cổ phần.

d)

Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn – kỹ thuật trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân không được góp vốn mua cổ phần.

41.

Có mấy bước thủ tục thành lập doanh nghiệp FDI tại Việt Nam ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Đăng kí thành lập doanh nghiệp là bước thứ mấy của thủ tục thành lập doanh nghiệp FDI tại Việt Nam?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

43.

Doanh nghiệp FDI không được tổ chức kinh doanh các ngành nghề nào?

a)

Kinh doanh pháo hoa

b)

Kinh doanh mại dâm, mai túy

c)

Cả a và b

d)

Kinh doanh xe ô tô

44.

Thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy chúng nhận đầu tư

a)

15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ

b)

1 tháng kể từ ngày nộp hò sơ

c)

3 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ

d)

7 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ

45.

Điều kiện thành lập công ty FDI về chủ thể?

a)

Phải là những tổ chức, công ty, doanh nghiệp (hoạt động trên 01 năm).

b)

Phải có báo cáo năng lực tài chính đúng theo quy định để thực hiện dự án đầu tư.

c)

Khi thực hiện đầu tư phải đảm bảo được những điều kiện về môi trường, an ninh và trật tự xã hội.

d)

Cả A B C đều đúng

46.

Thời gian thực hiện đăng kí doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư là bao lâu ?

a)

Từ 3-7 ngày

b)

Từ 5-10 ngày

c)

1 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư

d)

Không câu nào đúng

47.

Cơ quan đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn bao nhiêu ngày ?

a)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

b)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

c)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

d)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.

48.

Cơ quan thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng kí đầu tư ?

a)

Ban Quản lý khu công nghiệp đối với các dự án đầu tư trong khu công nghiệp

b)

Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

c)

Dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

d)

Cả A B C đều đúng

49.

Thời hạn thông báo công khai các thông tin về doanh nghiệp ?

a)

15 ngày, kể từ ngày được công khai

b)

30 ngày, kể từ ngày được công khai

c)

3 tháng, kể từ ngày được công khai

d)

7 tháng, kể từ ngày được công khai

50.

Thời gian hoàn thành thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tại Sở Công Thương

a)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ Sở Công Thương có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh

b)

Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ Sở Công Thương có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh

c)

Trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ Sở Công Thương có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh

d)

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ Sở Công Thương có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh